Kinh tế quản lý - Bài tập trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn@stop article@stop Kinh tế quản lý - Bài tập trắc nghiệm tổng hợp | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kinh tế quản lý - Bài tập trắc nghiệm tổng hợp

Image Exam
2026-10-10 23:23:32
Tên đề thi: Kinh tế quản lý - Bài tập trắc nghiệm tổng hợp
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 12:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 40
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kinh tế quản lý - Bài tập trắc nghiệm tổng hợp

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho biết hàm tổng chi phí của doanh nghiệp: \( TC = Q^3 - Q^2 + 5Q + 5000 \). Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản lượng thì định phí bình quân là bao nhiêu?

  • A. 50
  • B. 100
  • C. 10
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 2. Một doanh nghiệp cung cấp hàng thông qua hệ thống cửa hàng có tổng định phí 1 năm là 300.000.000 VNĐ, biến phí đơn vị là 155.000 VNĐ và giá bán là 250.000 VNĐ. Nhận thấy tiềm năng bán hàng nên công ty đầu tư thêm để triển khai kế hoạch này, khi đó giá bán đơn vị là 300.000 VNĐ, biến phí đơn vị tăng thêm là 192.000 VNĐ; tổng định phí tăng thêm 20.000 vnđ. Tính chênh lệch sản lượng bán của điểm hoà vốn do điều chỉnh cách bán hàng qua mạng của công ty

  • A. Tăng lên 300 sản phẩm
  • B. Tăng lên 195 sản phẩm
  • C. Giảm xuống 195 sản phẩm
  • D. Giảm xuống 300 sản phẩm

Câu 3. Cho biết hàm tổng chi phí của doanh nghiệp: \( TC = Q^3 - Q^2 + 5Q + 5000 \). Nếu doanh nghiệp sản xuất 50 đơn vị sản lượng thì tổng biến phí là bao nhiêu?

  • A. 122750
  • B. 122700
  • C. 124500
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 4. Giá trị kỳ vọng của dòng tiền là

  • A. Bình quân gia quyền của dòng tiền lấy xác suất làm trọng số
  • B. Giá trị hiện tại của một dòng tiền
  • C. Số tiền kỳ vọng thu được ở năm thứ t
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 5. Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là:

  • A. Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%
  • B. Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%
  • C. Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%.
  • D. Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%.

Câu 6. Quá trình ra quyết định trong quản trị doanh nghiệp gồm mấy bước:

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 7. Doanh nghiệp sẽ hoà vốn nếu bán với mức giá:

  • A. \( P = AC \)
  • B. \( P > AC \)
  • C. \( P < AC \)
  • D. \( P = MC \)

Câu 8. Hàm hồi quy có dạng: \( Y = \alpha + \beta X + e \) là :

  • A. Hàm hồi quy tuyến tính
  • B. Hàm hồi quy phi tuyến tính
  • C. Hàm hồi quy hỗn hợp
  • D. Hàm hồi quy hỗn hợp phi tuyến

Câu 9. Hàm sản xuất sau có lợi nhuận theo quy mô như thế nào: \( Q = 10L^{0.5} K^{0.4} \)

  • A. Lợi nhuận theo quy mô giảm dần
  • B. Lợi nhuận theo quy mô tăng dần
  • C. Lợi nhuận theo quy mô không đổi
  • D. Không có phương án thích hợp

Câu 10. Sản phẩm lao động cận biên:

  • A. \( MP = \Delta Q / \Delta L \)
  • B. \( MP = \Delta Q / \Delta K \)
  • C. \( MP = Q / L \)
  • D. \( MP = Q' / L' \)

Câu 11. Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

  • A. Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn
  • B. Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau
  • C. Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được
  • D. Cả ba câu đều sai

Câu 12. Nhân tố phi giá làm dịch chuyển cầu, ngoại trừ:

  • A. Thu nhập của người tiêu dùng
  • B. Giá của hàng hoá đó
  • C. Thị hiếu của người tiêu dùng
  • D. Giá của hàng hoá thay thế hoặc bổ sung.

Câu 13. Nếu tăng giá đồng thời hệ số co giãn của cầu theo giá \( e_p < 1 \) thì tổng doanh thu TR:

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Không thay đổi
  • D. Tuỳ theo cấu trúc thị trường

Câu 14. Phương pháp nào sau đây là phương pháp nghiên cứu thị trường, ngoại trừ:

  • A. Điều tra người tiêu dùng
  • B. Thử nghiệm thị trường
  • C. Phương pháp hồi quy
  • D. Xin ý kiến từ chuyên gia.

Câu 15. Hàm sản xuất sau có lợi nhuận theo quy mô như thế nào: \( Q = 3L + 10K + 300 \)

  • A. Lợi nhuận theo quy mô giảm dần
  • B. Lợi nhuận theo quy mô tăng dần
  • C. Lợi nhuận theo quy mô không đổi
  • D. Không có phương án thích hợp

Câu 16. Công ty đang bán với giá là 650 nghìn đồng/sản phẩm. Hàm chi phí của công ty trong một tháng như sau: \( TC = 500 + 0,25Q \) (triệu đồng). Số sản phẩm công ty cần bán được mỗi tháng để hòa vốn bằng bao nhiêu?

  • A. 2.000 sản phẩm
  • B. 1.250 sản phẩm
  • C. 3.000 sản phẩm
  • D. 2.250 sản phẩm

Câu 17. Sự thay đổi của một nhân tố phi giá bất kỳ của sản phẩm gọi là:

  • A. Các nhân tố làm thay đổi cầu
  • B. Các nhân tố làm ảnh hưởng cầu
  • C. Các nhân tố làm biến dạng cầu
  • D. Các nhân tố làm dịch chuyển cầu.

Câu 18. Mối quan hệ giữa đầu ra và đầu vào của hàm _______ không tuyến tính

  • A. Hàm Cobb – Douglas
  • B. Hàm tuyến tính
  • C. Hàm Leontief
  • D. Hàm phi tuyến

Câu 19. Phần trăm tăng trong đầu ra > phần trăm tăng trong đầu vào, gọi là:

  • A. Hiệu quả tăng theo quy mô
  • B. Hiệu quả không đổi theo quy mô
  • C. Hiệu quả giảm theo quy mô
  • D. Tuỳ thuộc vào loại hình sản xuất.

Câu 20. Hàm sản xuất sau có thu nhập theo qui mô không đổi, tăng hay giảm: Q = 3L + 10K + 500

  • A. Thu nhập theo qui mô không đổi
  • B. Thu nhập theo qui mô tăng dần
  • C. Thu nhập theo qui mô giảm dần
  • D. Tất cả đều sai

Câu 21. Một doanh nghiệp cung cấp hàng thông qua hệ thống cửa hàng có tổng định phí năm là 300.000 ngàn VNĐ, biến phí đơn vị là 155 ngàn VNĐ và giá bán 250 ngàn VNĐ. Nhận thấy tiềm năng bán hàng qua mạng nên công ty đầu tư thêm để triển khai kế hoạch này, lúc đó giá bán đơn vị là 300 ngàn VNĐ, biến phí đơn vị tăng lên là 192 ngàn VNĐ và tổng định phí tăng thêm 20.000 ngàn VNĐ. Tính chênh lệch sản lượng bán của điểm hòa vốn do điều chỉnh cách bán hàng qua mạng của công ty.

  • A. Giảm xuống 195 sản phẩm
  • B. Tăng lên 195 sản phẩm
  • C. Giảm xuống 300 sản phẩm
  • D. Tăng lên 300 sản phẩm

Câu 22. Khi cầu co giãn đơn vị, một sự tăng lên trong giá làm cho lượng cầu _______ và tổng doanh thu giảm.

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Không đổi
  • D. Không xác định

Câu 23. Sản phẩm lao động là:

  • A. Tổng sản phẩm chia cho số lượng vốn
  • B. Tổng sản phẩm chia cho số nguồn lực
  • C. Tổng sản phẩm chia cho số lao động
  • D. Tổng sản phẩm mà mỗi lao động có thể sản xuất được

Câu 24. Lý thuyết kinh tế chỉ ra rằng cầu của một sản phẩm phụ thuộc vào ... của nó

  • A. Giá
  • B. Chính sách giá
  • C. Chính sách phân phối
  • D. Quảng cáo

Câu 25. Trong sản xuất dài dạn, chi phí cho các nguồn lực:

  • A. Không bị cố định
  • B. Không bị thay đổi
  • C. Không bị ảnh hưởng.
  • D. Không bị ràng buộc.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó