Di truyền y học - Đột biến NST và đột biến gen p1 | i-quiz.vn@stop article@stop Di truyền y học - Đột biến NST và đột biến gen p1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Di truyền y học - Đột biến NST và đột biến gen p1

Image Exam
2026-10-10 14:41:46
Tên đề thi: Di truyền y học - Đột biến NST và đột biến gen p1
Tác giả: Hoàng Ngọc Hà
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hoàng Ngọc Hà
41
2026-10-10 15:13:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Di truyền y học - Đột biến NST và đột biến gen p1

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng đột biến?

  • A. Dị bội, đa bội, chuyển đoạn, lặp đoạn
  • B. Đảo đoạn, mất đoạn, đa bội, đột biến NST 2 tâm
  • C. Dị bội, chuyển đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn hòa hợp tâm
  • D. Mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn, đột biến NST 2 tâm

Câu 2. Bệnh (hội chứng) nào do đột biến cấu trúc NST?

  • A. Hội chứng Down
  • B. Bệnh Huntington
  • C. Hội chứng mèo kêu
  • D. Bệnh bạch tạng

Câu 3. Đột biến đa bội là hiện tượng đột biến

  • A. Làm bộ NST tăng theo bội số của bộ đơn bội n
  • B. Không làm thay đổi số lượng NST
  • C. Làm bộ NST tăng một hoặc vài NST
  • D. Làm bộ NST giảm hoặc một vài NST

Câu 4. Đột biến số lượng NST là?

  • A. Những biến đổi làm tăng hoặc giảm số lượng NST
  • B. Những biến đổi hình dạng NST
  • C. Những biến đổi làm tăng số lượng NST

Câu 5. NST bị đứt đoạn tại 2 chỗ, đoạn bị đứt quay ngược 180° rồi gắn lại vị trí cũ là hiện tượng đột biến?

  • A. Chuyển đoạn
  • B. Mất đoạn
  • C. Đảo đoạn
  • D. Chuyển đoạn hòa hợp tâm

Câu 6. Đột biến mất đoạn NST là?

  • A. NST mất đi một đoạn
  • B. NST mất đi một đoạn không mang tâm động
  • C. Một đoạn NST lặp đi lặp lại nhiều lần
  • D. Một đoạn NST chuyển sang một vị trí khác

Câu 7. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Down (dạng thuần) có

  • A. 3 NST số 5
  • B. 3 NST số 13
  • C. 3 NST số 21
  • D. 3 NST số 18

Câu 8. Cơ thể có các tế bào có bộ NST 2n+1 thuộc thể đột biến nào dưới đây

  • A. Thể tam bội
  • B. Thể tạm nhiễm
  • C. Thể đa bội
  • D. Thể tứ bội

Câu 9. Hãy chỉ ra công thức NST của người mắc hội chứng Turner

  • A. 47, XXX
  • B. 46, XY
  • C. 45, XO
  • D. 47, XXY

Câu 10. Bệnh (hội chứng) nào do đột biến số lượng NST

  • A. Hội chứng Down
  • B. Bệnh ung thư máu
  • C. Hội chứng mèo kêu
  • D. Bệnh Huntington

Câu 11. Đầu nhỏ, mặt tròn, gốc mũi tẹt, khe mắt xếch, lưỡi to và dày thường thò ra ngoài là biểu hiện lâm sàng của hội chứng nào?

  • A. Hội chứng Edward
  • B. Hội chứng Patau
  • C. Hội chứng Klinefelter
  • D. Hội chứng Down

Câu 12. Kary type: 47, XYY là công thức NST của người mắc hội chứng?

  • A. Quá nữ
  • B. Quá nam
  • C. Klinfelter
  • D. Turner

Câu 13. Phát biểu nào đúng khi nói đến đột biến NST?

  • A. Đột biến NST là những đột biến làm thay đổi cấu trúc NST
  • B. Đột biến NST là những đột biến làm thay đổi nucleotit trong gen
  • C. Đột biến NST là những đột biến làm thay đổi cấu trúc hoặc số lượng NST
  • D. Đột biến NST là những đột biến làm thay đổi số lượng NST

Câu 14. Đột biến số lượng NST gồm các dạng đột biến

  • A. Chuyển đoạn, lặp đoạn
  • B. Dị bội, mất đoạn
  • C. Đảo đoạn, đa bội
  • D. Dị bội, đa bội

Câu 15. Karytype: 47, XXY là công thức NST của người mắc hội chứng?

  • A. Quá nữ
  • B. Edward
  • C. Klinfelter
  • D. Turner

Câu 16. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Edward (dạng thuần) có

  • A. 3 NST số 21
  • B. 3 NST số 5
  • C. 3 NST số 18
  • D. 3 NST số 13

Câu 17. Thể dị bội được phát sinh trong các cơ chế

  • A. Tất cả các đáp án
  • B. Nguyên phân lần đầu tiên của hợp tử
  • C. Giảm phân
  • D. Nguyên phân tử lần thứ 2 của hợp tử

Câu 18. Phát biểu nào đúng khi nói về hậu quả của đột biến lặp đoạn:

  • A. Làm tăng sự sai khác giữa các NST của nòi thuộc cùng loài
  • B. Gây chết hoặc giảm sức sống cho cơ thể mang đột biến
  • C. Tạo nên NST mang 2 tâm
  • D. Làm thay đổi sự biểu hiện của tính trạng (tăng hoặc giảm)

Câu 19. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc HC Patau (dạng thuần) có :

  • A. 3 NST số 13
  • B. 3 NST số 21
  • C. 3 NST số 5
  • D. 3 NST số 18

Câu 20. Phát biểu nào đúng khi nói về hậu quả của đột biến mất đoạn

  • A. Tạo nên NST mang 2 tâm
  • B. Làm tăng sự sai khác giữa các NST của nòi thuộc cùng loài
  • C. Gây chết hoặc giảm sức sống cho cơ thể mang đột biến
  • D. Làm thay đổi sự biểu hiện của tính trạng (tăng hoặc giảm)

Câu 21. Cho các trường hợp sau:(1). Gen được tạo ra sau tái bản do DNA bị mất một cặp nucleotide(2). Gen được tạo ra sau tái bản do DNA bị thay thế 1 cặp nucleotide(3). mRNA tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotide(4). mRNA tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotide(5). Chuỗi polipeptide tạo ra sau dịch mã bị mất 1 acid amin(6). Chuỗi polipeptide tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 acid aminCó bao nhiêu trường hợp có thể dẫn đến đột biến gen

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 22. Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nucleotide

  • A. Đột biến đồng nghĩa
  • B. Đột biến nhầm nghĩa
  • C. Đột biến vô nghĩa
  • D. Đột biến dịch khung

Câu 23. Nếu sau đột biến, số liên kết hidro của gen không đổi thì dạng đột biến gen đó là

  • A. Dạng thay thế nhiều cặp nucleotide
  • B. Dạng đảo vị trí các cặp nucleotide
  • C. Tất cả các đáp án
  • D. Dạng mất một cặp

Câu 24. Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp nucleotide, số liên kết hidro của gen thay đổi theo hướng nào sau đây :

  • A. Giảm xuống 1 liên kết hidro
  • B. Giảm xuống 2 liên kết hidro
  • C. Có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết hidro
  • D. Giảm xuống 3 liên kết hidro

Câu 25. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã không có ở quá trình nhân đôi của DNA

  • A. Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gen
  • B. Có sự tham gia của enzyme RNA polimerase
  • C. Sử dụng nucleotide uraxin (U) làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp
  • D. Mạch polinucleotide được tổng hợp kéo dài theo chiều 5’ đến 3’

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó