Nội dung đề thi: CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Xem trước 25/69 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
- A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
- B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
- C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
- D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 2. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau
đây?
- A. Trung Quốc.
- B. Cam-pu-chia.
- C. Thái Lan.
- D. Mi-an-ma.
Câu 3. Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
- A. Hoàng Sa.
- B. Phú Quốc.
- C. Phú Quý.
- D. D. Trường Sa.
Câu 4. Lãnh thổ nước ta
- A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
- B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
- C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
- D. chỉ tiếp giáp với các quốc
Câu 5. gia trên biển.
Lãnh thổ nước ta
- A. có biên giới chung với nhiều nước.
- B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
- C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
- D. có bờ biển dài theo chiều
Câu 6. Đông - Tây.
Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
- A. hải đảo.
- B. đảo ven bờ.
- C. đảo xa bờ.
- D. quần đảo.
Câu 7. Vị trí địa lí nước ta
- A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
- B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
- C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
- D. nằm ở phía đông Thái
Câu 8. Bình Dương.
Phía tây nước ta tiếp giáp với nhưng quốc gia nào sau đây?
- A. Lào và Thái Lan.
- B. Campuchia và Trung Quốc.
- C. Lào và Campuchia.
- D. Lào và Trung Quốc.
Câu 9. Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là
- A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
- B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109028’Đ.
- C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109028’Đ.
- D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?
- A. Thuộc bán đảo Đông Dương.
- B. Trong vùng ôn đới.
- C. Phía đông của Biển Đông.
- D. Trong vùng ít thiên tai.
Câu 11. Vị trí địa lí nước ta nằm ở
- A. bờ Tây của Địa Trung Hải.
- B. khu vực có nhiều sa mạc.
- C. trong vùng khí hậu ôn đới.
- D. khu vực gió mùa châu Á.
Câu 12. Vùng biển của nước ta
- A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
- B. ở phía tây Thái Bình Dương.
- C. giáp với vùng biển Mi-an-ma.
- D. có kiểu khí hậu ôn đới gió
Câu 13. Vùng biển của nước ta
- A. giáp với vùng biển Mi-an-ma.
- B. có diện tích lớn hơn vùng đất.
- C. có khí hậu ôn đới hải dương.
- D. ở phía tây của Ấn Độ
Câu 14. Vị trí địa lí nước ta
- A. ở trung tâm Đông Nam Á.
- B. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
- C. giáp với nhiều quốc gia.
- D. nằm trên vành đai sinh khoáng
Câu 15. Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?
- A. Lào.
- B. Trung Quốc.
- C. Mi-an-ma.
- D. Cam-pu-chia.
Câu 16. Phần đất liền của nước ta
- A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
- B. giáp với Biển Đông rộng lớn.
- C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
- D. bao gồm cả các đảo ở ven
Câu 17. Lãnh thổ nước ta
- A. rất rộng, kéo dài.
- B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
- C. có nhiều đảo lớn nhỏ.
- D. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
Câu 18. Vị trí địa lí nước ta
- A. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
- B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
- C. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
- D. nằm ở khu vực phía đông
Câu 19. của châu Á.
Nước ta nằm ở
- A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
- B. phía đông của Thái Bình Dương.
- C. rìa phía nam của vùng xích đạo.
- D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
Câu 20. Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn
nhất về
- A. thu hút đầu tư nước ngoài.
- B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
- C. thiếu nguồn lao động.
- D. phát triển nền văn hóa.
Câu 21. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
- A. diễn ra nhưng hoạt động kinh tế sôi động.
- B. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
- C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
- D. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
Câu 22. Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ
yếu nào sau đây?
- A. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.
- B. Ở khu vực giao thoa giưa các nền văn minh lớn.
- C. Ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
- D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.
Câu 23. Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là
- A. tự nhiên phân hóa đa dạng giưa bắc - nam và đông - tây.
- B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
- C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
- D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 24. Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có
- A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
- B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
- C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
- D. một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.
Câu 25. Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
- A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
- B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
- C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
- D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân
… và còn 44 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 69 câu và xem đáp án.