Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/84 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phiên âm đúng của từ 肚子(bụng) là
Câu 2. Phiên âm đúng của từ 句(câu) là
Câu 3. Phiên âm đúng của từ 笑话(chuyện cười)) là
Câu 4. Phiên âm đúng của từ 爱 (yêu) là
Câu 5. Phiên âm đúng của từ 生气(tức giận) là
Câu 6. Phiên âm đúng của từ 腰 (eo) là
Câu 7. Phiên âm đúng của từ 腿 (chân) là
Câu 8. Phiên âm đúng của từ 少 là
Câu 9. Phiên âm đúng của từ 妇女 (phụ nữ) là
Câu 10. Phiên âm đúng của từ 哈哈(cười haha) là
Câu 11. Phiên âm đúng của từ 又(lại) là
Câu 12. Phiên âm đúng của từ 变(thay đổi) là
Câu 13. Phiên âm đúng của từ 年轻(trẻ) là
Câu 14. Phiên âm đúng của từ 但是 (nhưng) là
Câu 15. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:我想买 A 一件 B 跟你这件一样 C 毛衣 D
Câu 16. Tìm vị trí của từ (有) trong câu:你 A 姐姐 B 你 C 高 D 吗?
Câu 17. Tìm vị trí của từ (没有) trong câu:我 A 你哥哥 B 那么 C 高 D。
Câu 18. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:我 A 看了 B 一个小时 C 电视 D.
Câu 19. Tìm vị trí của từ (跟) trong câu:玛丽 A 学习 B 的专业 C 阿里的 D 一样
Câu 20. Tìm vị trí của từ (去) trong câu:外边比较冷, A 我们 B 快进 C 屋子 D 吧。
Câu 21. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:他 A 现在 B 健康 C 情况跟去年 D 一样不一样?
Câu 22. Tìm vị trí của từ (着) trong câu:他正 A 跟护士 B 谈 C 话 D 呢。
Câu 23. Tìm vị trí của từ (得) trong câu:A 他 B 说 C 汉语说 D 跟中国人一样。
Câu 24. 跑步 A 是很多人 B 喜欢 C 体育 D 运动。 (的)
Câu 25. 我来中国已经 A 两 B 个 C 月 D 了。 (多)
… và còn 59 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.