Nội dung đề thi: Hóa lý dược - Hệ keo, chất hoạt động bề mặt, hấp phụ và động hóa học (đề tham khảo)
Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng về chế phẩm Carbophos
- A. Không chứa than hoạt tính
- B. Hấp phụ các khí trong điều trị chướng bụng; Hấp phụ nhiều chất vô cơ, hữu cơ dùng điều trị cấp cứu ngộ độc do thuốc hoặc hóa chất; Hấp phụ các chất độc do vi khuẩn tiết ra ở đường tiêu hóa trong điều trị bệnh nhiễm khuẩn
- C. Dùng Carbophos cách xa các thuốc khác sau hơn 2 giờ để tránh than hoạt tính hấp phụ các thuốc khác là không cần thiết
- D. Không uống được
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây không đặc trưng của than hoạt tính
- A. Loại màu, mùi
- B. Tinh chế một số hoạt chất trong chiết xuất dược liệu
- C. Mặt nạ phòng độc
- D. Loại phần lớn \( Ca^{2+} \) và \( Mg^{2+} \) nước cứng nên được dùng thay thế nhựa trao đổi ion
Câu 3. Chọn phát biểu đúng về quá trình hấp phụ chất khí trên bề mặt than hoạt tính
- A. Là quá trình hấp phụ không thuận nghịch
- B. Ở nhiệt độ thấp, quá trình hấp phụ là hấp phụ vật lý
- C. Ở nhiệt độ cao, hấp phụ xảy ra mạnh hơn ở nhiệt độ thấp
- D. Nồng độ càng nhỏ lượng chất bị hấp phụ càng lớn
Câu 4. Các yếu tố ảnh hưởng để sự hấp phụ
- A. Bản chất của chất hấp phụ và chất bị hấp phụ
- B. Nồng độ chất tan hay áp suất của chất khí
- C. Nhiệt độ
- D. Bản chất của chất hấp phụ, chất bị hấp phụ, nồng độ chất tan hay áp suất của chất khí, nhiệt độ
Câu 5. Chọn phát biểu sai về thuyết Langmuir về hấp phụ của chất khí lên bề mặt rắn
- A. Là quá trình hấp phụ hóa học
- B. Sự hấp phụ thể hiện ở các tâm hấp phụ (các vết nứt, các gốc cạnh, các đỉnh trên bề mặt hấp phụ)
- C. Quá trinh hấp phụ sẽ đạt trạng thái cân bằng động
- D. Là quá trình hấp phụ vật lý
Câu 6. Quá trình các carotenoid bị hấp phụ trên than là quá trình hấp phụ
- A. Hóa học
- B. Vật lý
- C. Hóa lý
- D. Hấp phụ hóa học mạnh hơn vật lý
Câu 7. Trong quá trình hấp phụ, than nào có khả năng hấp phụ tốt nhất
- A. Than đước
- B. Than gáo dừa
- C. Than đá
- D. Than bùn
Câu 8. Quá trình acetic acid bị hấp phụ trên than hoạt tính là quá trình:
- A. Hoá học
- B. Hoá lý
- C. Vật lý
- D. Bề mặt
Câu 9. Trong quá trình hấp phụ, người ta kết luận: khi nhiệt độ tăng thì
- A. Sự hấp phụ giảm
- B. Sự hấp phụ phụ thuộc vào áp suất
- C. Sự hấp phụ tăng
- D. Sự hấp phụ không bị ảnh hưởng
Câu 10. Sau đây là yếu tố ảnh hưởng trong sự hấp phụ phân tử
- A. Sự hấp phụ chất tan trong nước và dung môi hữu cơ đều như nhau
- B. Trọng lượng phân tử của chất tan càng lớn thì độ hấp phụ càng giảm
- C. Kích thước mao quản lỗ xốp của chất hấp phụ nhỏ hơn kích thước trung bình của phân tử chất tan thì độ hấp phụ giảm và ngược lại
- D. Sự hấp phụ tăng tỷ lệ thuận với sự gia tăng nhiệt độ
Câu 11. Để loại các ion kim loại trong nước người ta thường sử dụng nhựa trao đổi ion
- A. Ion dương
- B. Ion âm
- C. Cả ion dương và âm
- D. Nên dùng than hoạt tính
Câu 12. Để phục hồi nhựa trao đổi ion dương
- A. Rửa nhiều lần bằng nước cất
- B. Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng nước
- C. Rửa bằng KOH sau đó rửa lại nhiều lần bằng nước
- D. Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng KOH
Câu 13. Các chất nào sau đây có tính chất hoạt động bề mặt:
- A. Lecithin
- B. Cao lanh
- C. Cholesterol
- D. Lecithin, cao lanh, cholesterol
Câu 14. Chọn phát biểu đúng
- A. Chất hoạt động bề mặt là các chất có xu hướng phân tán trong lòng dung dịch
- B. Tác nhân thấm ướt là các chất có khả năng làm giảm lực căng bề mặt của dung dịch xuống dưới lực căng bề mặt của chất rắn
- C. Ethanol có sức căng bề mặt lớn nên dễ thấm ướt trên bề mặt rắn
- D. Ở nồng độ thấp, khi khảo sát dung dịch các acid béo trong dãy đồng đẳng, nếu thêm 1 nhóm \( -CH_2 \) vào mạch hydrocarbon thì tính chất hoạt động bề mặt giảm 2-3 lần
Câu 15. Tween và Span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong
- A. Kỹ nghệ nhuộm
- B. Thuốc trừ sâu
- C. Mỹ phẩm
- D. Bột giặt
Câu 16. Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm
- A. Là ester của sorbitan và acid béo
- B. Là ete của sorbitol và alcol béo
- C. Là ester của sorbitan và alcol béo
- D. Là ester của sorbitol và acid béo
Câu 17. Chất hoạt động bề mặt Span có vai trò
- A. Chất nhũ hóa N/D
- B. Chất trợ tan
- C. Chất nhũ hóa D/N
- D. Chất tạo bọt
Câu 18. Trong kem đánh răng, chất tao bọt thường là
- A. Natri stearat
- B. Natri lauryl sulfat
- C. Natri dodecyl benzene sulfonat
- D. Tween
Câu 19. Chất hoạt động bề mặt nào sau đây được sử dụng trong ngành dược như một chất sát khuẩn ngoài da, rửa vết thương, có phổ kháng khuẩn rộng
- A. Natri lauryl sulfat
- B. Kali stearat
- C. Lauryl amino propyl betain
- D. Benzalkonium clorid
Câu 20. Chất nào sau đây được dùng làm chất tẩy rửa trong môi trường nước cứng:
- A. Natri dodecyl benzen sulfonat
- B. Natri stearat
- C. Canxi stearat
- D. Trimetyl octadecyl ammonium bromid
Câu 21. Nhựa sau đây là nhựa trao đổi:
- A. Ion dương
- B. Ion âm
- C. Cả ion dương và ion âm
- D. Không trao đổi ion được
Câu 22. Hạn sử dụng thuốc theo phản ứng bậc 1 được tính như sau:
- A. \( T_{9/10} = \frac{[A]_o}{10k} \)
- B. \( T_{9/10} = \frac{[A]_o}{2k} \)
- C. \( T_{9/10} = \frac{[A]_o}{8k} \)
- D. \( T_{9/10} = \frac{0.105}{k} \)
Câu 23. Trong phương pháp đồ thị, hằng số tốc độ của phản ứng bậc 1 được xác định qua biểu thức:
- A. \( \tan \alpha = -\frac{k}{2.303} \)
- B. \( \tan \alpha = \log A_o \)
- C. \( \tan \alpha = \log \frac{[A]_o}{[A]} \)
- D. \( \tan \alpha = k \)
Câu 24. Hạn sử dụng của thuốc phân hủy theo phản ứng bậc 1 được tính như sau:
- A. \( T_{9/10} = \frac{0{,}693}{k} \)
- B. \( T_{9/10} = \frac{0{,}105}{k} \)
- C. \( T_{9/10} = \frac{[A]_o}{2k} \)
- D. \( T_{9/10} = \frac{1}{[A]_o k} \)
Câu 25. Theo Van’t Hoff, khi tăng nhiệt độ tăng lên 10°C, tốc độ phản ứng tăng trung bình 3 lần. Nếu tăng lên 20°C, tốc độ phản ứng tăng lên:
- A. 12 lần
- B. 11 lần
- C. 10 lần
- D. 9 lần
… và còn 28 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.