Cơ sở dữ liệu - Tổng quan về hệ quản trị CSDL (DBMS) | i-quiz.vn@stop article@stop Cơ sở dữ liệu - Tổng quan về hệ quản trị CSDL (DBMS) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Cơ sở dữ liệu - Tổng quan về hệ quản trị CSDL (DBMS)

Image Exam
2026-10-14 14:52:38
Tên đề thi: Cơ sở dữ liệu - Tổng quan về hệ quản trị CSDL (DBMS)
Tác giả: Teacher1417
Số lượng câu hỏi: 53
Thời gian làm bài: 00:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 53
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Cơ sở dữ liệu - Tổng quan về hệ quản trị CSDL (DBMS)

Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khi lưu dữ liệu trong các tập tin rời rạc (Excel, text), hạn chế nào sau đây thuộc về "mất nhất quán"?

  • A. Ai cũng mở được tập tin mà không bị phân quyền
  • B. Thông tin sinh viên, học phần bị lặp lại ở nhiều nơi, sửa chỗ này quên chỗ kia
  • C. Nhiều người cùng đăng ký làm sĩ số vượt mức tối đa
  • D. Máy hỏng giữa chừng làm dữ liệu bị dở dang

Câu 2. Việc nhiều sinh viên cùng đăng ký suất cuối cùng của một học phần làm sĩ số vượt 50 thuộc vấn đề nào?

  • A. Tranh chấp khi truy cập đồng thời (Concurrency)
  • B. Mất nhất quán (Consistency)
  • C. Thiếu an toàn, bảo mật (Security)
  • D. Khó khôi phục khi có sự cố (Recovery)

Câu 3. Vấn đề "ai cũng mở được tập tin, không phân quyền" thuộc nhóm nào?

  • A. Consistency
  • B. Concurrency
  • C. Security
  • D. Recovery

Câu 4. Trọng tâm của bài trong việc giải quyết bốn vấn đề của lưu trữ tập tin là gì?

  • A. Ngôn ngữ lập trình giao diện web
  • B. Cách thiết kế phần cứng máy chủ
  • C. Cách viết các báo cáo bằng Excel
  • D. Giao tác (transaction) và cơ chế khóa trong xử lý truy xuất đồng thời

Câu 5. Cơ sở dữ liệu (CSDL) được định nghĩa là gì?

  • A. Phần mềm dùng để xây dựng, khai thác và quản lý dữ liệu
  • B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, được tổ chức để giảm lặp lại và phục vụ nhiều người dùng
  • C. Toàn bộ hệ thống gồm dữ liệu, phần mềm và ứng dụng
  • D. Ngôn ngữ dùng để truy vấn dữ liệu

Câu 6. Phát biểu nào đúng về DBMS?

  • A. Là phần dữ liệu được quản lý
  • B. Là toàn bộ hệ thống gồm CSDL và ứng dụng
  • C. Là phần mềm dùng để xây dựng, khai thác và quản lý CSDL
  • D. Chỉ là một bảng dữ liệu

Câu 7. Hệ CSDL (Database System) bao gồm những thành phần nào?

  • A. Chỉ gồm CSDL
  • B. CSDL, DBMS và các ứng dụng chạy trên một nền tảng phần cứng, phần mềm
  • C. Chỉ gồm DBMS và máy chủ
  • D. Chỉ gồm các ứng dụng của người dùng

Câu 8. Trong hệ thống đăng ký học phần, "các bảng SinhVien, HocPhan, DangKy" là ví dụ của khái niệm nào?

  • A. Cơ sở dữ liệu
  • B. Hệ quản trị CSDL
  • C. Hệ CSDL
  • D. Ứng dụng web

Câu 9. Thứ tự phát triển của các mô hình DBMS theo tài liệu là:

  • A. Quan hệ → phân cấp → mạng → NoSQL
  • B. Mạng → quan hệ → phân cấp → NoSQL
  • C. Phân cấp và mạng → quan hệ → NoSQL
  • D. NoSQL → quan hệ → mạng → phân cấp

Câu 10. Dữ liệu trong CSDL được biểu diễn ở mấy mức trừu tượng?

  • A. 2 mức
  • B. 3 mức
  • C. 4 mức
  • D. 5 mức

Câu 11. Mức nào là mức cao nhất, trong đó mỗi nhóm người dùng chỉ thấy phần CSDL được phép tiếp cận?

  • A. Mức vật lý
  • B. Mức luận lý
  • C. Mức view
  • D. Mức tập tin

Câu 12. Mức luận lý mô tả điều gì?

  • A. Dữ liệu gì được lưu và mối quan hệ giữa chúng (bảng, khóa, ràng buộc)
  • B. Dữ liệu được lưu thế nào trên thiết bị lưu trữ
  • C. Phần dữ liệu mà từng nhóm người dùng nhìn thấy
  • D. Cách người dùng đăng nhập hệ thống

Câu 13. Chỉ mục và tập tin lưu trữ thuộc mức dữ liệu nào?

  • A. Mức view
  • B. Mức luận lý
  • C. Mức ứng dụng
  • D. Mức vật lý

Câu 14. Thêm cột Email vào bảng SinhVien mà không phải viết lại chương trình đăng ký là ví dụ của:

  • A. Độc lập luận lý
  • B. Độc lập vật lý
  • C. Phân quyền
  • D. Khôi phục dữ liệu

Câu 15. Thêm chỉ mục hoặc chuyển dữ liệu sang ổ đĩa khác mà các bảng và chương trình vẫn dùng như cũ là ví dụ của:

  • A. Độc lập luận lý
  • B. Độc lập vật lý
  • C. Tính cô lập
  • D. Tính bền vững

Câu 16. Tính độc lập dữ liệu khắc phục hạn chế nào của cách lưu trữ bằng tập tin?

  • A. Thay đổi cấu trúc dữ liệu thì phải sửa chương trình
  • B. Không phân quyền người dùng
  • C. Không có bản sao lưu
  • D. Không thể truy cập đồng thời

Câu 17. Cơ chế nào của DBMS giải quyết vấn đề tranh chấp khi truy cập đồng thời?

  • A. Chứng thực, phân quyền, mã hóa
  • B. Nhật ký, sao lưu và khôi phục
  • C. Ràng buộc toàn vẹn
  • D. Giao tác và cơ chế khóa (lock)

Câu 18. Cơ chế nào của DBMS giải quyết vấn đề mất dữ liệu khi có sự cố?

  • A. Nhật ký (log), sao lưu và khôi phục
  • B. Giao tác và khóa
  • C. Chứng thực và mã hóa
  • D. Chỉ mục

Câu 19. Ba nhóm chức năng của DBMS là:

  • A. Xây dựng CSDL, khai thác dữ liệu, quản lý
  • B. Thiết kế, lập trình, kiểm thử
  • C. Lưu trữ, in ấn, sao chép
  • D. Nhập liệu, xuất báo cáo, xóa dữ liệu

Câu 20. DDL trong DBMS được dùng để làm gì?

  • A. Truy vấn, thêm, sửa, xóa dữ liệu
  • B. Định nghĩa cấu trúc CSDL
  • C. Khôi phục sau sự cố
  • D. Điều khiển truy xuất đồng thời

Câu 21. Trong luồng hoạt động tổng quát, người dùng cần làm gì để lấy dữ liệu?

  • A. Chỉ rõ dữ liệu nằm ở vị trí nào trên đĩa
  • B. Tự tối ưu câu lệnh
  • C. Phát biểu yêu cầu bằng SQL, còn việc xử lý bên trong do DBMS đảm nhiệm
  • D. Tự ghi nhật ký thao tác

Câu 22. Parser, Optimizer, Plan Executor thuộc nhóm thành phần nào của DBMS?

  • A. Xử lý truy vấn (Query Processing)
  • B. Giao tác và bảo mật
  • C. Lưu trữ và khôi phục
  • D. Giao diện người dùng

Câu 23. Transaction Manager và Lock Manager thuộc nhóm nào?

  • A. Xử lý truy vấn
  • B. Lưu trữ và khôi phục
  • C. Phân loại DBMS
  • D. Giao tác và bảo mật (Transaction/Security)

Câu 24. Recovery Manager và Buffer/Disk Management thuộc nhóm nào?

  • A. Lưu trữ và khôi phục (Storage/Recovery)
  • B. Xử lý truy vấn
  • C. Giao tác và bảo mật
  • D. Phân quyền

Câu 25. Nhiệm vụ của cơ chế an toàn và bảo mật là gì?

  • A. Tăng tốc độ truy vấn
  • B. Xác định người dùng nào được truy cập và được thực hiện những thao tác gì
  • C. Sao lưu dữ liệu định kỳ
  • D. Chọn cách thực thi truy vấn tốn ít tài nguyên nhất

… và còn 28 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó