Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Image Exam
2026-10-11 23:24:35
Tên đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập
Tác giả: Suzu N
Số lượng câu hỏi: 112
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 112
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ly Nguyễn
108
2026-10-12 01:03:14
User avatar
Hiền Mai Hán
102
2026-10-12 00:08:33
User avatar
Hải Nguyễn
95
2026-10-12 00:10:33
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Xem trước 25/112 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tác giả của luận điểm nhận xét rằng “ý nghĩa của chủ nghĩa không tưởng phê phán và chủ nghĩa cộng sản không tưởng phê phán tỉ lệ nghịch với thời gian”:

  • A. C.Mác
  • B. Ph.Ăngghen
  • C. C.Mác và Ph.Ăngghen
  • D. V.I. Lênin

Câu 2. Khi nghiên cứu về thời kỳ quá độ lên CNXH, người đầu tiên đề xuất việc phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản nhằm cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu:

  • A. C.Mác
  • B. V.I. Lênin
  • C. Stalin
  • D. Hồ Chí Minh

Câu 3. Người đề ra tư tưởng chiến lược độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội:

  • A. V.I. Lênin
  • B. Hồ Chí Minh
  • C. Đặng Tiểu Bình
  • D. Phạm Văn Đồng

Câu 4. Tác giả của nhận định khẳng định giữa xã hội tư bản và xã hội cộng sản là một thời kỳ cải biến cách mạng, ứng với thời kỳ ấy là thời kỳ quá độ chính trị và nhà nước chỉ có thể là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản:

  • A. C.Mác
  • B. Ph.Ăngghen
  • C. C.Mác và Ph.Ăngghen
  • D. V.I. Lênin

Câu 5. Các hình thức của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (quá độ trực tiếp và gián tiếp):

  • A. Hai hình thức
  • B. Ba hình thức
  • C. Bốn hình thức
  • D. Cả a, b và c

Câu 6. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa thực chất là việc bỏ qua yếu tố nào của CNTB:

  • A. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
  • B. Bỏ qua cơ sở kinh tế của CNTB
  • C. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng TBCN
  • D. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

Câu 7. Xác định đối tượng được V.I. Lênin nhắc đến là kẻ thù chủ yếu trong bước quá độ từ CNTB lên CNXH: "kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp..., những tập quán thói quen của giai cấp ấy":

  • A. Phong kiến
  • B. Nông dân
  • C. Tiểu tư sản
  • D. Tư sản

Câu 8. Mốc bắt đầu và kết thúc của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa:

  • A. Từ khi Đảng Cộng sản ra đời đến khi hoàn thành xây dựng CNXH
  • B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản
  • C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản
  • D. Cả ba phương án đều không đúng

Câu 9. Tác giả của luận điểm kinh điển coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên:

  • A. C.Mác
  • B. Ph.Ăngghen
  • C. C.Mác và Ph.Ăngghen
  • D. V.I. Lênin

Câu 10. Các cơ sở nền tảng cấu thành hôn nhân tiến bộ:

  • A. Dựa trên tình yêu
  • B. Tự nguyện
  • C. Hôn nhân một vợ một chồng
  • D. Cả a, b và c

Câu 11. Tôn giáo hiện có số lượng tín đồ đông nhất tại Việt Nam hiện nay:

  • A. Phật giáo
  • B. Công giáo
  • C. Tin lành
  • D. Hồi giáo

Câu 12. Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc độ nào?

  • A. Góc độ chính trị - xã hội
  • B. Hình thái ý thức xã hội
  • C. Tâm lý - xã hội
  • D. Cả a, b và c

Câu 13. Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế – xã hội khác là:

  • A. Đột biến xã hội
  • B. Cách mạng xã hội
  • C. Cải cách xã hội
  • D. Tiến bộ xã hội

Câu 14. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

  • A. 1945
  • B. 1954
  • C. 1975
  • D. 1930

Câu 15. Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8

Câu 16. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

  • A. Đại hội IV
  • B. Đại hội VI
  • C. Đại hội VII
  • D. Đại hội VIII

Câu 17. Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

  • A. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại
  • B. Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ
  • C. Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản
  • D. Cả ba đều sai

Câu 18. “Thời kỳ phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

  • A. Đại hội VI
  • B. Đại hội VII
  • C. Đại hội VIII
  • D. Đại hội IX

Câu 19. Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:

  • A. Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng
  • B. Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng
  • C. Giảm về số lượng và có trình độ sản xuất ngày càng cao
  • D. Cả a, b và c

Câu 20. Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào:

  • A. Có số lượng đông nhất trong dân cư
  • B. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
  • C. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại
  • D. Cả a, b và c

Câu 21. Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

  • A. Giai cấp nghèo khổ nhất
  • B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
  • C. Giai cấp có số lượng đông trong dân cư
  • D. Cả a, b và c đều đúng

Câu 22. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm:

  • A. Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người
  • B. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu
  • C. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh
  • D. Cả a, b và c đều đúng

Câu 23. Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Đối với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một .....(1) cần phải sáng tạo ra, không phải là một .....(2) mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một phong trào .....(3) nó xóa bỏ trạng thái hiện nay” (C.Mác: Hệ tư tưởng Đức)

  • A. Lý tưởng (1), trạng thái (2), hiện thực (3)
  • B. Trạng thái (1), lý tưởng (2), hiện thực (3)
  • C. Trạng thái (1), hiện thực (2), lý tưởng (3)
  • D. Hiện thực (1), lý tưởng (2), trạng thái (3)

Câu 24. Các yếu tố khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

  • A. Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội
  • B. Là con đẻ của nền đại công nghiệp
  • C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại
  • D. Cả a, b và c

Câu 25. Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng nhất vì:

  • A. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội
  • B. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất
  • C. Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội
  • D. Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu

… và còn 87 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 112 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó