Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập Di truyền phân tử và Công nghệ gen
Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cấu trúc không gian của DNA gồm hai mạch polynucleotide xoắn song song ngược chiều nhau theo chiều
- A. 3' → 5' và 5' → 3'.
- B. 5' → 3' và 5' → 3'.
- C. 3' → 5' và 3' → 5'.
- D. song song cùng chiều.
Câu 2. Trong mã di truyền, bộ ba mở đầu tổng hợp chuỗi polypeptide ở sinh vật nhân thực mã hóa cho amino acid nào?
- A. Methionine (AUG).
- B. Formylmethionine (AUG).
- C. Valine (GUG).
- D. Lysine (AAG).
Câu 3. Quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra tại bào quan nào trong tế bào?
- A. Ribosome.
- B. Nhân tế bào.
- C. Bộ máy Golgi.
- D. Không bào.
Câu 4. Liên kết hóa học nối giữa các nucleotide kế tiếp nhau trên cùng một mạch đơn DNA là
- A. liên kết phosphodiester.
- B. liên kết hydrogen.
- C. liên kết peptide.
- D. liên kết glycoside.
Câu 5. Loại RNA chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào và tham gia cấu tạo nên ribosome là
- A. rRNA.
- B. mRNA.
- C. tRNA.
- D. miRNA.
Câu 6. Vùng vận hành (O) trong mô hình Operon Lac là nơi
- A. protein ức chế liên kết để ngăn cản phiên mã.
- B. RNA polymerase bám vào khởi đầu phiên mã.
- C. chứa thông tin quy định enzyme phân giải lactose.
- D. tổng hợp ra chất cảm ứng allolactose.
Câu 7. Chất cảm ứng lactose làm suy giảm hoạt tính của protein ức chế bằng cách
- A. liên kết làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế.
- B. trực tiếp phân hủy phân tử protein ức chế.
- C. ức chế gen điều hòa R không cho phiên mã.
- D. phân hủy RNA polymerase.
Câu 8. Đột biến điểm làm tăng hoặc giảm số liên kết hydrogen ít nhất khi diễn ra dạng
- A. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
- B. thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
- C. thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
- D. mất 1 cặp G-C.
Câu 9. Enzyme DNA polymerase có vai trò chính trong quá trình tái bản DNA là
- A. bổ sung nucleotide tự do vào mạch mới theo chiều 5' → 3'.
- B. tháo xoắn phân tử DNA mẹ.
- C. nối các đoạn Okazaki lại với nhau.
- D. cắt bỏ các đoạn RNA mồi.
Câu 10. Kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp bao gồm bước nối gen ngoại lai vào plasmid nhờ enzyme
- A. DNA ligase.
- B. Restriction endonuclease.
- C. Taq polymerase.
- D. Amylase.
Câu 11. Thành tựu tạo ra cừu chuyển gen sản xuất protein antithrombin chữa bệnh chống đông máu ở người thuộc lĩnh vực
- A. Công nghệ gen.
- B. Công nghệ tế bào.
- C. Công nghệ vi sinh.
- D. Công nghệ enzym.
Câu 12. Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation) là dạng đột biến thay thế nucleotide dẫn đến
- A. biến đổi bộ ba mã hóa amino acid thành bộ ba kết thúc.
- B. biến đổi bộ ba này thành bộ ba mã hóa amino acid khác.
- C. không làm thay đổi amino acid nào trong chuỗi polypeptide.
- D. làm dịch chuyển khung đọc mã di truyền.
Câu 13. Phân tử mRNA ở sinh vật nhân thực sau khi phiên mã sơ khai cần trải qua quá trình
- A. cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon lại với nhau.
- B. cắt bỏ các đoạn exon và nối các đoạn intron lại.
- C. thay thế toàn bộ nucleotide Uracil bằng Thymine.
- D. gắn thêm gốc phosphate vào hai đầu phân tử.
Câu 14. Số lượng bộ ba mã hóa cho các amino acid trong bảng mã di truyền là
- A. 61 bộ ba.
- B. 64 bộ ba.
- C. 20 bộ ba.
- D. 3 bộ ba.
Câu 15. Tế bào nhận được sử dụng phổ biến nhất trong kỹ thuật chuyển gen là vi khuẩn
- A. E. coli.
- B. Bacillus subtilis.
- C. Lactobacillus.
- D. Rhizobium.
Câu 16. Đoạn Okazaki được tổng hợp gián đoạn trên mạch khuôn DNA có chiều
- A. 5' → 3'.
- B. 3' → 5'.
- C. cả hai chiều.
- D. ngẫu nhiên.
Câu 17. Loại đột biến gen nào sau đây ít gây ảnh hưởng nhất đến cấu trúc của chuỗi polypeptide?
- A. Đột biến thay thế cặp nucleotide ở vị trí thứ ba của bộ ba.
- B. Đột biến mất 1 cặp nucleotide ở đầu gen.
- C. Đột biến thêm 1 cặp nucleotide ở giữa gen.
- D. Đột biến thay thế tạo bộ ba kết thúc ở đầu gen.
Câu 18. Nucleotide loại nào sau đây không có trong cấu trúc của phân tử DNA?
- A. Uracil (U).
- B. Thymine (T).
- C. Adenine (A).
- D. Guanine (G).
Câu 19. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là
- A. mỗi DNA con chứa 1 mạch cũ của DNA mẹ và 1 mạch mới tổng hợp.
- B. hai phân tử DNA con tạo ra hoàn toàn mới so với mẹ.
- C. mỗi phân tử DNA con chỉ mang các đoạn Okazaki nối lại.
- D. cả hai mạch của DNA mẹ đều bị phân hủy hoàn toàn.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính thoái hóa của mã di truyền?
- A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid.
- B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid xác định.
- C. Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một bảng mã.
- D. Mã di truyền được đọc liên tục không chồng lấp lên nhau.
Câu 21. Quá trình phiên mã tổng hợp phân tử RNA diễn ra theo chiều nào trên mạch mới?
- A. 5' → 3'.
- B. 3' → 5'.
- C. Ngẫu nhiên tùy loại enzyme.
- D. Cả hai chiều cùng một lúc.
Câu 22. Phân tử RNA nào mang bộ ba đối mã (anticodon) và có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome?
- A. tRNA.
- B. mRNA.
- C. rRNA.
- D. snRNA.
Câu 23. Trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động (P) là nơi
- A. RNA polymerase bám vào để khởi đầu phiên mã.
- B. protein ức chế liên kết để ngăn cản phiên mã.
- C. mang thông tin mã hóa cho enzyme phân giải lactose.
- D. tổng hợp ra chất cảm ứng allolactose.
Câu 24. Gen điều hòa (R) trong mô hình Operon Lac có chức năng chính là
- A. phiên mã tổng hợp nên protein ức chế.
- B. trực tiếp phân hủy đường lactose trong tế bào.
- C. bám vào vùng vận hành O để tháo xoắn DNA.
- D. mang thông tin quy định cấu trúc enzyme beta-galactosidase.
Câu 25. Dạng đột biến điểm nào không làm thay đổi tổng số nucleotide của gen nhưng có thể làm thay đổi cấu trúc chuỗi polypeptide?
- A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.
- B. Đột biến mất 1 cặp nucleotide.
- C. Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.
- D. Đột biến mất 2 cặp nucleotide.
… và còn 56 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.