Kỹ thuật ô tô - Lịch sử, cấu tạo và nguyên lý động cơ đốt trong | i-quiz.vn@stop article@stop Kỹ thuật ô tô - Lịch sử, cấu tạo và nguyên lý động cơ đốt trong | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kỹ thuật ô tô - Lịch sử, cấu tạo và nguyên lý động cơ đốt trong

Image Exam
2026-10-13 11:43:02
Tên đề thi: Kỹ thuật ô tô - Lịch sử, cấu tạo và nguyên lý động cơ đốt trong
Tác giả: Nguyễn Huy Lộc
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Huy Lộc
50
2026-10-13 11:56:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kỹ thuật ô tô - Lịch sử, cấu tạo và nguyên lý động cơ đốt trong

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo tài liệu, ô tô được định nghĩa là phương tiện cơ giới đường bộ dùng để thực hiện nhiệm vụ gì?

  • A. Chỉ dùng để chở người phục vụ nhu cầu cá nhân.
  • B. Chỉ dùng để chở hàng hóa khối lượng lớn.
  • C. Dùng để chở người, hàng hoá hoặc phục vụ một nhiệm vụ đặc biệt.
  • D. Chạy trên đường ray phục vụ kinh tế quốc dân.

Câu 2. Chữ "xe hơi" bắt nguồn từ tiếng nước nào và âm Hán Việt của nó là gì?

  • A. Tiếng Pháp - Khí xa.
  • B. Tiếng Hoa - Khí xa.
  • C. Tiếng Nhật - Tự động xa.
  • D. Tiếng La Tinh - Mobilis.

Câu 3. Người tạo ra chiếc xe cơ giới đầu tiên có động cơ hơi nước vào năm 1769 là ai?

  • A. Nicolas-Joseph Cugnot.
  • B. Leonardo da Vinci.
  • C. Karl Benz.
  • D. Henry Ford.

Câu 4. Nhà phát minh người Đức nào đã đưa ra bằng sáng chế đầu tiên cho một chiếc xe chạy xăng vào năm 1886?

  • A. OTTO.
  • B. Rupolf Diesel.
  • C. Karl Benz.
  • D. Ferdinand Porsche.

Câu 5. Mẫu xe danh tiếng "Model T" được hãng xe Ford Motor sản xuất lắp ráp hàng loạt lớn vào năm nào?

  • A. 1896.
  • B. 1908.
  • C. 1911.
  • D. 1938.

Câu 6. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS - Anti-lock Brake System) bắt đầu xuất hiện trên ô tô từ năm nào?

  • A. 1971.
  • B. 1979.
  • C. 1993.
  • D. 1997.

Câu 7. Mẫu xe Toyota Prius được giới thiệu vào năm 1997 mở ra kỷ nguyên của dòng xe nào?

  • A. Xe thuần điện (BEV).
  • B. Xe sử dụng pin nhiên liệu hydro.
  • C. Xe hybrid (tiết kiệm năng lượng).
  • D. Xe tự hành (xe tự lái).

Câu 8. Công nghệ động cơ điện thế hệ mới nào đặt các motor điện siêu nhỏ trực tiếp vào bên trong 4 bánh xe để loại bỏ trục các-đăng và vi sai?

  • A. Động cơ từ trở đồng bộ.
  • B. Động cơ đốt trong 6 kỳ.
  • C. Động cơ đặt tại bánh xe.
  • D. Động cơ Hydrogen ICE.

Câu 9. Ưu điểm lớn nhất của động cơ đốt trong sử dụng Hydro (Hydrogen ICE) phun trực tiếp được Toyota và Mazda nghiên cứu là gì?

  • A. Chi phí sản xuất pin rẻ hơn.
  • B. Không cần sử dụng bugi để kích nổ.
  • C. Khí thải đầu ra chỉ là nước tinh khiết (H2O) và giữ lại được âm thanh gầm rú của ống xả.
  • D. Loại bỏ hoàn toàn kết cấu piston chuyển động tịnh tiến.

Câu 10. Hãng xe nào sau đây thuộc nhóm "Các hãng xe hạng sang và cao cấp" tại thị trường Việt Nam được đề cập trong tài liệu?

  • A. Mitsubishi.
  • B. Peugeot.
  • C. VinFast.
  • D. Porsche.

Câu 11. Hiệu suất có ích của động cơ đốt trong truyền thống thường đạt khoảng bao nhiêu?

  • A. (10 - 20)%.
  • B. (20 - 45)%.
  • C. (50 - 70)%.
  • D. (75 - 90)%.

Câu 12. Chu trình hoạt động của động cơ 4 thì hoàn thành sau bao nhiêu hành trình của piston và bao nhiêu vòng quay của trục khuỷu?

  • A. 2 hành trình piston, 1 vòng quay trục khuỷu.
  • B. 4 hành trình piston, 1 vòng quay trục khuỷu.
  • C. 2 hành trình piston, 2 vòng quay trục khuỷu.
  • D. 4 hành trình piston, 2 vòng quay trục khuỷu.

Câu 13. "Vị trí của piston trong lòng xylanh cách đường tâm trục khuỷu có chiều dài lớn nhất" được gọi là gì?

  • A. Điểm chết trên (ĐCT).
  • B. Điểm chết dưới (ĐCD).
  • C. Hành trình piston (S).
  • D. Điểm chết động.

Câu 14. Thể tích buồng cháy Vc được định nghĩa là phần thể tích trong xylanh tạo thành từ đỉnh piston đến nắp máy khi piston ở vị trí nào?

  • A. Piston ở Điểm chết trên (ĐCT).
  • B. Piston ở Điểm chết dưới (ĐCD).
  • C. Piston ở giữa hành trình.
  • D. Piston đi xuống hết kỳ nạp.

Câu 15. Công thức tính Thể tích buồng công tác (Vh) của xylanh là gì?

  • A. Vh = Vc - Vs
  • B. Vh = Vc + Vs
  • C. Vh = Vs - Vc
  • D. Vh = Vc x Vs

Câu 16. Trong kỳ nạp của động cơ Diesel 4 thì, môi chất được hút điền đầy vào trong xylanh là gì?

  • A. Hỗn hợp xăng và không khí.
  • B. Sương mù dầu Diesel.
  • C. Không khí qua bầu lọc.
  • D. Hỗn hợp dầu Diesel và không khí.

Câu 17. Cuối hành trình nén của động cơ Diesel, áp suất và nhiệt độ của không khí nén trong xylanh đạt khoảng bao nhiêu?

  • A. P = (10 -15) kg/cm²; t⁰ = (300-400)⁰C.
  • B. P = (2 - 4) kg/cm²; t⁰ = (800-1000)⁰C.
  • C. P = (35 - 55) kg/cm²; t⁰ = (450-650)⁰C.
  • D. P = (70 -100) kg/cm²; t⁰ = (1600-2000)⁰C.

Câu 18. Ở động cơ xăng 4 thì, bugi bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp hòa khí vào thời điểm nào?

  • A. Khi piston đang đi xuống ở kỳ nạp.
  • B. Khi piston vừa chạm Đúng Điểm Chết Dưới (ĐCD).
  • C. Cuối thì nén, lúc piston nén khí hỗn hợp gần đến Điểm chết trên (ĐCT).
  • D. Đầu kỳ xả để đốt cháy lượng khí thừa.

Câu 19. Áp suất lớn nhất sinh ra trong buồng đốt của động cơ xăng ở kỳ nổ (cháy giãn nở) đạt khoảng bao nhiêu?

  • A. (10 - 15) kg/cm².
  • B. (20 - 25) kg/cm².
  • C. (35 - 50) kgf/cm².
  • D. (70 - 100) kg/cm².

Câu 20. Trong 4 thì hoạt động của động cơ 4 thì, có bao nhiêu thì thực sự sinh công và bao nhiêu thì tiêu thụ công?

  • A. 2 thì sinh công, 2 thì tiêu thụ công.
  • B. 1 thì sinh công (thì nổ), 3 thì tiêu thụ công.
  • C. 3 thì sinh công, 1 thì tiêu thụ công.
  • D. Cả 4 thì đều sinh công độc lập.

Câu 21. Tiêu chí nào sau đây phản ánh đúng sự khác nhau về hệ thống đánh lửa giữa động cơ xăng và động cơ Diesel?

  • A. Động cơ xăng tự kích nổ; Động cơ Diesel dùng bugi.
  • B. Cả hai loại động cơ đều dùng vòi phun áp suất cao.
  • C. Động cơ xăng dùng bugi để đánh lửa điện; Động cơ Diesel tự kích nổ nhờ áp suất và nhiệt độ nén cực cao.
  • D. Động cơ xăng dùng béc phun sương; Động cơ Diesel dùng tia lửa điện.

Câu 22. Tỷ số nén của động cơ Diesel so với động cơ xăng như thế nào?

  • A. Thấp hơn.
  • B. Bằng nhau.
  • C. Cao hơn nhiều (Diesel từ 12 ÷ 24; Xăng từ 6 ÷ 12).
  • D. Tùy thuộc vào số lượng xylanh thẳng hàng hay chữ V.

Câu 23. Nhược điểm đặc trưng của động cơ Diesel so với động cơ xăng là gì?

  • A. Tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn.
  • B. Khả năng chở tải nặng kém hơn.
  • C. Chi phí mua nhiên liệu đắt hơn xăng.
  • D. Xe tăng tốc chậm, máy ồn và rung hơn, chi phí sửa chữa linh kiện đắt hơn.

Câu 24. Công thức xác định góc lệch công tác (φ) của trục khuỷu động cơ nhiều xylanh 4 thì là gì (với i là số xylanh)?

  • A. φ = 180°/i
  • B. φ = 360°/i
  • C. φ = 720°/i
  • D. φ = 1080°/i

Câu 25. Khoảng cách giữa hai lần sinh công liên tiếp (góc lệch công tác) của trục khuỷu động cơ 4 kỳ 4 xylanh thẳng hàng là bao nhiêu độ?

  • A. 90°.
  • B. 120°.
  • C. 180°.
  • D. 360°.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó