Hóa Y Y1 - Trắc nghiệm Chương 3: Nhiệt động lực học | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa Y Y1 - Trắc nghiệm Chương 3: Nhiệt động lực học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa Y Y1 - Trắc nghiệm Chương 3: Nhiệt động lực học

Image Exam
2026-10-12 08:35:28
Tên đề thi: Hóa Y Y1 - Trắc nghiệm Chương 3: Nhiệt động lực học
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 48
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trịnh Huỳnh
48
2026-10-12 08:53:37
User avatar
Trum Xì
46
2026-10-12 09:36:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa Y Y1 - Trắc nghiệm Chương 3: Nhiệt động lực học

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cơ thể sinh vật liên tục thu nhận chất dinh dưỡng, O2, thải chất bã, CO2 và trao đổi nhiệt với môi trường thuộc loại hệ nhiệt động nào sau đây?

  • A. Hệ mở có sự trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường xung quanh.
  • B. Hệ kín chỉ trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất với môi trường.
  • C. Hệ đẳng nhiệt chỉ duy trì nhiệt độ cố định mà không trao đổi vật chất.
  • D. Hệ cô lập không trao đổi cả chất lẫn năng lượng với môi trường xung quanh.

Câu 2. Tế bào sinh học khi được đặt trong dung dịch đệm ở nhiệt độ cố định 37 °C nhưng có sự trao đổi chất dinh dưỡng với môi trường xung quanh thuộc loại hệ nhiệt động nào?

  • A. Hệ mở hoạt động ở điều kiện đẳng nhiệt.
  • B. Hệ kín không có sự trao đổi chất với môi trường ngoài.
  • C. Hệ đoạn nhiệt không có sự trao đổi nhiệt lượng với ngoài.
  • D. Hệ cô lập hoàn toàn không trao đổi chất và năng lượng.

Câu 3. Bình thủy chứa nước nóng được đậy nắp kín cách nhiệt lý tưởng, không trao đổi chất và không trao đổi nhiệt với môi trường ngoài đại diện cho loại hệ nhiệt động nào?

  • A. Hệ cô lập hoàn toàn không trao đổi vật chất và năng lượng.
  • B. Hệ kín chỉ trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất.
  • C. Hệ đồng thể gồm một pha duy nhất liên tục trong không gian.
  • D. Hệ mở tự do trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

Câu 4. Một mẫu máu nghiệm thu đựng trong ống nghiệm đậy nút kín ở nhiệt độ phòng 25 °C, chỉ có sự truyền nhiệt ra môi trường ngoài đại diện cho loại hệ nhiệt động nào?

  • A. Hệ cô lập không trao đổi cả chất lẫn năng lượng với bên ngoài.
  • B. Hệ mở tự do trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường.
  • C. Hệ dị thể gồm nhiều pha riêng biệt không hòa tan vào nhau.
  • D. Hệ kín chỉ trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất.

Câu 5. Nội năng U của một hệ nhiệt động bao gồm các dạng năng lượng nào sau đây cấu thành nên hệ?

  • A. Chỉ gồm thế năng hấp dẫn của hệ so với mặt đất ở độ cao chuẩn.
  • B. Chỉ gồm nhiệt lượng thu vào từ môi trường bên ngoài ở áp suất khí quyển.
  • C. Tổng động năng chuyển động và thế năng tương tác của tất cả các hạt trong hệ.
  • D. Chỉ gồm động năng tịnh tiến của toàn bộ hệ thống trong không gian.

Câu 6. Một hệ nhiệt động nhận nhiệt lượng 150 J từ môi trường và sinh công 50 J lên môi trường xung quanh. Hãy tính biến thiên nội năng \( \Delta U \) của hệ.

  • A. \( \Delta U = -200 \) J.
  • B. \( \Delta U = 100 \) J.
  • C. \( \Delta U = 200 \) J.
  • D. \( \Delta U = -100 \) J.

Câu 7. Trong quá trình hô hấp, khi lồng ngực giãn nở làm thể tích phổi tăng lên ở áp suất khí quyển cố định 1,0 atm, công dãn nở do hệ sinh ra có đặc điểm gì?

  • A. Công \( W = -P \Delta V \) mang giá trị dương do hệ nhận công từ môi trường.
  • B. Công W không phụ thuộc vào sự biến thiên thể tích phổi khi hít vào.
  • C. Công W bằng 0 do thể tích phổi biến đổi ở áp suất khí quyển cố định.
  • D. Công \( W = -P \Delta V \) mang giá trị âm do hệ sinh công lên môi trường.

Câu 8. Đại lượng nhiệt động Enthalpy H được định nghĩa theo công thức toán học nào sau đây?

  • A. \( H = U - T \cdot S \).
  • B. \( H = G + T \cdot S \).
  • C. \( H = U + P \cdot V \).
  • D. \( H = U + T \cdot S \).

Câu 9. Ở điều kiện áp suất không đổi (quá trình đẳng áp), nhiệt lượng Qp mà hệ trao đổi với môi trường bằng đại lượng nhiệt động nào sau đây?

  • A. Biến thiên nội năng \( \Delta U \) của hệ.
  • B. Biến thiên Enthalpy \( \Delta H \) của hệ.
  • C. Biến thiên Entropy \( \Delta S \) của hệ.
  • D. Biến thiên thế hóa học \( \mu \) của hệ.

Câu 10. Ở điều kiện thể tích không đổi (quá trình đẳng tích trong bom nhiệt lượng kế), nhiệt lượng Qv trao đổi bằng đại lượng nhiệt động nào?

  • A. Biến thiên nội năng \( \Delta U \) của hệ.
  • B. Biến thiên Entropy \( \Delta S \) của hệ.
  • C. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs \( \Delta G \) của hệ.
  • D. Biến thiên Enthalpy \( \Delta H \) của hệ.

Câu 11. Biến thiên Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt sinh chuẩn \( \Delta H^\circ_{tt} \)) của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ đâu?

  • A. Từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn 25 °C và 1 atm.
  • B. Từ các nguyên tử ở thể khí tách rời nhau ở nhiệt độ 0 K.
  • C. Từ các ion tự do trong dung dịch nước ở nồng độ 1,0 M.
  • D. Từ các hợp chất oxit bền nhất ở nhiệt độ 100 °C và 1 atm.

Câu 12. Quy ước về giá trị biến thiên Enthalpy tạo thành chuẩn \( \Delta H^\circ_{tt} \) của các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn (25 °C, 1 atm) bằng bao nhiêu?

  • A. Bằng 100 kJ/mol.
  • B. Bằng 1,0 kJ/mol.
  • C. Bằng 0,0 kJ/mol.
  • D. Bằng -298 kJ/mol.

Câu 13. Phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol Glucose sinh ra 6 mol CO2 khí và 6 mol H2O lỏng tỏa ra nhiệt lượng 2816 kJ ở điều kiện chuẩn. Biến thiên Enthalpy \( \Delta H^\circ_{pư} \) bằng bao nhiêu?

  • A. \( \Delta H^\circ_{pư} = -1408 \) kJ/mol.
  • B. \( \Delta H^\circ_{pư} = -2816 \) kJ/mol.
  • C. \( \Delta H^\circ_{pư} = +1408 \) kJ/mol.
  • D. \( \Delta H^\circ_{pư} = +2816 \) kJ/mol.

Câu 14. Định luật Hess về hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học khẳng định điều nào sau đây là ĐÚNG?

  • A. Hiệu ứng nhiệt chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối, không phụ thuộc đường đi.
  • B. Hiệu ứng nhiệt phụ thuộc trực tiếp vào số lượng giai đoạn trung gian của phản ứng.
  • C. Hiệu ứng nhiệt chỉ tính được khi phản ứng xảy ra trong dung dịch nước đẳng tích.
  • D. Hiệu ứng nhiệt luôn bằng 0 đối với các phản ứng sinh học trong tế bào.

Câu 15. Công thức tính biến thiên Enthalpy chuẩn \( \Delta H^\circ_{pư} \) của phản ứng theo nhiệt sinh chuẩn \( \Delta H^\circ_{tt} \) của các chất tham gia và sản phẩm là gì?

  • A. \( \Delta H^\circ_{pư} \) = Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Sản phẩm) - Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Chất đầu).
  • B. \( \Delta H^\circ_{pư} \) = Tổng \( \Delta H^\circ_{c} \) (Sản phẩm) - Tổng \( \Delta H^\circ_{c} \) (Chất đầu).
  • C. \( \Delta H^\circ_{pư} \) = Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Chất đầu) - Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Sản phẩm).
  • D. \( \Delta H^\circ_{pư} \) = Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Sản phẩm) + Tổng \( \Delta H^\circ_{tt} \) (Chất đầu).

Câu 16. Khi hòa tan muối NH4NO3 vào nước trong ly thủy tinh, nhiệt độ của dung dịch giảm mạnh làm ly lạnh đi. Quá trình hòa tan này có đặc điểm nhiệt động gì?

  • A. Quá trình đoạn nhiệt có \( \Delta H < 0 \).
  • B. Quá trình đẳng nhiệt có \( \Delta H = 0 \).
  • C. Quá trình tỏa nhiệt có \( \Delta H < 0 \).
  • D. Quá trình thu nhiệt có \( \Delta H > 0 \).

Câu 17. Túi chườm lạnh cấp cứu y tế chứa muối NH4NO3 và nước tách biệt. Khi bóp vỡ màng ngăn, muối tan trong nước làm giảm nhiệt độ nhanh chóng dựa trên nguyên lý nào?

  • A. Hiệu ứng tỏa nhiệt mạnh \( \Delta H < 0 \) của phản ứng trung hòa axit.
  • B. Sự biến thiên Entropy âm \( \Delta S < 0 \) làm hạ nhiệt độ môi trường.
  • C. Hiệu ứng thu nhiệt mạnh \( \Delta H > 0 \) của quá trình hòa tan muối khan.
  • D. Phản ứng oxy hóa - khử tỏa năng lượng tự do ra môi trường.

Câu 18. Khi đốt cháy 1,0 g Glucose trong bom nhiệt lượng kế có dung nhiệt 3,75 kJ/°C, nhiệt độ tăng thêm 4,50 °C. Hãy tính nhiệt lượng tỏa ra.

  • A. Q = 8,250 kJ.
  • B. Q = 16,875 kJ.
  • C. Q = 0,833 kJ.
  • D. Q = 12,500 kJ.

Câu 19. Giá trị năng lượng sinh học chuyển hóa chuẩn của nhóm chất Glucid khi bị oxy hóa hoàn toàn trong cơ thể người là bao nhiêu?

  • A. 38 kJ/g (tương đương 9,3 kcal/g).
  • B. 25 kJ/g (tương đương 6,0 kcal/g).
  • C. 10 kJ/g (tương đương 2,4 kcal/g).
  • D. 17 kJ/g (tương đương 4,1 kcal/g).

Câu 20. Giá trị năng lượng sinh học chuyển hóa chuẩn của nhóm chất Lipid khi bị oxy hóa hoàn toàn trong cơ thể người là bao nhiêu?

  • A. 50 kJ/g (tương đương 12,0 kcal/g).
  • B. 29 kJ/g (tương đương 7,0 kcal/g).
  • C. 38 kJ/g (tương đương 9,3 kcal/g).
  • D. 17 kJ/g (tương đương 4,1 kcal/g).

Câu 21. Giá trị năng lượng sinh học chuyển hóa chuẩn của nhóm chất Protid (Protein) khi bị chuyển hóa trong cơ thể người là bao nhiêu?

  • A. 17 kJ/g (tương đương 4,1 kcal/g).
  • B. 38 kJ/g (tương đương 9,3 kcal/g).
  • C. 30 kJ/g (tương đương 7,2 kcal/g).
  • D. 12 kJ/g (tương đương 2,8 kcal/g).

Câu 22. Tính tổng năng lượng cung cấp cho cơ thể từ khẩu phần ăn gồm 100 g Glucid, 50 g Lipid và 60 g Protid.

  • A. 5800 kJ (tương đương 1392 kcal).
  • B. 4620 kJ (tương đương 1111 kcal).
  • C. 3570 kJ (tương đương 860 kcal).
  • D. 2900 kJ (tương đương 698 kcal).

Câu 23. Đại lượng nhiệt động Entropy S đặc trưng cho thuộc tính nào sau đây của hệ nhiệt động?

  • A. Khả năng sinh công có ích tối đa của hệ ở điều kiện đẳng áp.
  • B. Tổng năng lượng nhiệt toàn phần dự trữ bên trong cấu trúc hệ.
  • C. Tốc độ di chuyển trung bình của các phân tử trong dung dịch.
  • D. Mức độ hỗn loạn và sự phân tán năng lượng của các hạt trong hệ.

Câu 24. Khi một chất chuyển pha từ thể rắn sang thể lỏng và sau đó sang thể khí ở nhiệt độ cố định, biến thiên Entropy ΔS của quá trình có dấu gì?

  • A. ΔS < 0 do độ hỗn loạn của các hạt giảm xuống.
  • B. ΔS < 0 do hệ tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
  • C. ΔS = 0 do nhiệt độ giữ cố định trong quá trình chuyển pha.
  • D. ΔS > 0 do độ hỗn loạn của các hạt tăng lên.

Câu 25. Nguyên lý 2 Nhiệt động lực học phát biểu như thế nào về biến thiên Entropy tổng cộng ΔStổng của vũ trụ trong một quá trình tự phát?

  • A. ΔStổng luôn bằng biến thiên Enthalpy của hệ.
  • B. ΔStổng = ΔShệ + ΔSmt = 0.
  • C. ΔStổng = ΔShệ + ΔSmt > 0.
  • D. ΔStổng = ΔShệ + ΔSmt < 0.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó