Nội dung đề thi: SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH 0-100
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Biến chứng bàn chân đái tháo đường xuất phát từ sự kết hợp của các yếu tố nguy cơ nào?
- A. Chỉ do đi giày quá chật.
- B. Tổn thương thần kinh ngoại biên (mất cảm giác đau) kết hợp bệnh lý mạch máu ngoại biên và dễ nhiễm trùng.
- C. Chỉ do nhiễm vi khuẩn từ môi trường nước.
- D. Do thiếu hụt canxi trong xương bàn chân.
Câu 2. Rượu bia khi sử dụng quá mức (mạn tính) sẽ gây ra rối loạn chuyển hóa lipid điển hình nào trên huyết tương?
- A. Tăng đột biến nồng độ HDL.
- B. Tăng tổng hợp VLDL tại gan, dẫn đến tăng cao nồng độ Triglycerid huyết tương.
- C. Giảm nồng độ acid béo tự do.
- D. Giảm hoàn toàn mọi loại lipid.
Câu 3. Triệu chứng kinh điển "4 nhiều" thường gặp trên lâm sàng của bệnh đái tháo đường không kiểm soát là gì?
- A. Ăn nhiều, uống nhiều, ngủ nhiều, nói nhiều.
- B. Sốt nhiều, ho nhiều, đau nhiều, ra mồ hôi nhiều.
- C. Uống nhiều, tiểu nhiều, ăn nhiều nhưng sụt cân nhiều.
- D. Tiểu nhiều, mệt nhiều, phù nhiều, sốt nhiều.
Câu 4. Trong bệnh hemoglobin S, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
- A. Hồng cầu dễ di chuyển qua các mạch máu nhỏ.
- B. Do rối loạn về gen cấu trúc.
- C. Thymin ở gen cấu trúc bị thay bằng adenin.
- D. Axit glutamic ở chuỗi bêta bị thay bằng valin.
Câu 5. Các nguyên nhân sau đây thuộc nhóm nguyên nhân gây giảm glucose máu do giảm bổ sung từ ruột. Ngoại trừ:
- A. Cắt đoạn ruột, viêm ruột
- B. Gan giảm tổng hợp glucose thành glycogen
- C. Khẩu phần ăn thiếu glucid và calo
- D. Thiếu enzym ở ruột để chuyển galactose và fructose thành glucose
Câu 6. Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
- A. Haptoglobin
- B. Albumin
- C. Lipoprotéin
- D. Ceruloplasmin
Câu 7. Nội tiết tố nào của tuyến thượng thận có tác dụng làm giảm phản ứng viêm, ức chế dịch rỉ viêm và thực bào?
- A. Adrenalin
- B. Aldosteron
- C. Insulin
- D. Cortisol
Câu 8. Lipoprotein nào có tỷ trọng thấp nhất và kích thước lớn nhất, chuyên vận chuyển triglycerid ngoại sinh từ ruột vào máu?
- A. Chylomicron.
- B. LDL (Low-Density Lipoprotein).
- C. HDL (High-Density Lipoprotein).
- D. VLDL (Very Low-Density Lipoprotein).
Câu 9. Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:
- A. Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin
- B. Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở
- C. Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin
- D. Hết thảy đều do di truyền
Câu 10. Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
- A. Lipoprotein
- B. Ceruloplasmin
- C. Haptoglobin
- D. Albumin
Câu 11. Theo sơ đồ, khi lượng insulin tuần hoàn trong máu tăng lên sẽ dẫn đến hậu quả trực tiếp nào tại các tế bào đích?
- A. Kích thích gan phóng thích thêm nhiều glucose vào máu.
- B. Giảm quá trình chuyển hóa tạo năng lượng (E).
- C. Tăng tiêu thụ glucose ở tế bào (thông qua các quá trình chuyển hóa tạo E, tổng hợp lipid và tổng hợp glycogen).
- D. Kích thích tụy tăng tiết thêm glucagon.
Câu 12. Bổ thể là một hệ thống gồm khoảng bao nhiêu protein có sẵn trong huyết tương tươi của động vật?
- A. Khoảng 10 protein
- B. Khoảng 15 protein
- C. Khoảng 20 protein
- D. Khoảng 25 protein
Câu 13. Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:
- A. Rối loạn cảm giác
- B. Rối loạn thị giác
- C. Rối loạn tuần hoàn
- D. Rối loạn ngôn ngữ
Câu 14. Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
- A. Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thu cystin,
- B. Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin.
- C. Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậm tại hồi tràng.
- D. Trẻ bú mẹ không thể hấp thu immunoglobulin trong sữa.
Câu 15. Yếu tố nguy cơ lớn nhất và phổ biến nhất thúc đẩy sự phát triển của bệnh đái tháo đường typ 2 là gì?
- A. Thiếu hụt vitamin D.
- B. Béo phì, thừa cân và lối sống ít vận động.
- C. Uống nhiều sữa tươi nguyên chất.
- D. Sống ở vùng khí hậu lạnh.
Câu 16. Về nguyên nhân và yếu tố nguy cơ xơ vữa động mạch, phát biểu nào sau đây SAI?
- A. Tăng LDL và giảm HDL máu là yếu tố quan trọng nhất
- B. Ăn nhiều mỡ động vật, giàu cholesterol làm tăng LDL máu
- C. Acid béo không no nhiều nối đôi (PUFA) làm tăng LDL và thúc đẩy xơ vữa.
- D. Di truyền thiếu thụ thể LDL làm xơ vữa xuất hiện sớm
Câu 17. Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là:
- A. Phù
- B. Gầy nhanh
- C. Viêm thận
- D. Nhanh chóng lên cân
Câu 18. Rối loạn thăng bằng kiềm - toan nào sau đây có thể gây hạ Kali huyết (do Kali di chuyển từ dịch ngoại bào vào trong tế bào)?
- A. Nhiễm toan ceton.
- B. Kiềm chuyển hóa hoặc kiềm hô hấp.
- C. Toan hô hấp.
- D. Toan chuyển hóa.
Câu 19. Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:
- A. Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác
- B. Dễ bị tổn thương nhất
- C. Có vai trò quan trọng nhất
- D. Ở xa tim nhất
Câu 20. Nguyên nhân nguy hiểm nhất và phổ biến nhất gây tăng Kali huyết là gì?
- A. Dùng thuốc lợi tiểu Thiazide.
- B. Vã mồ hôi nhiều.
- C. Suy thận cấp hoặc suy thận mạn (giảm khả năng bài tiết Kali).
- D. Uống nhiều nước ép trái cây.
Câu 21. Về điều hòa glucose máu, phát biểu nào sau đây SAI?
- A. Insulin làm giảm nhanh glucose máu nhờ tăng thu nhận và dự trữ glucose
- B. Glucocorticoid làm tăng tân tạo glucose và ức chế glucose vào tế bào (trừ não)
- C. Thyroxin làm giảm hấp thu đường ở ruột và giảm phân hủy glycogen
- D. Glucagon và adrenalin đều làm tăng phân giải glycogen ở gan
Câu 22. Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng,ngoại trừ:
- A. Phải đủ các axit béo chưa bảo hoà.
- B. Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.
- C. Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật.
- D. Axit béo chưa bảo hoà gây tăng cholesterol máu.
Câu 23. Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không do cơ chế sau đây gây ra:
- A. Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận
- B. Giảm ngưỡng thận đối với glucose
- C. Giảm hấp thu glucose ở ống thận chứ nồng độ glucose máu vẫn bình
- D. Thiếu men phosphatase ở ống thận
Câu 24. Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
- A. 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ.
- B. Nitơ có thải ra mồ hôi.
- C. Nitơ được bài tiết chủ yếu ra nước tiểu.
- D. Cân bằng nitơ dương tính khi tăng dị hoá protid.
Câu 25. Các hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết (đối kháng với insulin)?
- A. Aldosterone và Thyroxine.
- B. Glucagon, Cortisol, Adrenaline và Growth Hormone (GH).
- C. Chỉ có Insulin và ADH.
- D. Chỉ có Glucagon.
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.