Vật lý - Cơ học hệ chất điểm và vật rắn (Chương 3) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý - Cơ học hệ chất điểm và vật rắn (Chương 3) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý - Cơ học hệ chất điểm và vật rắn (Chương 3)

Image Exam
2026-10-13 22:29:05
Tên đề thi: Vật lý - Cơ học hệ chất điểm và vật rắn (Chương 3)
Tác giả: Đông Nguyên 2
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý - Cơ học hệ chất điểm và vật rắn (Chương 3)

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mật độ khối lượng dài của vật rắn được định nghĩa là

  • A. \(\lambda = \dfrac{dl}{dm}\)
  • B. \(\lambda = \dfrac{dm}{dl}\)
  • C. \(\lambda = \dfrac{dm}{ds}\)
  • D. \(\lambda = \dfrac{dm}{d\vartheta}\)

Câu 2. Khối tâm G của vật rắn là một phần tư vòng tròn (O, R) khối lượng phân bố đều có tọa độ \(x_G\) bằng

  • A. \(\dfrac{4}{3\pi}R \approx 0{,}424R\)
  • B. \(\dfrac{R}{2}\)
  • C. \(\dfrac{2}{3}R\)
  • D. \(\dfrac{3\pi}{4}R\)

Câu 3. Vị trí khối tâm G của hệ chất điểm được xác định bởi

  • A. \(\vec r_G = \sum m_i\vec r_i\)
  • B. \(\vec r_G = \dfrac{1}{M}\sum m_i\vec r_i\)
  • C. \(\vec r_G = \dfrac{1}{M}\sum \vec r_i\)
  • D. \(\vec r_G = M\sum m_i\vec r_i\)

Câu 4. Động lượng của hệ chất điểm hay vật rắn được tính bằng

  • A. \(\vec P = \dfrac{1}{2}M\vartheta_G^2\)
  • B. \(\vec P = M\vec a_G\)
  • C. \(\vec P = M\vec\vartheta_G\)
  • D. \(\vec P = I\vec\omega\)

Câu 5. Định lý động lượng của hệ chất điểm và vật rắn phát biểu rằng \(\dfrac{d\vec P}{dt}\) bằng

  • A. khối lượng nhân vận tốc khối tâm
  • B. moment của ngoại lực
  • C. hằng số
  • D. tổng ngoại lực \(\sum\vec F\) (và bằng \(M\vec a_G\))

Câu 6. Khi tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0 thì

  • A. động lượng của hệ bảo toàn \(\vec P = hs\)
  • B. động năng của hệ bằng 0
  • C. khối tâm chuyển động có gia tốc
  • D. động lượng của hệ bằng 0

Câu 7. Điều kiện để động lượng bảo toàn theo một phương x là

  • A. \(\sum\vec F = 0\) và \(\sum F_x \ne 0\)
  • B. \(\sum\vec F \ne 0\) nhưng \(\sum F_x = 0\)
  • C. \(\sum F_x \ne 0\)
  • D. \(\sum\vec F\) song song với phương x

Câu 8. Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, kết luận nào đúng?

  • A. Các chất điểm có cùng gia tốc góc
  • B. Các chất điểm có vận tốc tỉ lệ với khoảng cách tới trục
  • C. Mọi chất điểm chuyển động cùng quãng đường, cùng vận tốc và cùng gia tốc với khối tâm
  • D. Chỉ có khối tâm chuyển động

Câu 9. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến là

  • A. \(\dfrac{1}{2}I\omega^2\)
  • B. \(M\vartheta_G^2\)
  • C. \(\dfrac{1}{2}M\vartheta_G\)
  • D. \(\dfrac{1}{2}M\vartheta_G^2\)

Câu 10. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi chất điểm của vật có

  • A. cùng góc quay, cùng vận tốc góc và cùng gia tốc góc
  • B. cùng vận tốc dài
  • C. cùng gia tốc dài
  • D. cùng quãng đường đi được

Câu 11. Động năng của vật rắn quay quanh trục \(\Delta\) là

  • A. \(I_\Delta\omega^2\)
  • B. \(\dfrac{1}{2}I_\Delta\omega^2\)
  • C. \(\dfrac{1}{2}I_\Delta\omega\)
  • D. \(\dfrac{1}{2}M\omega^2\)

Câu 12. Moment quán tính của hệ chất điểm đối với trục quay \(\Delta\) là

  • A. \(\sum m_i r_i\)
  • B. \(\sum m_i^2 r_i\)
  • C. \(\sum m_i r_i^2\)
  • D. \(\int dm\, r\)

Câu 13. Định lý Steiner-Huyghen: trục \(\Delta\) đi qua khối tâm G, trục \(\Delta'\) song song và cách \(\Delta\) một đoạn d thì

  • A. \(I_{\Delta'} = I_\Delta - Md^2\)
  • B. \(I_{\Delta'} = I_\Delta + Md^2\)
  • C. \(I_{\Delta'} = I_\Delta + Md\)
  • D. \(I_{\Delta'} = I_\Delta\cdot Md^2\)

Câu 14. Hệ gồm một niềng khối lượng M, bán kính R và 6 căm, mỗi căm có moment quán tính \(\dfrac{1}{3}MR^2\) đối với trục qua tâm. Moment quán tính của hệ là

  • A. \(2MR^2\)
  • B. \(\dfrac{7}{3}MR^2\)
  • C. \(7MR^2\)
  • D. \(3MR^2\)

Câu 15. Một đĩa bán kính R bị khoét một lỗ tròn bán kính r, khối lượng phần bị khoét là m và khối lượng đĩa chưa khoét là M, với \(M = 4m\). Bán kính lỗ khoét r bằng

  • A. \(\dfrac{R}{2}\)
  • B. \(\dfrac{R}{4}\)
  • C. \(\dfrac{R}{3}\)
  • D. \(\dfrac{R}{\sqrt 2}\)

Câu 16. Phát biểu nào về moment quán tính là đúng theo tài liệu?

  • A. Là đại lượng véc tơ
  • B. Là giá trị vô hướng dương (giá trị số học)
  • C. Có thể âm
  • D. Không có tính chất cộng

Câu 17. Độ lớn của moment lực \(\vec M_{F/O} = \vec r\times\vec F\) đối với điểm O là

  • A. \(M = r + F\sin\alpha\)
  • B. \(M = r\,F\cos\alpha\)
  • C. \(M = r\,F\sin\alpha\)
  • D. \(M = \dfrac{r}{F}\sin\alpha\)

Câu 18. Moment lực \(\vec F\) đối với trục \(\Delta\) được xác định là

  • A. tích vô hướng của \(\vec r\) và \(\vec F\)
  • B. tổng độ lớn của \(\vec r\) và \(\vec F\)
  • C. giá trị của \(\vec F\) tại O
  • D. hình chiếu của \(\vec M_{F/O}\) lên trục \(\Delta\)

Câu 19. Khi phân tích lực \(\vec F = \vec F_t + \vec F_n + \vec F_z\) tác dụng lên vật rắn quay quanh trục \(\Delta\), thành phần làm vật rắn quay là

  • A. \(\vec F_t\) (thành phần tiếp tuyến)
  • B. \(\vec F_n\)
  • C. \(\vec F_z\)
  • D. cả \(\vec F_n\) và \(\vec F_z\)

Câu 20. Moment của lực \(\vec F\) đối với trục \(\Delta\) bằng 0 khi

  • A. \(\vec F\) vuông góc với trục và không cắt trục
  • B. \(\vec F\) bằng 0, hoặc \(\vec F\) cắt trục, hoặc \(\vec F\) song song với trục
  • C. \(\vec F\) là lực tiếp tuyến
  • D. \(\vec F\) rất lớn

Câu 21. Phương trình động lực học cơ bản của vật rắn quay quanh trục \(\Delta\) là

  • A. \(\sum\vec F = M\vec a_G\)
  • B. \(\vec M_{\sum F/\Delta} = I_\Delta\,\omega\)
  • C. \(\vec M_{\sum F/\Delta} = I_\Delta\,\vec\beta\)
  • D. \(\vec M_{\sum F/\Delta} = \dfrac{1}{2}I_\Delta\omega^2\)

Câu 22. Moment động lượng của vật rắn quay quanh trục \(\Delta\) được tính bằng

  • A. \(\vec L_{/\Delta} = I_\Delta\,\vec\beta\)
  • B. \(\vec L_{/\Delta} = \dfrac{1}{2}I_\Delta\omega^2\)
  • C. \(\vec L_{/\Delta} = M\vec\vartheta_G\)
  • D. \(\vec L_{/\Delta} = I_\Delta\,\vec\omega\)

Câu 23. Định lý moment động lượng đối với trục \(\Delta\) cho biết \(\dfrac{d\vec L_{/\Delta}}{dt}\) bằng

  • A. tổng moment ngoại lực \(\vec M_{\sum F/\Delta}\)
  • B. động lượng \(\vec P\)
  • C. động năng quay
  • D. hằng số

Câu 24. Định luật bảo toàn moment động lượng phát biểu: khi

  • A. \(\vec M_{\sum F/\Delta} \ne 0\) thì \(\vec L_{/\Delta} = const\)
  • B. \(\vec M_{\sum F/\Delta} = 0\) thì \(\vec L_{/\Delta} = const\)
  • C. \(\vec M_{\sum F/\Delta} = 0\) thì \(\vec L_{/\Delta} = 0\)
  • D. \(\sum\vec F = 0\) thì \(\omega = 0\)

Câu 25. Trong ví dụ ghế Giucopxki, người đi từ mép đĩa vào vị trí cách tâm \(R/2\). Do moment động lượng bảo toàn nên tốc độ góc của hệ

  • A. không đổi
  • B. bằng 0
  • C. tăng lên vì moment quán tính của hệ giảm
  • D. giảm đi vì moment quán tính của hệ giảm

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó