Địa lí - Ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí - Ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí - Ôn tập

Image Exam
2026-10-11 19:42:27
Tên đề thi: Địa lí - Ôn tập
Tác giả: thy giang
Số lượng câu hỏi: 74
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 74
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí - Ôn tập

Xem trước 25/74 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

  • A. Cơ cấu kinh tế theo ngành.
  • B. Chỉ số phát triển con người (HDI):
  • C. Cơ cấu kinh tế theo thành phần
  • D. Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

Câu 2. Các nước đang phát triển có đặc điểm là

  • A. GNI bình quân đầu người rất cao.
  • B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
  • C. chỉ số phát triển con người rất cao.
  • D. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

Câu 3. Nhóm nước đang phát triển có

  • A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.
  • B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
  • C. chỉ số phát triển con người không quá cao.
  • D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

Câu 4. Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

  • A. GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.
  • B. GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.
  • C. GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.
  • D. GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

  • A. Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
  • B. Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
  • C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
  • D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

Câu 6. Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội?

  • A. Văn hóa đa dạng, tạo sức hút du lịch.
  • B. Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.
  • C. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
  • D. Chất lượng và năng suất lao động cao.

Câu 7. Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

  • A. vấn đề phân bố dân cư.
  • B. vấn đề già hóa dân số.
  • C. chất lượng nguồn lao động.
  • D. chất lượng cơ sở hạ tầng.

Câu 8. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A. môi trường sống thích hợp.
  • B. chất lượng cuộc sống cao.
  • C. nguồn gốc gen di truyền.
  • D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

Câu 9. Cơ cấu kinh tế theo ngành **không** phản ánh trình độ

  • A. phân công lao động xã hội.
  • B. phát triển khoa học – công nghệ.
  • C. phát triển của lực lượng sản xuất.
  • D. tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

Câu 10. HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá

  • A. cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.
  • B. trình độ phát triển của một quốc gia.
  • C. khả năng tăng học vấn của dân cư.
  • D. tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.

Câu 11. Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

  • A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
  • B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
  • C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
  • D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

Câu 12. Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

  • A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
  • B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
  • C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
  • D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

Câu 13. Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

  • A. Sức khỏe, học vấn và thu nhập.
  • B. Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
  • C. Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
  • D. Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.

Câu 14. Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

  • A. Toàn bộ người dân đều biết chữ.
  • B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
  • C. Không có tình trạng lao động thất nghiệp.
  • D. Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

Câu 15. Để rút ngắn khoảng cách chênh lệch với các nước phát triển, các nước đang phát triển cần

  • A. khai thác triệt để các nguồn lực kinh tế.
  • B. nâng cao chất lượng của nguồn lao động.
  • C. chú trọng phát triển khoa học và công nghệ.
  • D. tranh thủ nguồn vốn, công nghệ của các nước phát triển.

Câu 16. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

  • A. sản xuất, thương mại, tài chính.
  • B. thương mại, tài chính, giáo dục.
  • C. tài chính, giáo dục và chính trị.
  • D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

Câu 17. Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

  • A. những khu vực có sự gần gũi nhau.
  • B. những nước cùng trình độ phát triển.
  • C. các nước có sự tương đồng với nhau.
  • D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.

Câu 18. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Ngân hàng thế giới (WB).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
  • D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

Câu 19. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Ngân hàng thế giới (WB).
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 20. Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

  • A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
  • B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
  • C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
  • D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

Câu 21. Biểu hiện nào sau đây **không** phải của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
  • B. Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
  • C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
  • D. Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

Câu 22. Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây?

  • A. Tăng trị giá nhập khẩu dịch vụ.
  • B. Tăng trị giá xuất khẩu hàng hóa.
  • C. Tăng nhanh thương mại quốc tế.
  • D. Tăng nhanh thương mại nội địa.

Câu 23. Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

  • A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
  • B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
  • C. thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
  • D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

Câu 24. Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

  • A. tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.
  • B. đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
  • C. thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
  • D. thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

Câu 25. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không phải do sự liên kết các quốc gia có

  • A. nét tương đồng về địa lí.
  • B. chung mục tiêu phát triển.
  • C. sử dụng đồng tiền chung.
  • D. nét tương đồng về văn hóa.

… và còn 49 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 74 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó