Nội dung đề thi: Hóa Y1 - Trắc nghiệm Chương 5: Điện hóa học Y sinh
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong phản ứng oxy hóa - khử sinh học, chất oxy hóa là chất thực hiện quá trình nào sau đây?
- A. Nhường electron và làm tăng số oxy hóa của bản thân.
- B. Thu proton H+ và giữ nguyên số oxy hóa của bản thân.
- C. Thu electron và làm giảm số oxy hóa của bản thân.
- D. Nhường proton H+ và tăng số oxy hóa của bản thân.
Câu 2. Trong sơ đồ pin Galvanic (pin Volta) ở điều kiện chuẩn, cực Anot xảy ra quá trình nào?
- A. Sự oxy hóa tại cực dương và giải phóng electron.
- B. Sự oxy hóa tại cực âm và giải phóng electron.
- C. Sự khử tại cực dương và thu nhận electron.
- D. Sự khử tại cực âm và thu nhận electron.
Câu 3. Trong sơ đồ pin Galvanic chuẩn, vai trò cơ bản nhất của cầu muối là gì?
- A. Ngăn cản sự di chuyển của các ion giữa hai bán tế bào.
- B. Tăng tốc độ phản ứng oxy hóa khử tại hai điện cực.
- C. Làm tăng sức điện động chuẩn của nguyên tố Galvanic.
- D. Duy trì sự trung hòa điện tích và khép kín mạch điện.
Câu 4. Sức điện động chuẩn E0_pin của nguyên tố Galvanic được tính toán dựa trên đại lượng nào?
- A. Hiệu số giữa thế điện cực chuẩn catot và anot.
- B. Hiệu số giữa thế điện cực chuẩn anot và catot.
- C. Tích số giữa thế điện cực chuẩn catot và anot.
- D. Tổng số thế điện cực chuẩn catot và anot.
Câu 5. Ở 25 °C, thế điện cực chuẩn E0 của điện cực hydro chuẩn được quy ước bằng bao nhiêu?
- A. 0,242 V ở dung dịch KCl bão hòa.
- B. 0,000 V ở mọi nhiệt độ chuẩn.
- C. 1,000 V ở điều kiện áp suất 1 atm.
- D. 0,059 V ở điều kiện nồng độ 1 M.
Câu 6. Trong phương trình Nernst tính thế điện cực E ở 25 °C, hằng số Faraday F có giá trị bằng bao nhiêu?
- A. 0,059 V.mol.
- B. 96500 C/mol.
- C. 1,987 cal/mol.K.
- D. 8,314 J/mol.K.
Câu 7. Cho pin Galvanic gồm cặp Zn2+/Zn có E0 = -0,763 V và Cu2+/Cu có E0 = +0,337 V ở 25 °C. Tính E0_pin chuẩn.
- A. 0,426 V.
- B. -0,426 V.
- C. -1,100 V.
- D. 1,100 V.
Câu 8. Khi giá trị thế điện cực chuẩn E0 của một cặp oxy hóa - khử càng lớn thì dạng oxy hóa có tính chất gì?
- A. Tính khử càng mạnh và càng dễ nhường electron.
- B. Tính khử càng yếu và càng khó nhường electron.
- C. Tính oxy hóa càng yếu và càng khó thu electron.
- D. Tính oxy hóa càng mạnh và càng dễ thu electron.
Câu 9. Mối liên hệ giữa biến thiên năng lượng tự do Gibbs chuẩn dG0 và sức điện động chuẩn E0_pin của pin là gì?
- A. dG0 = R.T.ln(E0_pin).
- B. dG0 = -R.T.E0_pin.
- C. dG0 = -n.F.E0_pin.
- D. dG0 = n.F.E0_pin.
Câu 10. Một phản ứng oxy hóa - khử xảy ra tự phát theo chiều thuận ở điều kiện chuẩn khi đại lượng nào thỏa mãn?
- A. Cả E0_pin và dG0 đều bằng 0.
- B. E0_pin dương và dG0 âm.
- C. E0_pin âm và dG0 dương.
- D. Cả E0_pin và dG0 đều dương.
Câu 11. Điện cực Calomel chuẩn thuộc loại điện cực nào và có cấu tạo ra sao?
- A. Điện cực loại 2 gồm Hg, Hg2Cl2 nhúng trong dung dịch KCl bão hòa.
- B. Điện cực loại 1 gồm kim loại Hg nhúng trong dung dịch Hg22+.
- C. Điện cực loại 3 gồm thanh Pt nhúng trong dung dịch Fe3+/Fe2+.
- D. Điện cực màng thủy tinh chọn lọc ion H+ trong dung dịch.
Câu 12. Điện cực Bạc - Bạc chloride (Ag/AgCl) thường được sử dụng phổ biến làm loại điện cực nào?
- A. Điện cực trơ truyền electron trong phản ứng.
- B. Điện cực chỉ thị nồng độ ion H+ trong dung dịch.
- C. Điện cực so sánh có thế điện cực ổn định.
- D. Điện cực tạo dòng điện phân trong bể điện phân.
Câu 13. Thế điện cực của điện cực chỉ thị thủy tinh phụ thuộc trực tiếp vào đại lượng nào của dung dịch?
- A. Áp suất khí oxy trên bề mặt màng.
- B. Nồng độ ion K+ trong dung dịch kẽm.
- C. Nồng độ ion H+ (hoặc giá trị pH).
- D. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch đệm.
Câu 14. Pin nồng độ là loại nguyên tố Galvanic hoạt động dựa trên sự chênh lệch đại lượng nào?
- A. Nhiệt độ môi trường giữa hai điện cực.
- B. Bản chất kim loại làm hai điện cực.
- C. Áp suất khí quyển tác dụng lên cực.
- D. Nồng độ chất điện giải ở hai bán tế bào.
Câu 15. Trạng thái điện thế nghỉ của màng tế bào thần kinh sinh học chủ yếu được quyết định bởi tính thấm của ion nào?
- A. Ion Cl- di chuyển từ ngoài vào trong màng.
- B. Ion Ca2+ di chuyển từ trong ra ngoài màng.
- C. Ion K+ di chuyển từ trong ra ngoài màng.
- D. Ion Na+ di chuyển từ ngoài vào trong màng.
Câu 16. Ở 37 °C, giá trị điện thế màng Nernst Em cho ion hóa trị 1 (z = +1) được tính theo công thức nào?
- A. Em = 0,059 . lg([Ion_trong] / [Ion_ngoài]) V.
- B. Em = 61,5 . ln([Ion_trong] / [Ion_ngoài]) mV.
- C. Em = 25,7 . ln([Ion_ngoài] / [Ion_trong]) mV.
- D. Em = 61,5 . lg([Ion_ngoài] / [Ion_trong]) mV.
Câu 17. Cho nồng độ ion K+ bên trong màng tế bào là 140 mM và bên ngoài màng là 4 mM ở 37 °C. Tính thế Nernst của K+.
- A. -95,0 mV.
- B. -61,5 mV.
- C. +95,0 mV.
- D. +61,5 mV.
Câu 18. Giai đoạn khử cực trong điện thế hoạt động của màng tế bào xảy ra do sự di chuyển của ion nào?
- A. Dòng K+ ồ ạt đi từ trong ra ngoài tế bào.
- B. Dòng Na+ ồ ạt tràn từ ngoài vào trong tế bào.
- C. Dòng Cl- ồ ạt tràn từ ngoài vào trong tế bào.
- D. Dòng Ca2+ ồ ạt đi từ trong ra ngoài tế bào.
Câu 19. Bơm Na+/K+-ATPase trên màng tế bào thực hiện chức năng vận chuyển tích cực như thế nào?
- A. Bơm 3 Na+ vào trong và 2 K+ ra ngoài tế bào.
- B. Bơm 2 Na+ vào trong và 3 K+ ra ngoài tế bào.
- C. Bơm 2 Na+ ra ngoài và 3 K+ vào trong tế bào.
- D. Bơm 3 Na+ ra ngoài và 2 K+ vào trong tế bào.
Câu 20. Cho phản ứng Fe3+ + e -> Fe2+ có E0 = +0,771 V ở 25 °C. Tính thế E khi tỉ lệ [Fe3+]/[Fe2+] = 10.
- A. +0,830 V.
- B. +0,889 V.
- C. +0,771 V.
- D. +0,712 V.
Câu 21. Khi một phản ứng oxy hóa - khử trong pin Galvanic đạt trạng thái cân bằng nhiệt động thì E_pin bằng bao nhiêu?
- A. E_pin = E0_pin.
- B. E_pin = 0 V.
- C. E_pin = 0,059 V.
- D. E_pin = 1,10 V.
Câu 22. Phương trình Nernst cho biết thế điện cực phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
- A. Nhiệt độ, thế chuẩn và nồng độ các chất.
- B. Khối lượng điện cực và diện tích bề mặt.
- C. Tốc độ khuếch tán và độ nhớt dung dịch.
- D. Nhiệt độ, thể tích dung dịch và áp suất.
Câu 23. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, sản phẩm thu được tại cực Anot là gì?
- A. Khí H2 thoát ra tại cực Anot dương.
- B. Kim loại Na bám vào cực Anot âm.
- C. Dung dịch NaOH tạo thành tại Anot.
- D. Khí Cl2 thoát ra tại cực Anot dương.
Câu 24. So sánh giữa pin Galvanic và bể điện phân, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
- A. Cả hai đều có Anot là cực dương và Catot là cực âm.
- B. Pin Galvanic tự phát sinh dòng điện, bể điện phân tiêu thụ điện năng.
- C. Cả hai đều xảy ra phản ứng oxy hóa khử không tự phát.
- D. Pin Galvanic tiêu thụ điện năng, bể điện phân tự phát sinh dòng điện.
Câu 25. Điện cực quinhydron được sử dụng làm điện cực chỉ thị đo giá trị nào trong hóa học y sinh?
- A. Đo nồng độ ion Ca2+ tự do.
- B. Đo áp suất thẩm thấu dung dịch.
- C. Đo giá trị pH của dung dịch.
- D. Đo nồng độ khí O2 hòa tan.
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.