Công nghệ - Nông nghiệp - Thi thử nghiệm tốt nghiệp THPT 2025 | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ - Nông nghiệp - Thi thử nghiệm tốt nghiệp THPT 2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ - Nông nghiệp - Thi thử nghiệm tốt nghiệp THPT 2025

Image Exam
2026-10-13 18:53:32
Tên đề thi: Công nghệ - Nông nghiệp - Thi thử nghiệm tốt nghiệp THPT 2025
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 66
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Đức Tài
10
2026-10-13 19:14:32
User avatar
Trinh kiều
10
2026-10-13 19:47:53
User avatar
Haokiet Vo
9.75
2026-10-13 19:20:46
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ - Nông nghiệp - Thi thử nghiệm tốt nghiệp THPT 2025

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Căn cứ vào mục đích sử dụng, cây lương thực là cây

  • A. lúa.
  • B. ca cao.
  • C. cao su.
  • D. bơ.

Câu 2. Trong quy trình trồng trọt, bước nào sau đây được thực hiện đầu tiên?

  • A. Làm đất.
  • B. Tỉa cành.
  • C. Tỉa cây.
  • D. Thu hoạch.

Câu 3. Trong trồng trọt công nghệ cao, công nghệ tưới cây tiết kiệm nước là tưới

  • A. theo hàng vào gốc cây.
  • B. ngập mặt ruộng và gốc cây.
  • C. thấm vào luống cây.
  • D. nhỏ giọt vào gốc cây.

Câu 4. Trong trồng trọt, hoạt động canh tác nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?

  • A. Ưu tiên sử dụng chế phẩm vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
  • B. Sử dụng nhiều phân bón hoá học để nâng cao năng suất cây trồng.
  • C. Chôn bao bì, chai, lọ đựng thuốc trừ sâu chưa qua xử lí xuống đất.
  • D. Đốt rơm, rạ tại đồng ruộng sau khi thu hoạch làm phân bón và diệt trừ sâu, bệnh.

Câu 5. Căn cứ vào nguồn gốc, giống vật nuôi bản địa (địa phương) là

  • A. lợn Móng Cái.
  • B. lợn Yorkshine.
  • C. gà ISA Brown.
  • D. gà Polymouth.

Câu 6. Trong chăn nuôi, biện pháp nào sau đây không có ý nghĩa bảo vệ môi trường?

  • A. Xử lí phân, nước thải đúng quy định.
  • B. Xác động vật chết được xử lí đúng quy định.
  • C. Định kì vệ sinh chuồng trại chăn nuôi.
  • D. Thải ra môi trường thức ăn dư thừa của vật nuôi.

Câu 7. Trong chăn nuôi, công nghệ nào sau đây không phải là chăn nuôi công nghệ cao?

  • A. Chăn nuôi lợn gắn chip điện tử.
  • B. Chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.
  • C. Chăn thả vịt tự do trên đồng ruộng.
  • D. Chăn nuôi bò sữa cho ăn bằng robot.

Câu 8. Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi được mô tả trong hình dưới đây là ứng dụng

  • A. lọc nước thải.
  • B. công nghệ biogas.
  • C. ủ phân vi sinh.
  • D. tách chất thải rắn.

Câu 9. Trong sản phẩm của lâm nghiệp, gỗ có vai trò đối với đời sống kinh tế là cung cấp nguyên liệu

  • A. sản xuất giấy.
  • B. chế biến thực phẩm.
  • C. chế biến lương thực.
  • D. sản xuất máy móc.

Câu 10. Biểu đồ dưới đây mô tả hiện trạng rừng năm 2021 của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung và của cả nước.Nguồn: Niên giám thống kê 2021Nhận định nào dưới đây đúng với biểu đồ?

  • A. Diện tích rừng trồng của khu vực Trung du và Miền núi phía Bắc cao hơn khu vực Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
  • B. Diện tích rừng tự nhiên của khu vực Trung du và Miền núi phía Bắc thấp hơn khu vực Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
  • C. Tổng diện tích rừng của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung chiếm khoảng 37,86% trong tổng diện tích rừng của cả nước.
  • D. Tổng diện tích rừng của khu vực Trung du và Miền núi phía Bắc chiếm khoảng 34,81% trong tổng diện tích rừng của cả nước.

Câu 11. Trong chăm sóc rừng, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động chăm sóc rừng?

  • A. Kiểm tra rừng.
  • B. Làm cỏ.
  • C. Bón phân.
  • D. Tỉa thưa cây rừng.

Câu 12. Trong trồng rừng, trồng bằng cây con có bầu có ưu điểm hơn trồng bằng hạt là

  • A. tỉ lệ cây sống cao.
  • B. giảm thời gian trồng.
  • C. giảm công vận chuyển cây giống.
  • D. chi phí đầu tư ban đầu thấp.

Câu 13. Khi nghiên cứu mật độ trồng cây keo lai ảnh hưởng đến tỉ lệ sống, các nhà khoa học thu được bảng sau:Mật độ trồng ban đầu (cây/ha) | Sau 2 năm: Mật độ còn lại (cây/ha) | Sau 2 năm: Tỉ lệ sống (%) | Sau 5 năm: Mật độ còn lại (cây/ha) | Sau 5 năm: Tỉ lệ sống (%)1660 | 1597 | 96,2 | 1478 | 89,062000 | 1908 | 95,4 | 1731 | 86,532500 | 2365 | 94,6 | 2121 | 84,84Nguồn: Đỗ Anh Tuấn, năm 2014Nhận định nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

  • A. Với mật độ cây ban đầu là 2000 cây/ha, tỉ lệ sống sau 2 năm cao hơn 7,14% so với tỉ lệ sống sau 5 năm.
  • B. Với mật độ ban đầu 1660 cây/ha, sau 2 năm mật độ cây còn lại giảm 63 cây so với mật độ ban đầu.
  • C. Với mật độ cây ban đầu là 2500 cây/ha, tỉ lệ sống sau 2 năm cao hơn 8,87% so với tỉ lệ sống sau 5 năm.
  • D. Với mật độ ban đầu 2500 cây/ha, sau 5 năm mật độ cây còn lại giảm 92 cây so với mật độ ban đầu.

Câu 14. Sau đây là các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng: (1) Chủ động thực hiện tốt công tác phòng cháy, chữa cháy rừng; (2) Mở rộng diện tích đồng cỏ cho chăn nuôi gia súc trong phạm vi đất rừng; (3) Duy trì và củng cố hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên; (4) Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng; (5) Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng.Các biện pháp đúng trong bảo vệ tài nguyên rừng là

  • A. (1), (3), (4), (5).
  • B. (2), (3), (4), (5).
  • C. (1), (2), (4), (5).
  • D. (1), (2), (3), (4).

Câu 15. Vai trò của ngành thủy sản đối với đời sống con người là

  • A. cung cấp thực phẩm giàu protein.
  • B. cung cấp thực phẩm giàu chất xơ.
  • C. tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.
  • D. tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

Câu 16. Ở một số địa phương, rừng ngập mặn chủ yếu phân bố tại các vùng ven biển, nơi có hệ sinh thái dưới tán rừng rất phong phú và đa dạng. Nhờ diện tích rộng, nguồn thức ăn tự nhiên dồi dào, những năm gần đây, lĩnh vực nuôi thủy sản tại đây phát triển mạnh với các mô hình đa tầng, đa giá trị và hài hòa với tự nhiên. Trong số đó, các mô hình nuôi thủy sản dưới tán rừng như tôm - rừng, cá - rừng mang lại hiệu quả kinh tế cao nhờ tận dụng tốt các lợi thế sẵn có.Mô hình nuôi thủy sản dưới tán rừng là phương thức nuôi

  • A. quảng canh.
  • B. thâm canh.
  • C. siêu thâm canh.
  • D. thâm canh bể nổi.

Câu 17. Trong môi trường nuôi thủy sản, sinh vật nào sau đây không cung cấp oxygen cho môi trường nước?

  • A. Tảo.
  • B. Rong.
  • C. Bèo.
  • D. Ốc.

Câu 18. Sự phát triển của cá giống trải qua các giai đoạn sau: (1) trứng được thụ tinh; (2) cá bột; (3) cá giống; (4) cá hương.Thứ tự đúng của các giai đoạn phát triển của cá giống là

  • A. (1) → (2) → (4) → (3).
  • B. (1) → (3) → (4) → (2).
  • C. (1) → (2) → (3) → (4).
  • D. (1) → (4) → (2) → (3).

Câu 19. Trong nhân giống thủy sản, loài cá tra được thực hiện sinh sản nhân tạo theo quy trình như sau: Tiêm kích dục cho cá bố mẹ → Vuốt trứng, tinh sau khi tiêm kích dục tố → Trộn trứng và tinh trùng để thụ tinh nhân tạo.Sinh sản của cá tra theo quy trình trên là ứng dụng công nghệ nào sau đây?

  • A. Ứng dụng chỉ thị phân tử.
  • B. Điều khiển giới tính động vật thủy sản.
  • C. Sử dụng các chất kích thích sinh sản.
  • D. Bảo quản lạnh tinh trùng.

Câu 20. Trong bảo quản thức ăn thủy sản, thức ăn hỗn hợp được bảo quản bằng phương pháp nào sau đây?

  • A. Đóng bao, xếp trên kệ và bảo quản trong nhà kho.
  • B. Bảo quản bằng lên men.
  • C. Đổ rời xuống nền đất và bảo quản trong nhà kho.
  • D. Bảo quản bằng ủ chua.

Câu 21. Quy trình nuôi tôm theo tiêu chuẩn VietGAP có các bước sau: (1) Lựa chọn và thả giống; (2) Thu hoạch; (3) Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc; (4) Kiểm tra nội bộ; (5) Chuẩn bị nơi (cơ sở) nuôi; (6) Quản lí và chăm sóc; (7) Thu gom, xử lí chất thải.Thứ tự đúng của quy trình là

  • A. (5) → (1) → (6) → (2) → (7) → (3) → (4).
  • B. (5) → (2) → (4) → (1) → (6) → (7) → (3).
  • C. (5) → (1) → (6) → (3) → (7) → (4) → (2).
  • D. (5) → (2) → (7) → (4) → (6) → (3) → (1).

Câu 22. Trong nuôi thủy sản công nghệ cao, công nghệ Biofloc có ưu điểm là

  • A. giảm chi phí xây ao nuôi, tiết kiệm năng lượng điện.
  • B. tăng hàm lượng ammonia trong môi trường nước.
  • C. giảm ô nhiễm môi trường nước, tận dụng được thức ăn dư thừa.
  • D. tăng hàm lượng nitrogen trong môi trường nước nuôi thủy sản.

Câu 23. Vai trò của phòng, trị bệnh trong nuôi thủy sản đối với môi trường và hệ sinh thái là

  • A. tăng tỉ lệ sống cho động vật thủy sản.
  • B. tạo ra nguồn thực phẩm giàu protein.
  • C. giảm thiệt hại kinh tế cho người nuôi.
  • D. hạn chế lây lan mầm bệnh ra môi trường.

Câu 24. Trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, biện pháp nào sau đây có mục đích tái tạo lại nguồn lợi thủy sản?

  • A. Thả bổ sung các loài thủy sản vào thủy vực tự nhiên.
  • B. Sử dụng các ngư cụ khai thác có tính hủy diệt cao.
  • C. Xây dựng các khu du lịch sinh thái trong khu vực sinh sản của thủy sản.
  • D. Tăng cường đánh bắt vào mùa sinh sản để tăng sản lượng khai thác thủy sản.

Câu 25. Dưới đây là bảng số liệu thống kê diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của một số địa phương nước ta:Tỉnh | Tổng diện tích rừng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | Tỉ lệ che phủ rừng (%)Long An | 21186 | 838 | 20348 | 4,23Trà Vinh | 9620 | 2955 | 6665 | 4,10Bến Tre | 4441 | 1239 | 3202 | 1,78Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôna) Ở các địa phương trên, tổng diện tích rừng tỉ lệ thuận với tỉ lệ che phủ rừng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó