Nội dung đề thi: Vật lý đại cương - Chương 2: Động lực học chất điểm
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo tài liệu, lực là đại lượng vật lý đặc trưng cho điều gì?
- A. Tính ì (quán tính) của vật
- B. Sự chuyển động thẳng đều
- C. Sự tương tác
- D. Vị trí của vật trong không gian
Câu 2. Khối lượng m của vật đặc trưng cho:
- A. Tính ì (quán tính) của vật
- B. Sự tương tác giữa các vật
- C. Năng lượng thể hiện vị trí của vật
- D. Năng lượng thể hiện sự chuyển động của vật
Câu 3. Theo định luật 1 Newton, một vật cô lập đang chuyển động sẽ:
- A. Chuyển động nhanh dần đều
- B. Dừng lại sau một thời gian
- C. Chuyển động tròn đều
- D. Chuyển động thẳng đều
Câu 4. Ví dụ về hệ quy chiếu quán tính (tương đối) được nêu trong tài liệu là:
- A. Sàn thang máy đang đi lên nhanh dần
- B. Mặt đất
- C. Mặt bàn đang chuyển động có gia tốc
- D. Hệ quy chiếu gắn với vật chuyển động có gia tốc
Câu 5. Ngoại lực tác dụng lên một vật là:
- A. Lực tương tác giữa các phần tử bên trong vật
- B. Các lực từ phía bên ngoài tác động lên vật
- C. Lực luôn có độ lớn bằng không
- D. Lực chỉ xuất hiện trong hệ quy chiếu bất quán tính
Câu 6. Phương trình động lực học cơ bản (định luật 2 Newton) là:
- A. \(\sum \vec{F}=m\vec{v}\)
- B. \(\vec{F}_A=\vec{F}_B\)
- C. \(\sum \vec{F}=\dfrac{\vec{a}}{m}\)
- D. \(\sum \vec{F}=m\vec{a}\)
Câu 7. Theo định luật 3 Newton, nếu vật A tác dụng lên vật B lực \(\vec{F}_B\) thì vật B tác dụng lên vật A lực:
- A. \(\vec{F}_A=-\vec{F}_B\)
- B. \(\vec{F}_A=\vec{F}_B\)
- C. \(\vec{F}_A=2\vec{F}_B\)
- D. \(\vec{F}_A=\vec{0}\)
Câu 8. Phản lực N giữa hai vật tiếp xúc chồng lên nhau có phương:
- A. Song song với mặt tiếp xúc
- B. Theo phương chuyển động
- C. Vuông góc với mặt tiếp xúc
- D. Theo phương của sợi dây
Câu 9. Lực ma sát trượt giữa hai vật trượt lên nhau có chiều:
- A. Cùng chiều chuyển động
- B. Vuông góc với mặt tiếp xúc
- C. Ngược chiều chuyển động
- D. Hướng thẳng đứng xuống
Câu 10. Biểu thức lực cản của môi trường (\(K_c\) là hệ số cản) là:
- A. \(\vec{F}_c=-K_c\vec{v}\)
- B. \(\vec{F}_c=K_c\vec{v}\)
- C. \(\vec{F}_c=-K_c\vec{x}\)
- D. \(\vec{F}_c=-K_c\vec{a}\)
Câu 11. Biểu thức lực đàn hồi của lò xo (x là li độ) là:
- A. \(\vec{F}_{\text{đh}}=K_{\text{đh}}\vec{x}\)
- B. \(\vec{F}_{\text{đh}}=-K_{\text{đh}}\vec{v}\)
- C. \(\vec{F}_{\text{đh}}=-m\vec{g}\)
- D. \(\vec{F}_{\text{đh}}=-K_{\text{đh}}\vec{x}\)
Câu 12. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì động lượng của vật là:
- A. \(\vec{p}=\dfrac{1}{2}m\vec{v}^2\)
- B. \(\vec{p}=m\vec{v}\)
- C. \(\vec{p}=m\vec{a}\)
- D. \(\vec{p}=\dfrac{m}{\vec{v}}\)
Câu 13. Khi chọn gốc thế năng tại \(y=0\), thế năng trọng trường của vật khối lượng m ở độ cao y là:
- A. \(W_t=\dfrac{1}{2}mv^2\)
- B. \(W_t=mgy\)
- C. \(W_t=-mgy\)
- D. \(W_t=\dfrac{1}{2}kx^2\)
Câu 14. Hằng số hấp dẫn G có giá trị:
- A. \(6{,}67\cdot10^{-9}\ \text{Nm}^2/\text{kg}^2\)
- B. \(9{,}81\ \text{Nm}^2/\text{kg}^2\)
- C. \(6{,}67\cdot10^{11}\ \text{Nm}^2/\text{kg}^2\)
- D. \(6{,}67\cdot10^{-11}\ \text{Nm}^2/\text{kg}^2\)
Câu 15. Vận tốc vũ trụ cấp 1 xấp xỉ bằng:
- A. 7,9 km/s
- B. 11,2 km/s
- C. 9,81 km/s
- D. 3,0 km/s
Câu 16. Vận tốc vũ trụ cấp 2 (vận tốc tối thiểu để thoát khỏi Trái Đất) xấp xỉ bằng:
- A. 7,9 km/s
- B. 9,8 km/s
- C. 11,2 km/s
- D. 3,9 km/s
Câu 17. Lực quán tính chỉ xuất hiện trong:
- A. Hệ quy chiếu quán tính
- B. Mọi hệ quy chiếu
- C. Hệ quy chiếu bất quán tính
- D. Hệ quy chiếu mà vật đứng yên
Câu 18. Hai vật nối bằng sợi dây không giãn, không khối lượng vắt qua ròng rọc. Kết luận nào đúng?
- A. Độ lớn gia tốc hai vật bằng nhau (\(a_1=a_2\)) và sức căng tại mọi điểm trên dây bằng nhau
- B. Gia tốc hai vật khác nhau, sức căng bằng nhau
- C. Gia tốc hai vật bằng nhau, sức căng hai đầu dây khác nhau
- D. Gia tốc và sức căng hai bên đều khác nhau
Câu 19. Vật khối lượng 2 kg chịu tổng ngoại lực 6 N. Gia tốc của vật là:
- A. \(12\ \text{m/s}^2\)
- B. \(\dfrac{1}{3}\ \text{m/s}^2\)
- C. \(4\ \text{m/s}^2\)
- D. \(3\ \text{m/s}^2\)
Câu 20. Một lực trung bình 20 N tác dụng lên vật trong 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật là:
- A. \(40\ \text{kg·m/s}\)
- B. \(10\ \text{kg·m/s}\)
- C. \(20{,}5\ \text{kg·m/s}\)
- D. \(2{,}5\ \text{kg·m/s}\)
Câu 21. Lực không đổi \(F=10\) N làm vật dịch chuyển 4 m, góc giữa lực và hướng dịch chuyển là \(60^\circ\). Công của lực là:
- A. \(40\ \text{J}\)
- B. \(20\ \text{J}\)
- C. \(34{,}6\ \text{J}\)
- D. \(0\ \text{J}\)
Câu 22. Vật trượt trên mặt phẳng, công của phản lực N bằng 0 vì:
- A. N luôn bằng 0
- B. N cùng chiều với dl
- C. N có độ lớn bằng trọng lực
- D. N vuông góc với phần tử dịch chuyển dl (góc 90°)
Câu 23. Vật khối lượng 2 kg tăng tốc độ từ 2 m/s lên 6 m/s. Công của tổng ngoại lực là:
- A. \(32\ \text{J}\)
- B. \(4\ \text{J}\)
- C. \(16\ \text{J}\)
- D. \(40\ \text{J}\)
Câu 24. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, \(g=10\ \text{m/s}^2\). Thế năng của vật 3 kg ở độ cao 5 m là:
- A. \(15\ \text{J}\)
- B. \(75\ \text{J}\)
- C. \(150\ \text{J}\)
- D. \(300\ \text{J}\)
Câu 25. Lò xo có \(k=200\) N/m bị biến dạng \(x=0{,}1\) m so với vị trí cân bằng. Thế năng đàn hồi là:
- A. \(10\ \text{J}\)
- B. \(20\ \text{J}\)
- C. \(1\ \text{J}\)
- D. \(0{,}1\ \text{J}\)
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.