p2 Tài chính - tiền tệ | i-quiz.vn@stop article@stop p2 Tài chính - tiền tệ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

p2 Tài chính - tiền tệ

Image Exam
2026-10-11 21:56:44
Tên đề thi: p2 Tài chính - tiền tệ
Tác giả: feu sacré
Số lượng câu hỏi: 61
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 61
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: p2 Tài chính - tiền tệ

Xem trước 25/61 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ngân hàng trung gian (NHTG) được hiểu là tổ chức tài chính chủ yếu thực hiện hoạt động nào sau đây?

  • A. Huy động vốn, cho vay và cung ứng dịch vụ thanh toán
  • B. Chỉ phát hành cổ phiếu để huy động vốn
  • C. Chỉ quản lý ngân sách nhà nước
  • D. Chỉ kinh doanh bảo hiểm

Câu 2. Ý nghĩa quan trọng nhất của chức năng trung gian tài chính của NHTG là gì?

  • A. Kết nối chủ thể thừa vốn với chủ thể thiếu vốn
  • B. Thay thế hoàn toàn ngân hàng trung ương
  • C. Chỉ cung cấp vốn cho Chính phủ
  • D. Chỉ cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế

Câu 3. Theo phân loại theo tính chất hoạt động, NHTG bao gồm nhóm nào sau đây?

  • A. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách và tổ chức tín dụng hợp tác
  • B. Chỉ ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư
  • C. Chỉ công ty bảo hiểm và quỹ đầu tư
  • D. Chỉ ngân hàng trung ương

Câu 4. Đặc điểm cơ bản của ngân hàng thương mại là gì?

  • A. Hoạt động kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận
  • B. Không được huy động tiền gửi
  • C. Chỉ cho Chính phủ vay
  • D. Không được thực hiện dịch vụ thanh toán

Câu 5. Trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng thương mại, quan hệ nào đúng?

  • A. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
  • B. Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu
  • C. Tài sản = Vốn chủ sở hữu – Nợ phải trả
  • D. Tài sản luôn lớn hơn tổng nguồn vốn

Câu 6. Nguồn vốn của ngân hàng thương mại thường bao gồm các nhóm nào?

  • A. Vốn tiền gửi, vốn đi vay, vốn chủ sở hữu và vốn khác
  • B. Chỉ vốn tiền gửi
  • C. Chỉ vốn chủ sở hữu
  • D. Chỉ vốn đi vay từ ngân hàng trung ương

Câu 7. Tiền gửi không kỳ hạn có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Khách hàng có thể rút ra bất cứ lúc nào; thường phục vụ nhu cầu thanh toán
  • B. Chỉ được rút sau một năm
  • C. Luôn có lãi suất cao nhất
  • D. Chỉ dành cho doanh nghiệp xuất khẩu

Câu 8. Mục đích chủ yếu của tiền gửi có kỳ hạn là gì?

  • A. Gửi tiền trong một khoảng thời gian nhất định và hưởng lãi
  • B. Thực hiện thanh toán hằng ngày
  • C. Bổ sung vốn chủ sở hữu cho ngân hàng
  • D. Mua cổ phần của ngân hàng

Câu 9. Khoản nào sau đây KHÔNG phải là một phương thức vay của ngân hàng thương mại được nêu trong tài liệu?

  • A. Vay các ngân hàng và tổ chức tín dụng khác
  • B. Vay từ Ngân hàng Nhà nước
  • C. Phát hành hợp đồng mua lại
  • D. Phát hành tiền mặt để bán trực tiếp cho khách hàng

Câu 10. Vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại gồm những thành phần cơ bản nào?

  • A. Vốn điều lệ, các quỹ dự trữ và lợi nhuận chưa chia/các quỹ chưa sử dụng
  • B. Chỉ tiền gửi khách hàng
  • C. Chỉ các khoản vay từ ngân hàng khác
  • D. Chỉ tiền mặt tại quỹ

Câu 11. Nghiệp vụ bên tài sản của ngân hàng thương mại gồm nhóm nào?

  • A. Nghiệp vụ ngân quỹ, cho vay, đầu tư và tài sản khác
  • B. Tiền gửi, vốn đi vay và vốn chủ sở hữu
  • C. Chỉ tiền gửi khách hàng
  • D. Chỉ phát hành cổ phiếu

Câu 12. Nghiệp vụ ngân quỹ của ngân hàng thương mại có đặc điểm nào?

  • A. Có tính thanh khoản cao và giúp ngân hàng đáp ứng nhu cầu thanh toán
  • B. Luôn tạo lợi nhuận cao nhất cho ngân hàng
  • C. Chỉ bao gồm các khoản cho vay dài hạn
  • D. Chỉ bao gồm đầu tư cổ phiếu

Câu 13. Nghiệp vụ cho vay của ngân hàng thương mại là gì?

  • A. Cung ứng vốn trực tiếp cho khách hàng trên cơ sở thỏa thuận và đáp ứng điều kiện vay vốn
  • B. Huy động tiền gửi từ khách hàng
  • C. Phát hành cổ phiếu để tăng vốn
  • D. Quản lý quỹ hưu trí

Câu 14. Mục đích chính của nghiệp vụ đầu tư của ngân hàng thương mại là gì?

  • A. Tìm kiếm lợi nhuận và đa dạng hóa việc sử dụng vốn
  • B. Chỉ để tăng tiền mặt tại quỹ
  • C. Chỉ để giảm tiền gửi khách hàng
  • D. Chỉ để thay thế nghiệp vụ cho vay

Câu 15. Nghiệp vụ tài sản có khác của ngân hàng thương mại có thể bao gồm việc sử dụng vốn để hình thành tài sản nào?

  • A. Tài sản cố định, đất đai, văn phòng...
  • B. Chỉ tiền gửi có kỳ hạn
  • C. Chỉ vốn điều lệ
  • D. Chỉ trái phiếu Chính phủ

Câu 16. Ngân hàng phát triển có mục tiêu hoạt động chủ yếu nào?

  • A. Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đầu tư vào các lĩnh vực ưu tiên
  • B. Tối đa hóa lợi nhuận từ dịch vụ thanh toán cá nhân
  • C. Chỉ cung cấp thẻ tín dụng
  • D. Chỉ kinh doanh bảo hiểm

Câu 17. Ngân hàng chính sách khác ngân hàng thương mại chủ yếu ở điểm nào?

  • A. Hoạt động theo mục tiêu chính sách, tài trợ vốn cho các đối tượng/lĩnh vực chính sách
  • B. Chỉ huy động tiền gửi có kỳ hạn
  • C. Không được cho vay
  • D. Chỉ đầu tư chứng khoán

Câu 18. Tổ chức tín dụng hợp tác được thành lập theo nguyên tắc nào?

  • A. Tự nguyện góp vốn và hỗ trợ thành viên cùng phát triển, sản xuất kinh doanh và đời sống
  • B. Bắt buộc mọi thành viên phải là doanh nghiệp lớn
  • C. Chỉ nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông bên ngoài
  • D. Chỉ hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm

Câu 19. Theo tài liệu, tổ chức tài chính phi ngân hàng có đặc điểm nào?

  • A. Có thể thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhưng không được nhận tiền gửi không kỳ hạn và làm dịch vụ thanh toán
  • B. Được nhận mọi loại tiền gửi và thanh toán như ngân hàng thương mại
  • C. Là ngân hàng trung ương
  • D. Chỉ hoạt động bằng vốn ngân sách nhà nước

Câu 20. Nhóm nào sau đây thuộc các trung gian tài chính phi ngân hàng?

  • A. Công ty bảo hiểm, quỹ trợ cấp hưu trí, công ty tài chính, quỹ đầu tư
  • B. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách
  • C. Ngân hàng trung ương và Kho bạc Nhà nước
  • D. Chỉ các tổ chức tín dụng hợp tác

Câu 21. Cấu trúc rủi ro của lãi suất đề cập đến sự khác biệt về lãi suất giữa các trái phiếu có:

  • A. Cùng thời hạn nhưng mức độ rủi ro khác nhau
  • B. Khác thời hạn nhưng cùng mức độ rủi ro
  • C. Cùng tổ chức phát hành
  • D. Cùng mệnh giá

Câu 22. Khi rủi ro vỡ nợ của một trái phiếu tăng, các yếu tố khác không đổi, lãi suất của trái phiếu đó thường:

  • A. Giảm
  • B. Không đổi
  • C. Tăng
  • D. Bằng 0

Câu 23. Phần chênh lệch giữa lãi suất của một trái phiếu có rủi ro và lãi suất của trái phiếu không có rủi ro tương ứng được gọi là:

  • A. Lãi suất thực
  • B. Phần bù rủi ro
  • C. Lãi suất chiết khấu
  • D. Lãi suất danh nghĩa

Câu 24. Nếu trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam có lãi suất 10%/năm trong khi trái phiếu Chính phủ cùng kỳ hạn có lãi suất 6%/năm, phần chênh lệch 4% chủ yếu phản ánh:

  • A. Phần bù rủi ro
  • B. Thuế suất
  • C. Lạm phát bằng 4%
  • D. Chi phí giao dịch

Câu 25. Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và:

  • A. Mức độ rủi ro của trái phiếu
  • B. Kỳ hạn của các trái phiếu có cùng mức độ rủi ro
  • C. Tính thanh khoản của trái phiếu
  • D. Thuế suất

… và còn 36 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 61 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó