Triết học Mác - Lênin - Ôn tập Chương 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Triết học Mác - Lênin - Ôn tập Chương 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Triết học Mác - Lênin - Ôn tập Chương 1

Image Exam
2026-10-11 20:39:13
Tên đề thi: Triết học Mác - Lênin - Ôn tập Chương 1
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thùy Linh Nguyễn Lê
18
2026-10-11 20:46:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Triết học Mác - Lênin - Ôn tập Chương 1

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các Mác và Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ, tính thần bí của phép biện chứng duy tâm để sáng tạo ra học thuyết triết học nào?

  • A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
  • D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 2. Đâu là loại hình thế giới quan nào chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội?

  • A. Thế giới quan tôn giáo
  • B. Thế giới quan duy tâm
  • C. Thế giới quan thần thoại
  • D. Thế giới quan triết học

Câu 3. Triết học Mác-Lênin đã khẳng định như thế nào về vai trò của tri thức trong việc hình thành thế giới quan của con người?

  • A. Có vai trò quyết định thế giới quan của mỗi cá nhân
  • B. Là cơ sở gián tiếp hình thành nên thế giới quan
  • C. Là cơ sở trực tiếp hình thành nên thế giới quan
  • D. Có vai trò trực tiếp nhưng không quan trọng

Câu 4. Trường phái triết học nào thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, nhưng đó không phải là ý thức cá nhân, mà là tinh thần khách quan có trước, độc lập với con người, quyết định sự tồn tại của tự nhiên, xã hội và tư duy?

  • A. Duy vật siêu hình
  • B. Duy tâm chủ quan
  • C. Duy tâm khách quan
  • D. Duy vật biện chứng

Câu 5. Triết học Mác – Lênin khẳng định thế giới quan nào là chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng (một cách ý thức hoặc không ý thức) trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội?

  • A. Thế giới quan tôn giáo
  • B. Thế giới quan khoa học
  • C. Thế giới quan triết học
  • D. Thế giới quan huyền thoại

Câu 6. Khái niệm nào dùng để chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó?

  • A. Nhân sinh quan
  • B. Thế giới quan
  • C. Phương pháp luận
  • D. Nhận thức luận

Câu 7. Phép biện chứng nào đã đẩy lùi được phép biện chứng Cổ đại, nhưng rồi chính nó lại bị phủ định bởi phép biện chứng Mác xít?

  • A. Phép biện chứng duy tâm
  • B. Phép biện chứng siêu hình
  • C. Phép biện chứng thần thoại
  • D. Phép biện chứng duy vật

Câu 8. Loại hình thế giới quan nào phủ nhận tính khách quan của tri thức khoa học nhưng lại thích hợp khi giải thích những thất bại của con người và xã hội loài người?

  • A. Duy vật
  • B. Duy tâm
  • C. Tôn giáo
  • D. Siêu hình

Câu 9. Trong mối quan hệ với triết học, nhiệm vụ của khoa học cụ thể là gì?

  • A. Cung cấp, chứng minh những dữ liệu, đặt ra những vấn đề khoa học là chân lý mà triết học đã khẳng định
  • B. Nghiên cứu phạm vi của thế giới tự nhiên
  • C. Nghiên cứu những vấn đề phức tạp của tự nhiên và xã hội
  • D. Cung cấp những dữ liệu, đặt ra những vấn đề khoa học mới, làm tiền đề, cơ sở cho sự phát triển triết học

Câu 10. Theo quan điểm của triết học duy vật thì nguyên nhân nào quyết định mọi sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng trong thế giới?

  • A. Nguyên nhân vật chất
  • B. Nguyên nhân tinh thần
  • C. Nguyên nhân tôn giáo
  • D. Nguyên nhân văn hoá

Câu 11. Khái niệm nào được các nhà triết học thời kỳ cận – hiện đại mô tả chính xác hệ thống quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới?

  • A. Nhân sinh quan
  • B. Thế giới quan
  • C. Tri thức
  • D. Ý thức

Câu 12. Thế giới quan, phương pháp luận khoa học, cách mạng của triết học Mác - Lênin có vai trò như thế nào đối với con người?

  • A. Quyết định hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn
  • B. Định hướng hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn
  • C. Chi phối hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn
  • D. Gắn liền với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn

Câu 13. Định nghĩa nào được các nhà khoa học hiện đại coi là một định nghĩa kinh điển, hoàn chỉnh về vật chất?

  • A. Định nghĩa vật chất của C.Mác
  • B. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin
  • C. Định nghĩa vật chất của Hêghen
  • D. Định nghĩa vật chất của Ph.Ăngghen

Câu 14. Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

  • A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
  • B. Mối quan hệ giữa vật chất và vận động
  • C. Mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần
  • D. Mối quan hệ giữa vật chất và cảm giác

Câu 15. Đặc điểm chung của nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại là:

  • A. Quy vật chất về một hay một vài dạng cụ thể và xem chúng là khởi nguyên của thế giới, tức quy vật chất về những vật thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại ở thế giới bên ngoài.
  • B. Quy vật chất về một dạng tinh thần và xem chúng là khởi nguyên của thế giới, tức quy vật chất về những hình ảnh, đáng quyền năng cảm tính đang tồn tại ở thế giới bên ngoài.
  • C. Quy vật chất về một dạng thực tại khách quan, được con người chụp lại, chép lại, không phụ thuộc vào cảm giác.
  • D. Quy vật chất về một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại bên ngoài thế giới.

Câu 16. Tính chất chung của thế giới vật chất là gì?

  • A. Tính vận động, đứng im
  • B. Tính vận động, biến đổi
  • C. Tính phát triển, biến đổi
  • D. Tính liên hệ, biến đổi

Câu 17. Tất cả những gì đã và đang hiện hữu thực sự bên ngoài ý thức của con người được gọi là gì?

  • A. Vận động
  • B. Ý thức
  • C. Vật chất
  • D. Đứng im

Câu 18. Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác - Lênin là gì?

  • A. Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan.
  • B. Tôn trọng quy luật khách quan kết hợp phát huy yếu tố chủ quan.
  • C. Tôn trọng hiện thực khách quan kết hợp tính năng động chủ quan.
  • D. Tôn trọng hiện thực khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan trong mọi hoạt động của con người.

Câu 19. Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin đã giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường nào?

  • A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  • B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
  • C. Chủ nghĩa duy vật khách quan
  • D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 20. Với tư cách là một khái niệm triết học, vận động theo nghĩa chung nhất là gì?

  • A. Mọi sự biến đổi nói chung.
  • B. Mọi sự vận động nói chung
  • C. Mọi sự thay đổi nói chung
  • D. Mọi sự dịch chuyển nói chung

Câu 21. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

  • A. Bộ óc người, lao động và ngôn ngữ.
  • B. Lao động và ngôn ngữ.
  • C. Bộ óc người và lao động.
  • D. Bộ óc người và thế giới khách quan.

Câu 22. Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua:

  • A. Hoạt động khoa học thực nghiệm của con người
  • B. Hoạt động thực tiễn của con người
  • C. Hoạt động xã hội của con người
  • D. Hoạt động chính trị của con người

Câu 23. Để chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người, cần những yếu tố cơ bản nào?

  • A. Lao động và ngôn ngữ
  • B. Bộ não và thế giới khách quan
  • C. Lao động sản xuất vật chất
  • D. Ăn uống đầy đủ, khoa học

Câu 24. Luận điểm “Muốn cải tạo được sự vật, trước hết con người phải có sự hiểu biết sâu sắc về sự vật đó”, đề cập đến khái niệm nào sau đây?

  • A. Tri thức
  • B. Tư duy
  • C. Tình cảm
  • D. Ý chí

Câu 25. Hoạt động thực tiễn có vai trò như thế nào đối với nội dung của ý thức?

  • A. Quyết định hình thức của ý thức
  • B. Quyết định nội dung của ý thức
  • C. Chi phối nội dung của ý thức
  • D. Độc lập hình thức của ý thức

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó