Hóa sinh - Acid amin, peptid và protein | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa sinh - Acid amin, peptid và protein | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa sinh - Acid amin, peptid và protein

Image Exam
2026-10-10 22:43:37
Tên đề thi: Hóa sinh - Acid amin, peptid và protein
Tác giả: Anh Phương 5
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phương
26
2026-10-10 22:48:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa sinh - Acid amin, peptid và protein

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Acid amin là

  • A. Chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm carboxyl - COOH và nhóm amin -NH2
  • B. Chất hữu cơ mà phân từ có chứa hai nhóm carboxyl -COOH và nhóm amin -NH2
  • C. Chất hữu cơ mà phân từ có chứa nhóm carboxyl -COOH và hai nhóm amin -NH2
  • D. Chất hữu cơ mà phân từ có chứa hai nhóm carboxyl -COOH và hai nhóm amin -NH2

Câu 2. Căn cứ vào gốc R, acid amin phân thành mấy loại?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 4

Câu 3. Trong hai đồng phân lập thể của acid amin, thường thì một đồng phân có ... một đồng phân thì ...

  • A. hoạt tính sinh học, không
  • B. thể quay phải, không
  • C. thể quay trái, không
  • D. tính quang hoạt, không

Câu 4. Trong cơ thể sống phần lớn đồng phân của acid amin dạng

  • A. L
  • B. D
  • C. R
  • D. S

Câu 5. Acid amin là

  • A. Các chất hữu cơ kết tinh không màu nhiều chất có vị ngọt
  • B. Các chất hữu cơ kết tinh màu trắng, nhiều chất có vị ngọt
  • C. Các chất hữu cơ kết tinh không màu, nhiều chất có vị đắng
  • D. Các chất hữu cơ kết tình màu trắng, nhiều chất có vị đắng

Câu 6. Acid amin

  • A. Dễ tan trong nước, không bay hơi, khó tan trong dung môi hữu cơ.
  • B. Dễ tan trong nước, bay hơi nhanh, khó tan trong dung môi hữu cơ
  • C. Dễ tan trong nước, không bay hơi, tan tốt trong dung môi hữu cơ
  • D. Dễ tan trong nước, dễ bay hơi, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 7. Acid amin phản ứng với ninhydrin cho màu

  • A. Xanh tím
  • B. Tím
  • C. Đỏ
  • D. Vàng

Câu 8. Acid amin có chứa lưu huỳnh phản ứng với Pb²+/OH cho màu

  • A. Đen
  • B. Đỏ
  • C. Nâu
  • D. Tím

Câu 9. Acid amin có chứa nhân benzen phản ứng với HNO3 cho màu

  • A. Vàng
  • B. Cam
  • C. Đỏ
  • D. Xanh

Câu 10. Acid amin có chứa nhân indol phản ứng với HOOC-CHO cho màu

  • A. Xanh tím
  • B. Xanh
  • C. Tím
  • D. Đỏ

Câu 11. Acid amin có chứa nhân imidazole phản ứng với acid diazobenzensulfonic tạo hợp chất azo có màu

  • A. Anh đào
  • B. Tím hồng
  • C. Hồng
  • D. Xanh tím

Câu 12. Sản phẩm của phản ứng khử amine bằng con đường thủy phân là: R-CH(NH2)-COOH + H2O →

  • A. R-CH(OH)-COOH + NH3
  • B. R-CH(OH)-COOH + NH2OH
  • C. R-CH(OH)-CHO + NH3
  • D. R-CH(OH)-CHO + NaOH

Câu 13. Sản phẩm của phản ứng khử amine bằng con đường nội phân tử (aspartic) là: HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH →

  • A. HOOC-CH=CH-COOH + NH3
  • B. HOOC-CH=CH-COOH + NH4OH
  • C. HOOC-CH2-CH(OH)-COOH + NH3
  • D. HOOC-CH2-CH(OH)-COOH + NH4OH

Câu 14. Sự phân giải acid amin trong cơ thể bằng phản ứng khử carboxyl có sản phẩm là: R-CH(NH2)-COOH →

  • A. R-CH2-NH2 + CO2
  • B. R-CH2-COOH + CO2
  • C. R-CH2-NH-COOH + CO2
  • D. R-CH2-NH2-COOH + CO2

Câu 15. Sự phân giải acid amin trong cơ thể bằng phản ứng khử chuyển vị amin có sản phẩm là: R1-CH(NH2)-COOH + R2-CO-COOH →

  • A. R2-CH(NH2)-COOH + R1-CO-COOH
  • B. R2-CH(NH2)-COOH + R2-COOH
  • C. R2-CH2-COOH + R1-CO-COOH
  • D. R1-CH2-COOH + R1-CO-COOH

Câu 16. Peptid là

  • A. Những hợp chất gồm từ 2 đến vài chục acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid, trọng lượng phân tử < 6.000 (theo quy ước).
  • B. Những hợp chất gồm từ 10 đến vài chục acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid, trọng lượng phân tử < 6.000 (theo quy ước).
  • C. Những hợp chất gồm từ 2 đến vài chục acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid, trọng lượng phân tử > 6.000 (theo quy ước).
  • D. Những hợp chất gồm từ 10 đến vài chục acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid, trọng lượng phân tử > 6.000 (theo quy ước).

Câu 17. Peptid có trong tự nhiên dưới dạng tự do

  • A. Có hoạt tính sinh học nhất định (peptid hormon như insulin, peptid kháng sinh) hoặc chúng là sản phẩm thủy phân dở dang của protein
  • B. Có hoạt tính sinh học nhất định (peptid hormon như insulin, peptid kháng sinh) hoặc chúng là sản phẩm thủy phân của protein
  • C. Có hoạt tính sinh học cao (peptid hormon như insulin, peptid kháng sinh) hoặc chúng là sản phẩm thủy phân của protein
  • D. Có hoạt tính sinh học thấp (peptid hormon như insulin, peptid kháng sinh) hoặc chúng là sản phẩm thủy phân của protein

Câu 18. Liên kết peptid

  • A. Nguyên tử oxy của nhóm carboxyl ở vị trí trans đối với nguyên tử hiđro của nhóm NH. Các nguyên từ trong nhóm peptid đều nằm trên một mặt phẳng
  • B. Nguyên tử oxy của nhóm carboxyl ở vị trí cis đối với nguyên tử hydro của nhóm NH Các nguyên tử trong nhóm peptid đều nằm trên một mặt phẳng
  • C. Nguyên tử oxy của nhóm carboxyl ở vị trí trans đối với nguyên tử hydro của nhóm NH. Các nguyên từ trong nhóm peptid không nằm trên một mặt phẳng
  • D. Nguyên tử oxy của nhóm carboxyl ở vị trí cis đối với nguyên tử hydro của nhóm NH. Các nguyên từ trong nhóm peptid không nằm trên một mặt phẳng

Câu 19. Cấu trúc bậc I của protein:

  • A. Là thứ tự sắp xếp của các acid amin và vị trí các liên kết disulfur (nếu có). Cấu trúc này được liên kết peptid giữ vững
  • B. Là thứ tự sắp xếp của các acid amin và vị trí các liên kết sulfur (nếu có). Cấu trúc này được liên kết peptid giữ vững
  • C. Là thứ tự sắp xếp của các liên kết peptid và vị trí các liên kết disulfur (nếu có). Cấu trúc này được liên kết peptid giữ vững
  • D. Là thứ tự sắp xếp của các liên kết peptid và vị trí các liên kết sulfur (nếu có). Cấu trúc này được liên kết peptid giữ vững

Câu 20. Cấu trúc bậc II của protein:

  • A. Là dạng xoắn cục bộ trong không gian của từng phần trong mạch polypeptid. Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng cấu trúc bậc II.
  • B. Là dạng xoắn cục bộ trong không gian của từng phần trong mạch peptid. Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng cấu trúc bậc II.
  • C. Là dạng xoắn rời rạc trong không gian của từng phần trong mạch polypeptid. Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng cấu trúc bậc II.
  • D. Là dạng xoắn rời rạc trong không gian của từng phần trong mạch peptid. Liên kết hydro đóng vai trò quan trọng cấu trúc bậc II.

Câu 21. Cấu trúc bậc III của protein:

  • A. Biểu thị sự xoắn và gấp khúc của chuỗi polypeptid. Liên kết disulfur đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc III
  • B. Biểu thị sự xoắn và gấp khúc của chuỗi peptid. Liên kết disufur đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc III
  • C. Biểu thị sự xoắn và gấp khúc của chuỗi polypeptid. Liên kết sufur đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc III
  • D. Biểu thị sự xoắn và gấp khúc của chuỗi peptid. Liên kết sufur đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc III

Câu 22. Cấu trúc bậc IV của protein:

  • A. Là sự sắp xếp trong không gian giữa các chuỗi polypeptid trong các phân tử protein có từ 2 chuỗi polypeptid hình cầu trở lên. Mỗi chuỗi được gọi là bán đơn vị và được liên kết với nhau nhờ các liên kết hydro, tương tác Van der Waals giữa các nhóm phân bố trên bề mặt các bản đơn vị.
  • B. Là sự sắp xếp trong không gian giữa các chuỗi polypeptid trong các phân tử protein có từ 2 chuỗi polypeptid hình trụ trở lên. Mỗi chuỗi được gọi là bản đơn vị và được liên kết với nhau nhờ các liên kết hydro, tương tác Van der Waals giữa các nhóm phân bố trên bề mặt các bản đơn vị.
  • C. Là sự sắp xếp trong không gian giữa các chuỗi peptid trong các phân tử protein có từ 2 chuỗi polypeptid hình cầu trở lên. Mỗi chuỗi được gọi là bán đơn vị và được liên kết với nhau nhờ các liên kết hydro, tương tác Van der Waals giữa các nhóm phân bố trên bề mặt các bán đơn vị.
  • D. Là sự sắp xếp trong không gian giữa các chuỗi peptid trong các phân tử protein có từ 2 chuỗi polypeptid hình trụ trở lên. Mỗi chuỗi được gọi là bản đơn vị và được liên kết với nhau nhờ các liên kết hydro, tương tác Van der Waals giữa các nhóm phân bố trên bề mặt các bán đơn vị.

Câu 23. Thường người ta phân loại protein dựa theo thành phần hoá học. Protein được chia làm

  • A. 2 loại
  • B. 3 loại
  • C. 4 loại
  • D. 5 loại

Câu 24. Protein thuần

  • A. Hay còn gọi là protein đơn giản (holoprotein): phân tử chỉ gồm các acid amin
  • B. Hay còn gọi là protein phức tạp (holoprotein): phân tử chỉ gồm các acid amin.
  • C. Hay còn gọi là protein đơn giản (holoprotein): phân tử chỉ gồm các acid amin và lipid
  • D. Hay còn gọi là protein phức tạp (holoprotein): phân tử chỉ gồm các acid amin và lipid

Câu 25. Protein phức tạp

  • A. Hay còn gọi là protein tạp (heteroprotein): ngoài các acid amin còn có những nhóm chất khác không phải là protein gọi là nhóm ngoại.
  • B. Hay còn gọi là protein tạp (heteroprotein); ngoài các acid amin còn có những nhóm chất khác không phải là protein như lipid peptid
  • C. Hay còn gọi là protein đơn giản (heteroprotein): ngoài các acid amin còn có những nhóm chất khác không phải là protein gọi là nhóm ngoại.
  • D. Hay còn gọi là protein đơn giản (heteroprotein): ngoài các acid amin còn có những nhóm chất khác không phải là protein như lipid, peptid

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó