Nội dung đề thi: PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG, KHÁI NIỆM VÀ DỊCH TỄ (Câu 1–10)
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mày đay có biểu hiện lâm sàng đặc trưng là gì?
- A. Mụn nước và bọng nước
- B. Dát đỏ và/hoặc sẩn phù, có thể kèm phù mạch
- C. Sẩn cục và vết loét
- D. Mảng vảy và tăng sừng
Câu 2. Tổn thương trong bệnh mày đay xảy ra ở lớp nào của da?
- A. Thượng bì
- B. Trung bì hoặc hạ bì
- C. Chỉ ở hạ bì
- D. Toàn bộ các lớp da
Câu 3. Mày đay cấp được định nghĩa khi thời gian diễn biến bệnh:
- A. Dưới 2 tuần
- B. Dưới 4 tuần
- C. Dưới 6 tuần
- D. Dưới 8 tuần
Câu 4. Mày đay mạn được định nghĩa khi triệu chứng xuất hiện ít nhất bao nhiêu ngày mỗi tuần, trong vòng ít nhất bao lâu?
- A. 1 ngày/tuần, trong 4 tuần
- B. 2 ngày/tuần, trong 6 tuần
- C. 3 ngày/tuần, trong 6 tuần
- D. 2 ngày/tuần, trong 8 tuần
Câu 5. Độ tuổi thường gặp nhất của bệnh mày đay là:
- A. Chỉ trẻ em dưới 5 tuổi
- B. Chỉ người lớn trên 50 tuổi
- C. Sơ sinh đến 9 tuổi và 30–40 tuổi
- D. 15–25 tuổi
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về mày đay?
- A. Bệnh có thể gặp ở mọi lứa tuổi
- B. Mày đay cấp kéo dài dưới 6 tuần
- C. Mày đay mạn kéo dài trên 6 tuần
- D. Mày đay chỉ gặp ở người lớn
Câu 7. Mày đay mạn tính được định nghĩa là triệu chứng xuất hiện hàng ngày hoặc gần như hàng ngày trong thời gian:
- A. Trên 2 tuần
- B. Trên 4 tuần
- C. Trên 6 tuần
- D. Trên 12 tuần
Câu 8. Theo phân loại dựa trên thời gian, mày đay được chia thành:
- A. Mày đay cấp tính và mày đay mạn tính
- B. Mày đay tự phát và mày đay cảm ứng
- C. Mày đay vật lý và mày đay không do vật lý
- D. Mày đay dị ứng và mày đay tự miễn
Câu 9. Mày đay cấp tính được định nghĩa là sự xuất hiện tự phát của sẩn phù, phù mạch hoặc cả hai trong thời gian:
- A. Nhỏ hơn hoặc bằng 2 tuần
- B. Nhỏ hơn hoặc bằng 4 tuần
- C. Nhỏ hơn hoặc bằng 6 tuần
- D. Nhỏ hơn hoặc bằng 8 tuần
Câu 10. Đặc điểm nào phân biệt mày đay mạn tính tự phát với mày đay mạn tính cảm ứng?
- A. Thời gian kéo dài
- B. Có hay không có yếu tố khởi phát đặc hiệu
- C. Mức độ ngứa
- D. Vị trí tổn thương
Câu 11. Tế bào nào đóng vai trò chính trong cơ chế bệnh sinh của mày đay?
- A. Tế bào lympho T CD8+
- B. Tế bào mast
- C. Bạch cầu đa nhân trung tính
- D. Tế bào hồng cầu
Câu 12. Các chất trung gian chính được giải phóng từ tế bào mast trong mày đay bao gồm:
- A. Histamin, leukotriene, chemokine, cytokine
- B. Insulin, glucagon, cortisol
- C. Adrenalin, noradrenalin, dopamin
- D. Renin, angiotensin, aldosteron
Câu 13. Vai trò của bradykinin trong cơ chế bệnh sinh của mày đay là:
- A. Ức chế tế bào mast
- B. Hoạt hóa tế bào nội mô mạch máu, gây giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch
- C. Giảm tiết histamin
- D. Tăng cường miễn dịch tế bào
Câu 14. Nhóm mày đay nào là hay gặp nhất?
- A. Mày đay do lạnh
- B. Mày đay do áp lực
- C. Nhóm mày đay tự phát (vô căn)
- D. Mày đay cholinergic
Câu 15. Các tế bào viêm tham gia vào phản ứng trong mày đay bao gồm:
- A. Lympho T CD4+, tế bào đơn nhân, bạch cầu đa nhân trung tính, bạch cầu ái toan
- B. Chỉ có tế bào mast
- C. Chỉ có bạch cầu ái toan
- D. Tế bào lympho B và tương bào
Câu 16. Tác nhân vật lý nào có thể gây khởi phát mày đay?
- A. Nhiệt độ, áp lực, ánh nắng, rung động
- B. Chỉ có ánh nắng
- C. Chỉ có nhiệt độ
- D. Vi khuẩn, virus, ký sinh trùng
Câu 17. Cơ chế chính gây phù mạch trên lâm sàng trong mày đay là:
- A. Tăng huyết áp
- B. Giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch
- C. Giảm tiết mồ hôi
- D. Tắc nghẽn mạch lympho
Câu 18. Ngoài histamin, tế bào mast còn giải phóng các chất nào sau khi khử hạt?
- A. Leukotriene, chemokine, cytokine
- B. Insulin, glucagon
- C. Renin, angiotensin
- D. Thyroxin, triiodothyronin
Câu 19. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được nhắc đến như tác nhân gây mày đay?
- A. Nhiễm khuẩn
- B. Tác nhân vật lý
- C. Nước, tiếp xúc, cholinergic
- D. Tăng huyết áp nguyên phát
Câu 20. Tế bào mast sau khi khử hạt sẽ giải phóng chất trung gian nào gây ngứa?
- A. Histamin
- B. Adrenalin
- C. Cortisol
- D. Aldosteron
Câu 21. Đặc điểm nào đúng về vai trò của tế bào mast trong mày đay?
- A. Tế bào mast không tham gia vào cơ chế bệnh sinh
- B. Tế bào mast đóng vai trò chính, giải phóng các chất trung gian sau khi khử hạt
- C. Tế bào mast chỉ hoạt động trong mày đay cấp
- D. Tế bào mast ức chế phản ứng viêm
Câu 22. Quá trình khử hạt của tế bào mast dẫn đến:
- A. Giải phóng các chất trung gian gây viêm
- B. Ức chế phản ứng viêm
- C. Giảm tính thấm thành mạch
- D. Co mạch
Câu 23. Trong mày đay, bradykinin gây ra hiện tượng gì?
- A. Co mạch
- B. Giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch
- C. Giảm phù
- D. Ức chế histamin
Câu 24. Các tác nhân nào sau đây được xếp vào nhóm "tác nhân khác" gây mày đay?
- A. Nước, tiếp xúc, cholinergic
- B. Chỉ có nước
- C. Chỉ có cholinergic
- D. Vi khuẩn, virus
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây đúng về mày đay tự phát?
- A. Luôn tìm được nguyên nhân
- B. Là nhóm hay gặp nhất
- C. Chỉ gặp ở trẻ em
- D. Không bao giờ kèm phù mạch
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.