Nội dung đề thi: An toàn lao động - Ôn tập trắc nghiệm (Chương 1–4)
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:
- A. Đảm bảo an toàn thân thể người lao động.
- B. Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.
- C. Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 2. Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây:
- A. Ý nghĩa chính trị. Ý nghĩa xã hội. Ý nghĩa kinh tế.
- B. Ý nghĩa về khoa học công nghệ.
- C. Ý nghĩa chính trị, pháp luật
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 3. Tính chất của công tác bảo hộ lao động là:
- A. Tính pháp luật.
- B. Tính khoa học, công nghệ.
- C. Tính quần chúng.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 4. Các tính chất của công tác bảo hộ lao động có mối quan hệ với nhau:
- A. Quan hệ hữu cơ với nhau, quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.
- B. Quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, quan hệ tương tác.
- C. Quan hệ độc lập nhau.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Các quy định về kỹ thuật bao gồm:
- A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. Các quy định về tổ chức, trách nhiệm và chính sách.
- B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
- C. Các quy định về tổ chức lao động.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 6. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về:
- A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
- B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
- C. Các quy định về tổ chức lao động.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 7. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm:
- A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
- B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất
- C. Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 8. Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:
- A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
- B. Các quy định về tổ chức lao động.
- C. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
- D. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
Câu 9. Tính quần chúng của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở các khía cạnh sau:
- A. Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.
- B. Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc..
- C. Tất cả đều đúng.
- D. Bảo hộ cho người lao động.
Câu 10. Công tác bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
- A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
- B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.
- C. Các quy định về tổ chức lao động.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 11. Nội dung kỹ thuật an toàn chủ yếu gồm những vấn đề sau đây:
- A. Xác định vùng nguy hiểm.
- B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
- C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân…
- D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 12. Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động bao gồm:
- A. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
- B. Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.
- C. Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 13. Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:
- A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.
- B. Xác định vùng nguy hiểm.
- C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 14. Các chính sách, chế độ bảo hộ lao động chủ yếu bao gồm:
- A. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.
- B. Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.
- C. Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 15. Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào sau đây:
- A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.
- B. Xác định vùng nguy hiểm.
- C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 16. Hiện tượng điện giật là gì?
- A. Là tình trạng xuất hiện dòng điện chạy qua cơ thể người, nó sẽ gây nên những hậu quả sinh học làm ảnh hưởng nghiêm trọng tới các chức năng thần kinh, tuần hoàn, hô hấp hoặc gây phỏng cho người bị tai nạn.
- B. Là tình trạng xuất hiện dòng điện chạy qua cơ thể người, nó gây nên cảm giác tê tê ở người.
- C. Là tình trạng xuất hiện dòng điện chạy qua cơ thể người, nó gây ra tình trạng khó thở ở người.
- D. Là tình trạng xuất hiện dòng điện chạy qua cơ thể người, nó gây ra tình trạng mất nhận thức ở người.
Câu 17. Vật dẫn điện là gì?
- A. Là những vật liệu có chứa các hạt mang điện có thể chuyển động thành dòng dưới tác dụng của trường điện từ
- B. Chỉ có kim loại màu mới có thể dẫn điện
- C. Tất cả mọi vật đều có thể dẫn điện
- D. là những vật liệu có các hạt mang điện chuyển động tự do
Câu 18. Vật cách điện là gì?
- A. Là những vật liệu không cho Electron dịch chuyển qua
- B. Là vật liệu được làm từ chất bán dẫn
- C. Là những vật liệu được làm từ những kim loại không có tính dẫn điện
- D. Là những vật liệu được làm từ bột kim loại và nhựa tái chế
Câu 19. Điều kiện xảy ra hiện tượng điện giật là.
- A. Tiếp xúc vào nguồn áp .
- B. Hình thành mạch khép kín nguồn áp này qua cơ thể người
- C. Dòng điện qua người có giá trị đủ lớn & tồn tại đủ lâu .
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 20. Các dạng chạm vào mạng điện
- A. Chạm trực tiếp, chạm gián tiếp
- B. xảy ra khi người chạm vào dây dẫn trần đang mang điện ở trạng thái làm việc bình thường.
- C. xảy ra khi người chạm vào vật xuất hiện điện áp bất ngờ do hư hỏng cách điện
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21. Nguyên nhân xảy ra tai nạn về điện:
- A. Do trình độ tổ chức, quản lý công tác lắp đặt, xây dựng, sửa chữa công trình điện chưa tốt.
- B. Do vi phạm qui trình kỹ thuật an toàn, thao tác vận hành thiết bị điện không đúng qui trình.
- C. Các nguyên nhân khách quan và các yếu tố bất ngờ do thiên tai
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 22. Các biện pháp phòng tránh tai nạn điện tại gia đình
- A. Không dùng dây nối bị hư hỏng, không dùng thiết bị điện bị lỗi, rút phích cắm điện đúng cách
- B. Cúp điện trước khi thay bóng đèn mới, kiểm tra dây điện trước khi khoan tường, không dùng nhiều thiết bị cùng một ổ cắm
- C. Không dùng thiết bị điện ở nơi ẩm ướt, không cắt đi chấu thứ 3 của phích cắm, không dùng nước khi ổ cắm bị cháy
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng sét.
- A. Phóng điện trong không khí do tĩnh điện
- B. Hình thành khi có mưa giông
- C. Sét đánh có thể gây tử vong và hư hỏng các công trình
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 24. Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:
- A. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.
- B. Tiếng ồn và độ rung.
- C. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...
- D. Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.
Câu 25. Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc.
- A. Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất.
- B. Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.
- C. Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.
- D. Tác hại liên quan đến vệ sinh lao động.
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.