Nội dung đề thi: đề cương ôn tập 100 câu vmvm
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1. Hữu dụng (Utility) là gì?
- A. A. Số lượng hàng hóa mua được
- B. B. Sự thỏa mãn mà người tiêu dùng cảm nhận khi tiêu dùng hàng hóa/dịch vụ
- C. C. Giá cả của hàng hóa
- D. D. Thu nhập của người tiêu dùng
Câu 2. Câu 2. Tổng hữu dụng (TU) là:
- A. A. Mức hữu dụng tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị
- B. B. Tổng mức độ thỏa mãn đạt được khi tiêu dùng một số lượng sản phẩm nhất định
- C. C. Giá trị thị trường của sản phẩm
- D. D. Chi phí sản xuất sản phẩm
Câu 3. Câu 3. Hữu dụng biên (MU) được tính bằng công thức:
- A. MU = TU/Q
- B. B. MU = ΔTU/ΔQ
- C. C. MU = P × Q
- D. D. MU = TU × Q
Câu 4. Câu 4. Quy luật hữu dụng biên giảm dần cho biết:
- A. A. Càng tiêu dùng nhiều 1 sản phẩm, MU có xu hướng giảm dần
- B. B. TU luôn giảm khi Q tăng
- C. C. MU luôn âm
- D. D. Giá sản phẩm giảm khi tiêu dùng nhiều hơn
Câu 5. Câu 5. Khi tổng hữu dụng (TU) đạt cực đại thì:
- A. A. MU > 0
- B. B. MU = 0
- C. C. MU < 0
- D. D. MU = TU
Câu 6. Câu 6. Ba giả thiết về sở thích của người tiêu dùng KHÔNG bao gồm giả thiết nào?
- A. A. Sự ưa thích là hoàn chỉnh
- B. B. Sự ưa thích có tính bắc cầu
- C. C. Người tiêu dùng luôn thích ít hơn thích nhiều
- D. D. Người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn thích ít
Câu 7. . Đường bàng quan (Indifference Curve) biểu diễn:
- A. A. Các phối hợp hàng hóa mang lại cùng một mức hữu dụng
- B. B. Các phối hợp hàng hóa có cùng chi phí
- C. C. Mức giá của hai loại hàng hóa
- D. D. Thu nhập của người tiêu dùng theo thời gian
Câu 8. Câu 8. Đặc điểm của đường bàng quan là:
- A. A. Dốc lên và lồi ra ngoài
- B. B. Dốc xuống về bên phải và lồi về phía gốc tọa độ
- C. C. Luôn là đường thẳng đứng
- D. D. Hai đường bàng quan luôn cắt nhau tại một điểm
Câu 9. Câu 9. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) đo lường điều gì?
- A. A. Số lượng hàng hóa Y người tiêu dùng sẵn lòng từ bỏ để có thêm 1 đơn vị hàng hóa X, giữ nguyên tổng hữu dụng
- B. B. Tỷ lệ giá giữa hai hàng hóa
- C. C. Tỷ lệ thu nhập chi cho hai hàng hóa
- D. D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 10. Câu 10. Đường ngân sách (Budget Line) có phương trình dạng:
- A. A. TU = f(Q)
- B. B. F·PF + C·PC = I
- C. C. MU = ΔTU/ΔQ
- D. D. Q = f(K,L)
Câu 11. Câu 11. Độ dốc của đường ngân sách bằng:
- A. A. PF/PC
- B. B. PC/PF
- C. C. −PF/PC
- D. D. I/PC
Câu 12. Câu 12. Điều kiện lựa chọn tiêu dùng tối ưu (điểm tiếp xúc) là:
- A. A. MRS = PF/PC (⇔ MUF/PF = MUC/PC
- B. B. TU = 0
- C. C. MUF = MUC
- D. D. PF = PC
Câu 13. Câu 13. Hai hàng hóa được gọi là "thay thế hoàn hảo" khi đường bàng quan có dạng:
- A. A. Hình chữ L
- B. B. Đường thẳng dốc xuống, MRS không đổi
- C. C. Đường cong lồi mạnh
- D. D. Đường tròn
Câu 14. Câu 14. Hàng hóa thứ cấp (inferior good) là hàng hóa mà khi thu nhập tăng thì:
- A. A. Lượng cầu tăng
- B. B. Lượng cầu giảm
- C. C. Giá tăng
- D. D. Giá giảm
Câu 15. Câu 15. Hiện tượng hàng Giffen là trường hợp đặc biệt trong đó:
- A. A. Giá tăng thì lượng cầu cũng tăng
- B. B. Giá tăng thì lượng cầu giảm rất mạnh
- C. C. Thu nhập tăng thì cầu giảm về 0
- D. D. Giá không ảnh hưởng đến cầu
Câu 16. Câu 16. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (CTHH) có đặc điểm
- A. A. Chỉ có 1 người bán
- B. B. Rất nhiều người mua, người bán, sản phẩm đồng nhất, tự do gia nhập/rút lui
- C. C. Sản phẩm phân biệt cao
- D. D. Rào cản gia nhập rất lớn
Câu 17. Câu 17. Trong CTHH, doanh nghiệp đóng vai trò là:
- A. A. Price maker
- B. B. Price taker
- C. C. Người ấn định giá trần
- D. D. Người độc quyền cung ứng
Câu 18. Câu 18. Vì sao doanh nghiệp CTHH không thể bán giá cao hơn giá thị trường?
- A. A. Vì luật pháp cấm
- B. B. Vì sản phẩm đồng nhất nên người mua sẽ mua của người bán khác giá thấp hơn
- C. C. Vì chi phí quá cao
- D. D. Vì nhà nước ấn định giá
Câu 19. Câu 19. Đường cầu mà một doanh nghiệp CTHH đối diện có dạng:
- A. A. Dốc xuống
- B. B. Nằm ngang tại mức giá thị trường
- C. C. Dốc lên
- D. D. Thẳng đứng
Câu 20. Câu 20. Doanh nghiệp CTHH tối đa hóa lợi nhuận khi:
- A. A. P = AC
- B. B. MR = MC (và MR = P)
- C. C. TR = TC
- D. D. AVC = AFC
Câu 21. Câu 21. Trong ngắn hạn, nếu giá thị trường thấp hơn AVC, doanh nghiệp CTHH nên:
- A. A. Tiếp tục sản xuất với sản lượng cũ
- B. B. Đóng cửa sản xuất (ngừng sản xuất) để giảm lỗ
- C. C. Tăng giá bán
- D. D. Giảm giá bán xuống 0
Câu 22. Câu 22. Trong dài hạn, khi doanh nghiệp CTHH có lợi nhuận kinh tế dương, điều gì xảy ra?
- A. A. Doanh nghiệp mới gia nhập, cung tăng, giá giảm dần về mức hòa vốn
- B. B. Doanh nghiệp cũ rút lui hàng loạt
- C. C. Giá tiếp tục tăng cao hơn
- D. D. Không có gì thay đổi
Câu 23. Câu 23. Cân bằng dài hạn của thị trường CTHH đạt được khi:
- A. A. P > AC
- B. B. P = AC = MC (lợi nhuận kinh tế bằng 0)
- C. C. P < AVC
- D. D. MR = 0
Câu 24. Câu 24. Ví dụ nào sau đây gần với thị trường CTHH nhất?
- A. A. Điện lực EVN
- B. B. Bán rau ở chợ đầu mối
- C. C. Thị trường điện thoại thông minh
- D. D. Thị trường bia
Câu 25. Câu 25. Trong CTHH, thông tin thị trường được giả định là:
- A. A. Không đầy đủ, chỉ người bán biết
- B. B. Đầy đủ và minh bạch cho cả người mua và người bán
- C. C. Chỉ chính phủ nắm giữ
- D. D. Không quan trọng
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.