Pháp luật đại cương - Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-13 08:42:39
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm
Tác giả: Duy Phạm 2
Số lượng câu hỏi: 200
Thời gian làm bài: 09:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 200
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phong
3
2026-10-13 08:45:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong xã hội cộng sản nguyên thủy phân bố dân cư theo:

  • A. Tôn giáo
  • B. Quan hệ huyết thống
  • C. Đơn vị hành chính lãnh thổ
  • D. Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

Câu 2. Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là:

  • A. Đạo đức
  • B. Tập quán
  • C. Tín điều tôn giáo
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

  • A. Do có sự phân công lao động trong xã hội
  • B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
  • C. Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm
  • D. Do ý chí của con người trong xã hội

Câu 4. Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

  • A. Hình thái KT – XH cộng sản chủ nghĩa
  • B. Hình thái KT – XH cộng sản nguyên thủy
  • C. Hình thái KT – XH tư bản chủ nghĩa
  • D. Hình thái KT – XH chiếm hữu nô lệ

Câu 5. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì:

  • A. Nhà nước là hiện tượng tự nhiên
  • B. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
  • C. Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến
  • D. Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

Câu 6. Trong các quan điểm phi Marxit về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất:

  • A. Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học
  • B. Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng
  • C. Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội
  • D. Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

Câu 7. Bản chất Nhà nước được thể hiện:

  • A. Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
  • B. Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
  • C. Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
  • D. Bất cứ nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 8. Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

  • A. Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội
  • B. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác
  • C. Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 9. Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

  • A. Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp
  • B. Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động
  • C. Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội
  • D. Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

Câu 10. Nhà nước có mấy thuộc tính

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 11. Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện:

  • A. Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội
  • B. Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ
  • C. Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ
  • D. Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

Câu 12. Nhà nước nào cũng có chức năng:

  • A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội
  • B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế
  • C. Đối nội và đối ngoại
  • D. Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

Câu 13. Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau
  • B. Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại
  • C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội
  • D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

Câu 14. Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là:

  • A. Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội
  • B. Do sự phát triển tự nhiên của xã hội
  • C. Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội
  • D. Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

Câu 15. Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, thì khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử
  • B. Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
  • C. Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội
  • D. Kiểu nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu nhà nước trước

Câu 16. Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là

  • A. Nhà nước cộng sản nguyên thủy
  • B. Nhà nước chủ nô
  • C. Nhà nước phong kiến
  • D. Nhà nước tư sản

Câu 17. Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm các loại:

  • A. Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ
  • B. Chính thể quân chủ và cộng hòa
  • C. Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị
  • D. Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

Câu 18. Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

  • A. Cộng sản nguyên thủy
  • B. Phong kiến
  • C. Chiếm hữu nô lệ
  • D. Tư bản chủ nghĩa

Câu 19. Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

  • A. Cộng hòa tổng thống
  • B. Quân chủ lập hiến
  • C. Cộng hòa đại nghị
  • D. Cộng hòa dân chủ

Câu 20. Hình thức nhà nước được tạo thành từ các yếu tố

  • A. Hình thức kinh tế, chế độ kinh tế - chính trị, cấu trúc lãnh thổ
  • B. Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa
  • C. Hình thức chính thể, cấu trúc lãnh thổ, chế độ chính trị
  • D. Hình thức cấu trúc, hình thức chính thể, chế độ chính trị

Câu 21. Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước
  • B. Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
  • C. Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra
  • D. Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

Câu 22. Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

  • A. Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật
  • B. Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
  • C. Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành
  • D. Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

Câu 23. Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

  • A. Phân chia quyền lực
  • B. Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước
  • C. Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án
  • D. Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

Câu 24. Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

  • A. Ủy ban Quốc hội
  • B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
  • C. Ủy ban kinh tế và ngân sách
  • D. Ủy ban đối nội và đối ngoại

Câu 25. Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện:

  • A. Quyền lực Nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ
  • B. Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước
  • C. Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần nào trong tay người đứng đầu nhà nước
  • D. Cả A, B, C đều đúng

… và còn 175 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó