Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ -1 | i-quiz.vn@stop article@stop Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ -1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ -1

Image Exam
2026-10-09 12:15:14
Tên đề thi: Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ -1
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 248
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 248
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trung Nguyễn
43
2026-10-09 14:09:55
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ -1

Xem trước 25/248 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên tắc chỉ định phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ?

  • A. Phục hồi cấu trúc giải phẫu.
  • B. Phục hồi chức năng.
  • C. Nâng cao được thu nhập cho bệnh nhân.
  • D. Thỏa mãn nhu cầu về thẩm mỹ.

Câu 2. Bệnh nhân nào KHÔNG chống chỉ định phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ?

  • A. Bệnh nhân đang mắc bệnh lao.
  • B. Bệnh nhân dị ứng với chất liệu dự định sử dụng mà không có phương án thay thế.
  • C. Bệnh nhân có rối loạn đông máu.
  • D. Bệnh nhân có nhu cầu thẩm mỹ cao.

Câu 3. Khi xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, cần đánh giá những yếu tố nào?

  • A. Vị trí và thời gian của thương tổn.
  • B. Kích thước và hình dạng của thương tổn.
  • C. Độ nông, sâu của thương tổn.
  • D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 4. Mục tiêu nào sau đây KHÔNG PHẢI là mục tiêu cần hướng đến khi xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ?

  • A. Tìm phương pháp phẫu thuật đơn giản nhất.
  • B. Rút ngắn thời gian điều trị.
  • C. Đảm bảo tính thẩm mỹ cao nhất.
  • D. Sử dụng vật liệu đắt tiền nhất.

Câu 5. Tạo hình thẩm mỹ bao gồm những gì?

  • A. Thẩm mỹ nội khoa (1)
  • B. Thẩm mỹ ngoại khoa (2)
  • C. Cả hai phương án (1) và (2)
  • D. Không phương án nào đúng.

Câu 6. Liệu pháp áp lực âm (Topical negative pressure therapy) KHÔNG có tác dụng nào sau đây?

  • A. Tăng cường lưu thông máu tại chỗ.
  • B. Giảm đau cho bệnh nhân khi thay băng.
  • C. Kích thích tạo mô hạt và đẩy nhanh quá trình liền vết thương.
  • D. Loại bỏ vi khuẩn ra khỏi vết thương.

Câu 7. Trong quá trình xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, bác sĩ cần tập trung đánh giá những yếu tố nào của thương tổn?

  • A. Vị trí và thời gian xuất hiện thương tổn.
  • B. Kích thước và hình dạng của thương tổn.
  • C. Độ nông sâu của thương tổn.
  • D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 8. Khi đánh giá tổn thương đi kèm trong xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, bác sĩ cần lưu ý những yếu tố nào?

  • A. Tổn thương xung quanh vị trí cần phẫu thuật (1)
  • B. Tình trạng sức khỏe toàn thân của bệnh nhân (2)
  • C. Cả hai yếu tố (1) và (2)
  • D. Không cần quan tâm đến yếu tố nào khác.

Câu 9. Khi dự kiến chi phí cho phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, bác sĩ cần cân nhắc đến những yếu tố nào?

  • A. Chi phí vật liệu và dụng cụ phẫu thuật (1)
  • B. Chi phí chăm sóc bệnh nhân trước, trong và sau phẫu thuật (2)
  • C. Cả hai yếu tố (1) và (2).
  • D. Không cần cân nhắc đến chi phí.

Câu 10. Khi xây dựng kế hoạch phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, bác sĩ cần dự kiến những gì về kết quả mong đợi cho bệnh nhân?

  • A. Mức độ cải thiện chức năng của bộ phận cần phẫu thuật (1)
  • B. Mức độ cải thiện thẩm mỹ sau phẫu thuật (2)
  • C. Cả hai yếu tố (1) và (2)
  • D. Không cần dự kiến kết quả mong đợi.

Câu 11. Sau khi phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, bệnh nhân cần được chăm sóc như thế nào?

  • A. Theo dõi sát sao tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
  • B. Hướng dẫn bệnh nhân cách vệ sinh và chăm sóc vết mổ đúng cách.
  • C. Cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp cho bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục.
  • D. Tất cả các biện pháp trên.

Câu 12. Thời gian hồi phục sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • A. Mức độ phức tạp của phẫu thuật (1)
  • B. Tình trạng sức khỏe của bệnh nhân (2)
  • C. Cả hai yếu tố (1) và (2)
  • D. Không phụ thuộc vào yếu tố nào.

Câu 13. Quá trình tái tạo biểu mô trong quá trình lành vết thương bắt đầu từ khi nào?

  • A. Ngay lập tức sau khi bị thương.
  • B. Sau 24 giờ.
  • C. Sau 3-4 ngày.
  • D. Sau 1 tuần.

Câu 14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương?

  • A. Dinh dưỡng.
  • B. Tuổi tác.
  • C. Bệnh lý nền.
  • D. Vị trí vết thương.

Câu 15. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương?

  • A. Vệ sinh vết thương đúng cách.
  • B. Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.
  • C. Sử dụng thuốc kháng sinh bừa bãi.
  • D. Nghỉ ngơi hợp lý.

Câu 16. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp ngăn ngừa hình thành sẹo lồi?

  • A. Sử dụng gel silicone.
  • B. Sử dụng corticosteroid tại chỗ.
  • C. Chườm lạnh vết thương.
  • D. Tiêm corticosteroid vào sẹo.

Câu 17. Khi nào thì nên đi khám bác sĩ nếu sẹo lồi không cải thiện sau 6 tháng?

  • A. Ngay lập tức.
  • B. Sau 1-2 tuần.
  • C. Sau 3-4 tháng.
  • D. Sau 1 năm.

Câu 18. Sử dụng corticosteroid liều cao CÓ THỂ ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương như thế nào?

  • A. Tăng tốc độ lành vết thương.
  • B. Làm chậm quá trình lành vết thương.
  • C. Không ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương.
  • D. Kích thích hình thành sẹo lồi.

Câu 19. Lưu thông máu kém tại chỗ CÓ THỂ ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương như thế nào?

  • A. Giảm tốc độ vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến vết thương.
  • B. Tăng nguy cơ nhiễm trùng.
  • C. Kích thích hình thành sẹo lồi.
  • D. Tất cả các tác động trên.

Câu 20. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp kiểm soát nhiễm trùng tại vết thương?

  • A. Vệ sinh vết thương đúng cách.
  • B. Sử dụng thuốc kháng sinh.
  • C. Chườm ấm lên vết thương.
  • D. Thay băng thường xuyên.

Câu 21. Oxy cao áp (Hyperbaric oxygen) giúp giảm nhiễm khuẩn vết thương bằng cách nào?

  • A. Cung cấp oxy cần thiết cho bạch cầu đa nhân trung tính thực hiện quá trình oxy hóa, giúp ích cho quá trình tổng hợp collagen, tạo tân mạch.
  • B. Kích thích hệ miễn dịch, tăng cường khả năng tiêu diệt vi khuẩn.
  • C. Cải thiện lưu thông máu, giúp đưa kháng sinh đến vết thương hiệu quả hơn.
  • D. Cung cấp oxy cho tế bào da, thúc đẩy quá trình liền thương.

Câu 22. Angiosome là gì?

  • A. Một mạng lưới mạch máu nuôi dưỡng một vùng da cụ thể.
  • B. Một loại động mạch da trực tiếp cấp máu cho da.
  • C. Một kỹ thuật phẫu thuật tạo hình sử dụng vạt da có nguồn cung cấp máu riêng.
  • D. Một phương pháp phân tích lưu lượng máu trong da.

Câu 23. Ở chi, nhánh xuyên động mạch cấp máu cho da thường có đặc điểm gì?

  • A. Chạy trực tiếp từ cơ đến da.
  • B. Chạy gián tiếp qua các mô khác trước khi đến da.
  • C. Có đường kính nhỏ hơn 0,5 mm.
  • D. Cả A và B đều đúng.

Câu 24. Hệ thống mao mạch da được phân thành các lớp ngang chính ở đâu?

  • A. Trên cân sâu
  • B. Trong tổ chức mỡ dưới da
  • C. Trung bì
  • D. Tất cả ý trên đều đúng

Câu 25. Liệt mặt ngoại biên thường do tổn thương ở đâu?

  • A. Dây thần kinh mặt
  • B. Dây thần kinh vận động
  • C. Dây thần kinh thị giác
  • D. Dây thần kinh thính giác

… và còn 223 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 248 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó