Địa lí 12 - Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 12 - Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 12 - Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Image Exam
2026-10-08 23:38:28
Tên đề thi: Địa lí 12 - Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
Số lượng câu hỏi: 117
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 117
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
21_Lê Trình Khánh Ly
101
2026-10-08 23:52:58
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 12 - Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Xem trước 25/117 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo quy định hiện hành, quần đảo Trường Sa thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào sau đây?

  • A. Quảng Ngãi.
  • B. Lâm Đồng.
  • C. Khánh Hòa.
  • D. Nghệ An.

Câu 2. Vùng thềm lục địa của nước ta bao gồm phần đáy biển và bộ phận nào sau đây?

  • A. Lòng đất dưới đáy biển.
  • B. Các đảo ven bờ biển.
  • C. Toàn bộ vùng lãnh hải.
  • D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 3. Trên đất liền, vùng trời của nước ta được xác định bởi ranh giới nào sau đây?

  • A. Đường bờ biển nước ta.
  • B. Đường biên giới quốc gia.
  • C. Đường cơ sở trên biển.
  • D. Đường vĩ tuyến biên giới.

Câu 4. Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế giúp nước ta thuận lợi để

  • A. giao lưu với các nước.
  • B. phát triển nghề làm muối.
  • C. trồng cây công nghiệp.
  • D. bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 5. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

  • A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
  • B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
  • C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
  • D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

Câu 6. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

  • A. Trung Quốc.
  • B. Cam-pu-chia.
  • C. Thái Lan.
  • D. Mi-an-ma.

Câu 7. Lãnh thổ nước ta

  • A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
  • B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
  • C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
  • D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

Câu 8. Vị trí địa lí nước ta

  • A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
  • B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
  • C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
  • D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

Câu 9. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

  • A. Lào và Thái Lan.
  • B. Campuchia và Trung Quốc.
  • C. Lào và Campuchia.
  • D. Lào và Trung Quốc.

Câu 10. Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

  • A. \( 23^{0}20’B - 8^{0}30’B \) và \( 102^{0}09’Đ - 109^{0}24’Đ \).
  • B. \( 23^{0}23’B - 8^{0}30’B \) và \( 102^{0}09’Đ - 109^{0}28’Đ \).
  • C. \( 23^{0}23’B - 8^{0}34’B \) và \( 102^{0}09’Đ - 109^{0}28’Đ \).
  • D. \( 23^{0}23’B - 8^{0}34’B \) và \( 102^{0}09’Đ - 109^{0}20’Đ \).

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

  • A. Thuộc bán đảo Đông Dương.
  • B. Trong vùng ôn đới.
  • C. Phía đông của Biển Đông.
  • D. Trong vùng ít thiên tai.

Câu 12. Vị trí địa lí nước ta nằm ở

  • A. bờ Tây của Địa Trung Hải.
  • B. khu vực có nhiều sa mạc.
  • C. trong vùng khí hậu ôn đới.
  • D. khu vực gió mùa châu Á.

Câu 13. Vùng biển của nước ta

  • A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
  • B. ở phía tây Thái Bình Dương.
  • C. giáp với vùng biển Mi-an-ma.
  • D. có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.

Câu 14. Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

  • A. Lào.
  • B. Trung Quốc.
  • C. Mi-an-ma.
  • D. Cam-pu-chia.

Câu 15. Vị trí địa lí nước ta

  • A. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
  • B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
  • C. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
  • D. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

Câu 16. Nước ta nằm ở

  • A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
  • B. phía đông của Thái Bình Dương.
  • C. rìa phía nam của vùng xích đạo.
  • D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

Câu 17. Việt Nam nằm ở vị trí nào sau đây của khu vực Đông Nam Á?

  • A. Rìa phía đông.
  • B. Gần trung tâm.
  • C. Rìa phía tây.
  • D. Rìa phía nam.

Câu 18. Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta tại vĩ độ \( 23^{\circ}23’B \) thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Thái Nguyên.
  • B. Lạng Sơn.
  • C. Tuyên Quang.
  • D. Cao Bằng.

Câu 19. Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta tại kinh độ \( 102^{\circ}09’Đ \) thuộc địa phương nào sau đây?

  • A. Xã Sín Thầu (Điện Biên).
  • B. Xã Lũng Cú (Tuyên Quang).
  • C. Xã Đất Mũi (Cà Mau).
  • D. Xã Đại Lãnh (Khánh Hòa).

Câu 20. Điểm cực Đông trên đất liền nước ta nằm tại bán đảo Hòn Gốm thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Đắk Lắk.
  • B. Khánh Hòa.
  • C. Gia Lai.
  • D. Lâm Đồng.

Câu 21. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

  • A. vùng đất, vùng biển và hải đảo.
  • B. vùng đất, hải đảo và vùng trời.
  • C. vùng đất, vùng biển và vùng trời.
  • D. vùng biển, hải đảo và thềm lục địa.

Câu 22. Ranh giới ngoài của bộ phận nào sau đây được coi là biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

  • A. Vùng vùng nội thủy.
  • B. Vùng vùng lãnh hải.
  • C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 23. Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

  • A. thu hút đầu tư nước ngoài.
  • B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
  • C. thiếu nguồn lao động.
  • D. phát triển nền văn hóa.

Câu 24. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

  • A. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
  • B. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
  • C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
  • D. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

Câu 25. Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.
  • B. Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.
  • C. Ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
  • D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

… và còn 92 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 117 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó