Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ

Image Exam
2026-10-13 00:01:54
Tên đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ
Tác giả: Lồn Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 84
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 84
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm và tìm vị trí của từ

Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phiên âm đúng của từ 肚子(bụng) là

  • A. dùzì
  • B. dùzí
  • C. dùzi
  • D. duzì

Câu 2. Phiên âm đúng của từ 句(câu) là

  • A. hǔ
  • B. jū
  • C. jú
  • D. jù

Câu 3. Phiên âm đúng của từ 笑话(chuyện cười)) là

  • A. xiaohuà
  • B. xiàohuà
  • C. xiàohua
  • D. xiàohuā

Câu 4. Phiên âm đúng của từ 爱 (yêu) là

  • A. ài
  • B. āi
  • C. ái
  • D. ăi

Câu 5. Phiên âm đúng của từ 生气(tức giận) là

  • A. shēng ji
  • B. shēng qì
  • C. sheng qì
  • D. shēng qi

Câu 6. Phiên âm đúng của từ 腰 (eo) là

  • A. yāo
  • B. yáo
  • C. yǎo
  • D. yào

Câu 7. Phiên âm đúng của từ 腿 (chân) là

  • A. tuī
  • B. tuí
  • C. tuǐ
  • D. tuì

Câu 8. Phiên âm đúng của từ 少 là

  • A. shāo
  • B. sháo
  • C. shao
  • D. shào/shǎo

Câu 9. Phiên âm đúng của từ 妇女 (phụ nữ) là

  • A. fùnǚ
  • B. fùnu
  • C. funǚ
  • D. fǔnù

Câu 10. Phiên âm đúng của từ 哈哈(cười haha) là

  • A. hāhà
  • B. hāha
  • C. hāhā
  • D. haha

Câu 11. Phiên âm đúng của từ 又(lại) là

  • A. yōu
  • B. yóu
  • C. yǒu
  • D. yòu

Câu 12. Phiên âm đúng của từ 变(thay đổi) là

  • A. biān
  • B. bián
  • C. biǎn
  • D. biàn

Câu 13. Phiên âm đúng của từ 年轻(trẻ) là

  • A. niánqing
  • B. niánqīng
  • C. niánqìng
  • D. nianqīng

Câu 14. Phiên âm đúng của từ 但是 (nhưng) là

  • A. dānshì
  • B. dànshī
  • C. dānshi
  • D. dànshí

Câu 15. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:我想买 A 一件 B 跟你这件一样 C 毛衣 D

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 16. Tìm vị trí của từ (有) trong câu:你 A 姐姐 B 你 C 高 D 吗?

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 17. Tìm vị trí của từ (没有) trong câu:我 A 你哥哥 B 那么 C 高 D。

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 18. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:我 A 看了 B 一个小时 C 电视 D.

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 19. Tìm vị trí của từ (跟) trong câu:玛丽 A 学习 B 的专业 C 阿里的 D 一样

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 20. Tìm vị trí của từ (去) trong câu:外边比较冷, A 我们 B 快进 C 屋子 D 吧。

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 21. Tìm vị trí của từ (的) trong câu:他 A 现在 B 健康 C 情况跟去年 D 一样不一样?

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 22. Tìm vị trí của từ (着) trong câu:他正 A 跟护士 B 谈 C 话 D 呢。

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 23. Tìm vị trí của từ (得) trong câu:A 他 B 说 C 汉语说 D 跟中国人一样。

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 24. 跑步 A 是很多人 B 喜欢 C 体育 D 运动。 (的)

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

Câu 25. 我来中国已经 A 两 B 个 C 月 D 了。 (多)

  • A. A
  • B. B
  • C. C
  • D. D

… và còn 59 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó