Kinh tế học vi mô - Kiểm tra giữa học kỳ (đề thi thử) | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế học vi mô - Kiểm tra giữa học kỳ (đề thi thử) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế học vi mô - Kiểm tra giữa học kỳ (đề thi thử)

Image Exam
2026-10-14 16:01:28
Tên đề thi: Kinh tế học vi mô - Kiểm tra giữa học kỳ (đề thi thử)
Tác giả: Anh Phương 6
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: 00:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phương
24
2026-10-14 16:09:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế học vi mô - Kiểm tra giữa học kỳ (đề thi thử)

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Độ co giãn của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa X là \( -2 \) cho biết:

  • A. Khi giá hàng hóa X tăng 5% thì cầu hàng hóa X giảm 10% (1)
  • B. Khi giá hàng hóa X tăng 1% thì cầu hàng hóa X giảm 2% (2)
  • C. Khi giá hàng hóa X tăng 1% thì cầu hàng hóa X tăng 2% (3)
  • D. Cả (1) và (2) đều đúng

Câu 2. Khi Chính phủ sử dụng ngân sách nhà nước để hỗ trợ người dân và các doanh nghiệp bị ảnh hưởng của cơn bão 11 Matmo, nguồn lực đó sẽ không còn để xây dựng nhà ở xã hội. Điều này minh họa khái niệm:

  • A. Lợi nhuận
  • B. Chi phí cơ hội
  • C. Phúc lợi xã hội
  • D. Đường giới hạn khả năng sản xuất

Câu 3. Số lượng tân sinh viên K22 nhập học tại TUEBA tăng lên có thể dẫn đến:

  • A. Tăng cầu về trà sữa tại TUEBA Corner
  • B. Giảm cầu về trà sữa tại TUEBA Corner
  • C. Tăng cung trà sữa tại TUEBA Corner
  • D. Giảm cung về trà sữa tại TUEBA Corner

Câu 4. Nếu hệ số co giãn của cầu về dịch vụ bảo hiểm theo thu nhập (\( E_{DIX} \)) > 0, dịch vụ này được xếp vào nhóm:

  • A. Hàng hóa thứ cấp
  • B. Hàng hóa thông thường
  • C. Hàng hóa bổ sung
  • D. Hàng hóa thay thế

Câu 5. Đường cầu về trà chanh Tmore dịch chuyển sang trái có thể là do:

  • A. Giá trà chanh Tmore giảm
  • B. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
  • C. Giá của các loại đồ uống thay thế trà chanh Tmore giảm xuống
  • D. Số lượng người uống trà chanh Tmore tăng lên

Câu 6. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì cầu về xe đạp (giả định đó là hàng hóa thứ cấp) sẽ:

  • A. Không thay đổi
  • B. Giảm
  • C. Tăng
  • D. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 7. Nhận định nào sau đây là đúng:

  • A. Số lượng người tiêu dùng tăng làm dịch chuyển đường cầu về lê Hàn Quốc sang trái
  • B. Dư thừa trà sữa tại thị trường Thái Nguyên là do lượng cung trà sữa nhỏ hơn lượng cầu
  • C. Đường cầu hàng hoá X dốc xuống từ trái sang phải thể hiện mối quan hệ cùng chiều giữa giá và lượng cầu hàng hoá X
  • D. Khi Chính phủ áp đặt giá lúa mỳ cao hơn mức giá cân bằng thì sẽ gây ra hiện tượng dư thừa lúa mỳ.

Câu 8. Phạm vi nghiên cứu của kinh tế học vi mô

  • A. Biến động về giá lương thực
  • B. Lạm phát ở Đức
  • C. Thất nghiệp ở Anh
  • D. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ

Câu 9. Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến cung thịt gà trên thị trường:

  • A. Giá nguyên liệu đầu vào để chăn nuôi gà
  • B. Kĩ thuật nuôi gà được cải tiến
  • C. Số lượng người chăn nuôi gà
  • D. Thu nhập của người tiêu dùng

Câu 10. Trong mô hình chuẩn về cung cầu, nếu cầu tăng và cung giữ nguyên thì:

  • A. Cả giá và sản lượng cân bằng đều giảm
  • B. Cả giá và sản lượng cân bằng đều tăng
  • C. Giá cân bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm
  • D. Giá cân bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng

Câu 11. Yếu tố nào sau đây làm tăng cung về xoài:

  • A. Diện tích trồng xoài giảm
  • B. Công nghệ chăm sóc hiện đại được áp dụng
  • C. Giá phân bón tăng
  • D. Số lượng nông dân giảm

Câu 12. Chính phủ áp đặt giá sàn đối với gạo cao hơn mức giá cân bằng sẽ dẫn đến:

  • A. Lượng cung lớn hơn lượng cầu
  • B. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu
  • C. Lượng cung bằng lượng cầu
  • D. Thiếu hụt gạo

Câu 13. Đường cầu về một sản phẩm A có dạng song song với trục sản lượng (trục hoành) thì giá trị tuyệt đối của độ co giãn của cầu theo giá của sản phẩm A bằng:

  • A. \( \infty \)
  • B. \( 0 \)
  • C. \( 1 \)
  • D. \( 0{,}8 \)

Câu 14. Điều gì chắc chắn làm giảm giá cân bằng, giả sử các yếu tố khác không đổi:a. Cầu giảm (1)b. Cầu tăng (2)c. Cung tăng (3)

  • A. Chỉ (1)
  • B. Chỉ (2)
  • C. Chỉ (3)
  • D. Cả 1 và 3 đều đúng

Câu 15. Công thức xác định độ co giãn điểm của cầu theo giá hàng hóa X (\( E_{DP} \)):

  • A. \( E_{DP} = (Q_D)'_P \cdot (P/Q_D) \)
  • B. \( E_{DP} = (Q_D)'_P \cdot (Q_D/P) \)
  • C. \( E_{DP} = (P)'_{Q_D} \cdot (Q_D/P) \)
  • D. \( E_{DP} = (Q_S)'_P \cdot (P/Q_D) \)

Câu 16. Có số liệu về hàm cầu và hàm cung sản phẩm X trên một thị trường như sau:\( Q_D = 50 - 5P \) và \( Q_S = 5P - 10 \)(Trong đó P được tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng ngàn sản phẩm)Giá và sản lượng cân bằng của hàng hóa X trên thị trường là:

  • A. \( P_E = 6 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 20 \) ngàn sản phẩm
  • B. \( P_E = 20 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 2 \) ngàn sản phẩm
  • C. \( P_E = 4 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 10 \) ngàn sản phẩm
  • D. \( P_E = 10 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 4 \) ngàn sản phẩm

Câu 17. Có hàm cầu và hàm cung ban đầu của hàng hóa X tại một thị trường như sau:\( Q_D = 10 - 2P \) và \( Q_S = P - 2 \)Trong đó: P tính bằng $/sản phẩm, Q: ngàn sản phẩmDo thu nhập của người tiêu dùng tăng nên cầu về sản phẩm X tăng một lượng là 0,3 ngàn sản phẩm tại mỗi mức giá. Giá và sản lượng cân bằng của hàng hóa X trên thị trường là:

  • A. \( P_E = 4{,}1 \) $/SP, \( Q_E = 2{,}1 \) ngàn SP
  • B. \( P_E = 4{,}5 \) $/SP, \( Q_E = 1{,}2 \) ngàn SP
  • C. \( P_E = 4{,}1 \) $/SP, \( Q_E = 2{,}2 \) ngàn SP
  • D. \( P_E = 4{,}5 \) $/SP, \( Q_E = 2{,}1 \) ngàn SP

Câu 18. Có hàm cầu và hàm cung ban đầu của hàng hóa X tại một thị trường như sau:\( Q_D = 10 - 2P \) và \( Q_S = 2P - 2 \)Trong đó: P tính bằng $/sản phẩm, Q: ngàn sản phẩmGiả sử Chính phủ đánh thuế vào người bán với số tiền là 0,2 $/sản phẩm. Hàm cung sau thuế của hãng là:

  • A. \( Q_{St} = 2P - 2{,}2 \)
  • B. \( Q_{St} = 2P - 2{,}4 \)
  • C. \( Q_{St} = 2P - 1{,}8 \)
  • D. \( Q_{St} = P - 2{,}4 \)

Câu 19. Có số liệu về hàm cầu và hàm cung sản phẩm X trên một thị trường như sau:\( Q_D = 50 - 5P \) và \( Q_S = 5P - 10 \)(Trong đó P được tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng ngàn sản phẩm)Nếu Chính phủ áp đặt mức giá sàn là \( P = 7 \) $/sản phẩm thì trên thị trường xảy ra tình trạng:

  • A. Dư thừa 10 ngàn sản phẩm
  • B. Dư thừa 15 ngàn sản phẩm
  • C. Thiếu hụt 10 ngàn sản phẩm
  • D. Thiếu hụt 15 ngàn sản phẩm

Câu 20. Một cửa hàng trong tháng 9/2025 bán được 400 tạ gạo Khang dân, giá bán 14 nghìn đồng/kg. Doanh thu của cửa hàng đối với loại gạo này là:

  • A. 560 triệu đồng
  • B. 56 triệu đồng
  • C. 5600 triệu đồng
  • D. 560 ngàn đồng

Câu 21. Khi giá dầu gội Sunslik là 50 nghìn đồng/hộp thì lượng cầu là 1000 hộp, còn khi giá giảm xuống còn 45 nghìn đồng/hộp thì lượng cầu là 1200 hộp, hệ số co giãn của cầu theo giá bằng (xấp xỉ):

  • A. \( -1{,}37 \)
  • B. \( 1{,}37 \)
  • C. \( -1{,}73 \)
  • D. \( 1{,}73 \)

Câu 22. Có số liệu về hàm cầu và hàm cung sản phẩm X trên một thị trường như sau:\( Q_D = 220 - 2P \) và \( Q_S = 3P - 30 \)(Trong đó P được tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng ngàn sản phẩm)Nếu Chính phủ áp đặt mức giá trần là \( P = 48 \) $/sản phẩm thì trên thị trường xảy ra tình trạng:

  • A. Thiếu hụt 12 ngàn sản phẩm
  • B. Dư thừa 12 ngàn sản phẩm
  • C. Dư thừa 10 ngàn sản phẩm
  • D. Thiếu hụt 10 ngàn sản phẩm

Câu 23. Có số liệu về hàm cầu và hàm cung sản phẩm X trên một thị trường như sau:\( Q_D = 50 - 5P \) và \( Q_S = 5P - 10 \)(Trong đó P được tính bằng $/sản phẩm; Q tính bằng ngàn sản phẩm)Khi Chính phủ đánh thuế 1$/sản phẩm X thì giá cân bằng mới là 6,5 $/sản phẩm và sản lượng cân bằng mới là 17,5 nghìn sản phẩm. Tổng số thuế Chính phủ thu được là:

  • A. 17,5 USD
  • B. 6,5 nghìn USD
  • C. 113,75 nghìn USD
  • D. 17,5 nghìn USD

Câu 24. Có hàm cầu và hàm cung ban đầu của hàng hóa X tại một thị trường như sau:(D): \( Q_D = 10 - 2P \) và (S): \( Q_S = 2P - 2 \)Trong đó: P tính bằng $/sản phẩm, Q: ngàn sản phẩmDo chi phí sản xuất tăng nên cung về sản phẩm X giảm một lượng là 0,8 ngàn sản phẩm tại mỗi mức giá. Giá và sản lượng cân bằng của hàng hóa X trên thị trường là:

  • A. \( P_E = 3{,}6 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 2{,}3 \) ngàn sản phẩm
  • B. \( P_E = 2{,}6 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 3{,}2 \) ngàn sản phẩm
  • C. \( P_E = 3{,}2 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 6{,}3 \) ngàn sản phẩm
  • D. \( P_E = 3{,}2 \) $/sản phẩm, \( Q_E = 3{,}6 \) ngàn sản phẩm
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó