An ninh mạng - Đề trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop An ninh mạng - Đề trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

An ninh mạng - Đề trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-10-13 21:23:15
Tên đề thi: An ninh mạng - Đề trắc nghiệm ôn tập
Tác giả: Chí Bảo Lê
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: An ninh mạng - Đề trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Người giúp tìm lỗi và lỗ hổng trong hệ thống, không có ý định bẻ khóa một hệ thống được gọi là gì?

  • A. Hacker mũ đen
  • B. Hacker mũ trắng
  • C. Hacker mũ xám
  • D. Hacker mũ đỏ

Câu 2. Phương thức Spoofing attack tấn công mạng máy tính là?

  • A. Giám sát đối tượng qua đường hầm.
  • B. Điều khiển các máy tính đã bị nhiễm virus.
  • C. Tấn công nghe lén thông tin trên đường truyền khi hai đối tượng trao đổi với nhau.
  • D. Tấn công từ ngoài hoặc trong hệ thống, giả dạng là một máy tính đã được tin tưởng.

Câu 3. Đồng chí hãy chọn đáp án đúng điền vào khoảng trống sau đây:____________ là một trong những kiểu hack web bằng cách chèn các mã SQL query/command vào input trước khi chuyển cho ứng dụng web xử lí.

  • A. HTML injection
  • B. SQL Injection
  • C. SQL Malicious code injection
  • D. XML Injection

Câu 4. Thiết bị nào sau đây thu thập dữ liệu thẻ?

  • A. Card Skimmer
  • B. Data Stealer
  • C. Card Copier
  • D. Card cloner

Câu 5. Đáp án nào sau đây không phải là một cuộc tấn công mạng không dây?

  • A. Eavesdropping
  • B. MAC Spoofing
  • C. Wireless Hijacking
  • D. Phishing

Câu 6. Tội phạm mã hóa tất cả dữ liệu trong hệ thống máy tính hoặc hệ thống mạng, và sau đó đưa ra một thông báo yêu cầu tiền chuộc để giải mã dữ liệu, gọi là gì?

  • A. Ransomware
  • B. CryptoLocker
  • C. Botnet
  • D. Zombie

Câu 7. Trong hệ thống bảo mật, mô hình tam giác CIA, yếu tố nào dưới đây không được xem xét?

  • A. Confidentiality
  • B. Integrity
  • C. Authenticity
  • D. Availability

Câu 8. Theo Luật An ninh mạng 2018, Cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia là?

  • A. Toàn bộ cơ chế, chính sách phục vụ cho việc đảm bảo An ninh mạng trên không gian mạng quốc gia.
  • B. Toàn bộ các hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin trên không gian mạng quốc gia.
  • C. Toàn bộ quy trình đào tạo, huấn luyện đội ngũ nhân lực có trình độ phục vụ cho công tác đảm bảo An ninh mạng trên không gian mạng quốc gia.
  • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 9. Đáp án nào sau đây không phải là bảo mật điện toán đám mây?

  • A. Bảo mật IDS
  • B. Bảo mật tường lửa
  • C. Bảo mật bằng mô hình VPN Cloud
  • D. Bảo mật Screenhost

Câu 10. Ba mục tiêu chính của an toàn thông tin?

  • A. Bí mật, toàn vẹn và sẵn sang
  • B. Ngăn ngừa, phát hiện và đáp ứng
  • C. Điều khiển con người, điều khiển quá trình và điều khiển công nghệ
  • D. Bảo mật mạng, bảo mật PC và bảo mật máy tính lớn

Câu 11. Ba mục tiêu chính của an toàn thông tin?

  • A. Bảo mật mạng, bảo mật PC và bảo mật máy tính lớn
  • B. Điều khiển con người, điều khiển quá trình và điều khiển công nghệ
  • C. Ngăn ngừa, phát hiện và đáp ứng
  • D. Bí mật, toàn vẹn và sẵn sàng

Câu 12. Bộ giao thức mật mã nào sau đây được thiết kế để cung cấp truyền thông tin an toàn qua một mạng máy tính?

  • A. Bộ SSL/TLS.
  • B. Bộ SSL/LLS.
  • C. Bộ FTP/TLS.
  • D. Bộ SSL/FTP.

Câu 13. Đồng chí hãy cho biết phần mềm nào sau đây là phần mềm xóa dữ liệu?

  • A. TrueCrypt.
  • B. CCleanner.
  • C. Teardrop.
  • D. Wondershare.

Câu 14. Kỹ thuật tấn công từ chối dịch vụ bao gồm các dạng nào sau đây?

  • A. DoS, DDoS, DRDoS
  • B. DoS, DDoS, Dos Spoofing
  • C. DoS, DoS Sniffer, DRDoS
  • D. DoS, DDoS, DHDos

Câu 15. Đồng chí hãy chọn đáp án đúng điền vào khoảng trống:Tấn công DDoS trong các hệ thống di động chờ chủ sở hữu của ___________ để kích hoạt cuộc tấn công.

  • A. Worms
  • B. Virus
  • C. Botnets
  • D. Programs

Câu 16. Giải pháp tốt nhất có thể phòng chống tấn công Man in the minddle là?

  • A. Giải pháp tường lửa
  • B. Mã hóa mạnh
  • C. Xác thực mạnh
  • D. Mật khẩu mạnh, khó giải mã

Câu 17. Đối tượng tấn công thu được quá trình xác thực thực hiện thành công. Khi cần đăng nhập vào hệ thống, đối tượng tấn công phát lại luồng dữ liệu đó để thực hiện xác thực vào hệ thống là kỹ thuật tấn công nào sau đây?

  • A. Dictionary
  • B. Man-in-the-middle
  • C. Replay
  • D. Brute force

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Lỗ hổng bảo mật loại A?

  • A. Lỗ hổng cho phép thực hiện tấn công kiểu DoS (Denial of Services – từ chối dịch vụ) làm ảnh hướng tới chất lượng dịch vụ, ngưng trệ, gián đoạn hệ thống, nhưng không phá hỏng dữ liệu hoặc đạt được quyền truy cập hệ thống.
  • B. Lỗ hổng cho phép người ngoài hệ thống có thể truy cập bất hợp pháp vào hệ thống, có thể phá hủy toàn bộ hệ thống.
  • C. Lỗ hổng cho phép người sử dụng có thêm các quyền truy cập hệ thống mà không cần kiểm tra tính hợp lệ dẫn đến lộ, lọt thông tin.
  • D. Lỗ lổng có mức độ nguy hiểm thấp nhất.

Câu 19. Keyloggers là một dạng của tấn công nào sau đây?

  • A. Shoulder Surfing
  • B. Social Engineering
  • C. Trojan
  • D. Spyware

Câu 20. Kỹ thuật tấn công từ chối dịch vụ bao gồm các dạng nào sau đây?

  • A. DoS, DDoS, DHDos
  • B. DoS, DDoS, Dos Spoofing
  • C. DoS, DDoS, DRDoS
  • D. DoS, DoS Sniffer, DRDoS

Câu 21. Các loại hình chính của điều tra số bao gồm:

  • A. Computer Forensics, network forensic, IoT forensic.
  • B. Computer Forensics, mobile forensic, IoT forensic.
  • C. Computer Forensics, network forensic, mobile forensic.
  • D. Computer Forensics, network forensic, policy forensic.

Câu 22. Hình thức nào sau đây thuộc loại Humman-based trong kỹ thuật tấn công Social Engineering?

  • A. Chat messages.
  • B. Phising.
  • C. Shoulder Surfing.
  • D. Email spam.

Câu 23. Hành vi viết và phát tán một loại mã độc gây hại cho hoạt động của mạng máy tính vi phạm quy định tại Điều nào trong Bộ luật Hình sự năm 2015?

  • A. Điều 286
  • B. Điều 288
  • C. Điều 285
  • D. Điều 287

Câu 24. Luật an toàn thông tin mạng có hiệu lực kể từ ngày, tháng, năm nào?

  • A. 1/7/2017
  • B. 01/07/2016
  • C. 1/01/2016
  • D. 1/1/2017

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Lỗ hổng bảo mật loại B?

  • A. Lỗ lổng có mức độ nguy hiểm cao nhất.
  • B. Lỗ hổng cho phép thực hiện tấn công kiểu DoS (Denial of Services – từ chối dịch vụ) làm ảnh hướng tới chất lượng dịch vụ, ngưng trệ, gián đoạn hệ thống, nhưng không phá hỏng dữ liệu hoặc đạt được quyền truy cập hệ thống.
  • C. Lỗ hổng cho phép người sử dụng có thêm các quyền truy cập hệ thống mà không cần kiểm tra tính hợp lệ dẫn đến lộ, lọt thông tin.
  • D. Lỗ hổng cho phép người ngoài hệ thống có thể truy cập bất hợp pháp vào hệ thống, có thể phá hủy toàn bộ hệ thống.

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó