Hóa phân tích - Sai số, độ chính xác và cân bằng kết tủa | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa phân tích - Sai số, độ chính xác và cân bằng kết tủa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa phân tích - Sai số, độ chính xác và cân bằng kết tủa

Image Exam
2026-10-11 22:02:34
omh
Tên đề thi: Hóa phân tích - Sai số, độ chính xác và cân bằng kết tủa
Tác giả: omh
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa phân tích - Sai số, độ chính xác và cân bằng kết tủa

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sai số hệ thống là loại sai số do những nguyên nhân:

  • A. Cố định gây ra
  • B. Ngẫu nhiên
  • C. Bất thường
  • D. Đã biết trước

Câu 2. Độ trùng là đại lượng đặc trưng cho:

  • A. Mức độ sai lệch giữa các giá trị riêng lẻ đó
  • B. Mức độ khác nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó
  • C. Mức độ gần nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó
  • D. Mức độ giống nhau giữa các giá trị riêng lẻ đó

Câu 3. Độ hội tụ là chỉ sự phân bố số liệu thực nghiệm xung quanh giá trị:

  • A. Trung bình
  • B. Thực
  • C. Ngoại suy
  • D. Lý thuyết

Câu 4. Độ phân tán là chỉ mức độ phân tán của kết quả thí nghiệm sau nhiều lần đo:

  • A. Lặp lại
  • B. Liên tiếp
  • C. Khác nhau
  • D. Giống nhau

Câu 5. Độ phân tán so với độ lặp lại là:

  • A. Tỷ lệ thuận
  • B. Thể hiện giống
  • C. Nghịch đảo
  • D. Trùng

Câu 6. Độ chụm dùng để chỉ mức độ gần nhau của các giá trị riêng lẻ của các phép đo:

  • A. Riêng lẻ
  • B. Lặp lại
  • C. Khác nhau
  • D. Giống nhau

Câu 7. Độ chụm được dùng để chỉ sự sai khác giữa các giá trị so với:

  • A. Giá trị thực
  • B. Giá trị riêng lẻ
  • C. Giá trị ngoại suy
  • D. Giá trị trung bình

Câu 8. Độ đúng là chỉ mức độ gần nhau giữa giá trị trung bình của dãy lớn các kết quả thí nghiệm và:

  • A. Giá trị thực
  • B. Giá trị gần đúng
  • C. Giá trị quy chiếu được chấp nhận
  • D. Giá trị ngoại suy được chấp nhận

Câu 9. Độ chính xác là mức độ gần nhau của giá trị phân tích (thường là giá trị trung bình) với:

  • A. Giá trị thực
  • B. Giá trị quy chiếu
  • C. Giá trị trung bình
  • D. Giá trị gần đúng

Câu 10. Phương sai là giá trị trung bình của tổng bình phương sự sai khác giữa các giá trị riêng lẻ trong tập số liệu so với:

  • A. Giá trị chung
  • B. Giá trị trung bình
  • C. Giá trị tuyệt đối
  • D. Giá trị quy chiếu

Câu 11. Để so sánh độ lặp lại của hai tập số liệu hoặc hai phương pháp khác nhau người ta dùng:

  • A. Khoảng tin cậy
  • B. Phân bố Student
  • C. Phân bố chuẩn Fisher
  • D. Giới hạn tin cậy

Câu 12. Phân bố chuẩn student được dùng để so sánh có hay không có sự khác nhau có nghĩa giữa giá trị thực nghiệm và:

  • A. Giá trị trung bình
  • B. Giá trị riêng lẻ
  • C. Giá trị ngoại suy
  • D. Giá trị thật

Câu 13. Phương pháp chuẩn student cũng được dùng để so sánh kết quả thực nghiệm với giá trị chuẩn trong mẫu kiểm tra chất lượng và:

  • A. Mẫu lưu
  • B. Mẫu thử
  • C. Mẫu ngẫu nhiên
  • D. Mẫu chuẩn so sánh

Câu 14. Phân bố chuẩn Student thường dùng trong các phép đo:

  • A. Nhỏ (N
  • B. Lớn (N>30)
  • C. Nhỏ (N
  • D. Lớn (N>100)

Câu 15. Hoạt độ a của một chất trong dung dịch được xác định bằng hệ thức nào sau đây:

  • A. a = f.CM
  • B. a = f.CN
  • C. F = f. C(%)
  • D. Hằng số

Câu 16. Nếu biết tích số tan của một chất có thể biết điều kiện để chất kết tủa hoàn toàn hoặc làm tủa:

  • A. Kết tinh
  • B. Phân tán
  • C. Bị hòa tan
  • D. Phân hủy

Câu 17. Nếu tốc độ hoà tan lớn hơn tốc độ kết tủa thì A và B không hoá hợp được với nhau để tạo kết tủa. Dung dịch khi đó được gọi là dung dịch:

  • A. Chưa bão hoà đối với AₘBₙ
  • B. Bão hoà đối với AₘBₙ
  • C. Quá bão hoà đối với AₘBₙ
  • D. Cân bằng đối với AₘBₙ

Câu 18. Nếu tốc độ hoà tan bằng tốc độ kết tủa, dung dịch ở trạng thái này gọi là:

  • A. Dung dịch bão hoà
  • B. Dung dịch chưa bão hòa
  • C. Dung dịch quá bão hòa
  • D. Tạo kết tủa

Câu 19. Nếu tốc độ kết tủa lớn hơn tốc độ hoà tan, các ion A và B hoá hợp được với nhau tạo kết tủa. Dung dịch ở trạng thái này gọi là:

  • A. Dung dịch quá bão hoà
  • B. Dung dịch chưa bão hòa
  • C. Dung dịch bão hòa
  • D. Dung dịch cân bằng

Câu 20. Quá trình tạo phức có thể làm độ tan của kết tủa trong dung dịch:

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Thay đổi
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 21. Độ tan của kết tủa AₘBₙ sẽ ra sao nếu như các ion của kết tủa phản ứng với các ion H⁺ và OH⁻ trong dung dịch:

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Thay đổi
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 22. Nếu đưa một ion cùng tên với kết tủa vào dung dịch có cân bằng kết tủa hòa tan thì cân bằng chuyển dịch về phía:

  • A. Tạo dung dịch
  • B. Tạo kết tủa
  • C. Giữa
  • D. Hòa tan

Câu 23. Mầm tinh thể tạo ra đầu tiên có kích thước rất nhỏ. Thời gian hình thành mầm phụ thuộc vào bản chất của:

  • A. Dung dịch
  • B. Kết tủa
  • C. Các chất
  • D. Tích số tan

Câu 24. Thông số độ quá bão hòa mang tính chất định tính và kết tủa có tích số tan càng bé càng dễ tạo ra:

  • A. Tinh thể
  • B. Hạt keo
  • C. Gel
  • D. Vô định hình

Câu 25. Có hai dạng kết tủa cơ bản gồm: kết tủa vô định hình và:

  • A. Đông vón
  • B. Dạng gel
  • C. Định hình
  • D. Tinh thể

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó