Nội dung đề thi: Vật liệu xây dựng - Gốm, gạch, xi măng
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khối lượng thể tích của vật liệu cùng loại là:
- A. Bằng nhau
- B. Tương đương nhau
- C. Khác nhau
- D. Lớn hơn hoặc bằng nhau
Câu 2. Các loại đá trầm tích nào sau đây là đúng:
- A. Đá trầm tích cơ học, hóa học, hữu cơ, vô cơ
- B. Đá trầm tích cơ học, hóa học, hữu cơ
- C. Đá trầm tích cơ học, hóa học, hữu cơ, đá vôi, thạch cao
- D. Đá trầm tích cơ học, hóa học, hữu cơ, đá vôi
Câu 3. Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về độ đặc của vật liệu:
- A. Độ đặc của vật liệu là tỷ số giữa thể tích đặc với thể tích tự nhiên của vật liệu
- B. Độ đặc của vật liệu là tỷ số giữa thể tích đặc với khối lượng tự nhiên của vật liệu
- C. Độ đặc của vật liệu là tỷ số giữa thể tích với thể tích tự nhiên của vật liệu
- D. Độ đặc của vật liệu là tỷ số giữa thể tích đặc với trọng lượng tự nhiên của vật liệu
Câu 4. Có bao nhiêu phương pháp xác định độ bão hòa nước của vật liệu:
Câu 5. Câu nào sau đây nói đúng về khối lượng riêng của các loại đá
- A. Khối lượng riêng của các loại đá bằng nhau
- B. Khối lượng riêng của các loại đá xấp xỉ bằng nhau
- C. Khối lượng riêng của các loại đá khác nhau
- D. Khối lượng riêng của các loại đá giống nhau
Câu 6. Đá tự nhiên có bao nhiêu loại
Câu 7. Màu sắc của đất sét do chất nào quyết định
- A. Tạp chất hữu cơ
- B. Hợp chất sắt và tạp chất hữu cơ
- C. Tạp chất vô cơ và tạp chất sắt
- D. Tạp chất vô cơ và hữu cơ
Câu 8. Gốm đặc có độ rỗng R bằng
- A. R≤5%
- B. R=5%
- C. R≥5%
- D. R>5%
Câu 9. Sơ lược chế tạo gạch xây nào là đúng
- A. Khai thác nguyên liệu - nhào trộn đất - tạo hình - nung - phơi sấy
- B. Khai thác nguyên liệu - nhào trộn đất - tạo hình - phơi sấy - nung
- C. Khai thác nguyên liệu - nhào trộn đất - phơi sấy - tạo hình - nung
- D. Khai thác nguyên liệu - nhào trộn đất - tạo hình - nung
Câu 10. Theo TCVN1450-1998 gạch rỗng thường có các mác bằng bao nhiêu
- A. 50,75,100,125,150
- B. 35,50,75,100,125
- C. 35,50,75,100,125,150
- D. 50,75,100,125,175
Câu 11. Cường độ chịu nén của gốm gratine là bao nhiêu
- A. 500 Kg/cm²
- B. 500 Kg/cm³
- C. ≥500 Kg/cm²
- D. ≤500 Kg/cm³
Câu 12. Gốm gratine có khả năng chịu uốn bằng
- A. 25 N/mm²
- B. 27 N/mm²
- C. 29 N/mm²
- D. 23 N/mm²
Câu 13. Bề mặt của gốm gratine có độ cứng bằng bao nhiêu
- A. ≥7 Mor h
- B. 7 Mor h
- C. ≤7 Mor h
Câu 14. Độ hút nước của gốm gratine bằng bao nhiêu
Câu 15. Cường độ chịu nén của gốm tráng men là bao nhiêu
- A. = 250 Kg/cm²
- B. ≤250 Kg/cm²
- C. ≥250 Kg/cm²
- D. > 250 Kg/cm²
Câu 16. Cường độ chịu uốn của gốm tráng men là bao nhiêu
- A. ≤20 N/mm²
- C. > 20 N/mm²
- D. 20 N/mm²
Câu 17. Độ cứng bề mặt của gốm tráng men bằng bao nhiêu
- A. 3 Mor h
- B. 4 Mor h
- C. 5 Mor h
- D. 6 Mor h
Câu 18. Độ hút nước của gốm tráng men bằng bao nhiêu
- A. 3-5%
- B. 3-6%
- C. 3-4%
- D. 3-7%
Câu 19. Gạch chỉ thông thường có kích thước như thế nào,
- A. 220×110×60 mm
- B. 220 x 105 x 65 mm
- C. 220 x 105 x 60 mm
- D. 220x100x60 mm
Câu 20. Tính chất của xi măng thay đổi tùy thuộc vào
- A. Hàm lượng clinke
- B. Cấu trúc của clinke
- C. Đường kính của hạt
- D. Thành phần hóa học của clinke
Câu 21. Khối lượng riêng của xi măng poóc lăng không có phụ gia là
- A. Ya=3,05-3,15 g/cm³
- B. Ya=3,05-3,17 g/cm³
- C. Ya= 3,05-3,16 g/cm³
- D. Ya= 3,05-3,18 g/cm³
Câu 22. Thời gian đông kết của xi măng có mấy giai đoạn
Câu 23. Để không bị biến dạng và nứt nẻ thì xi măng phải đảm bảo độ ổn định
- A. Khối lượng riêng
- B. Hàm lượng
- C. Thể tích
- D. Hàm lượng khoáng
Câu 24. Xi măng pooc lăng gồm các mác
- A. PC30,PC40,PC50
- B. PC40,PC50,PC60
- C. PC25,PC50,PC75
- D. PC30,PC40,PC75
Câu 25. Có bao nhiêu dạng ăn mòn đá xi măng
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.