Đề kiểm tra thường xuyên Toán lớp 7 | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức: \( \frac{3}{4} + \frac{5}{8} \)
Câu 2. Kết quả của \( 2^3 \times 2^2 \) là:
Câu 3. Tính giá trị của \( (\frac{1}{3})^3 \times (\frac{1}{3})^2 \)
Câu 4. Kết quả của \( 5^2 \div 5^3 \) là:
Câu 5. Tính giá trị của \( (\frac{2}{5})^2 \)
Câu 6. Kết quả của \( 3^4 \div 3^2 \) là:
Câu 7. Tính giá trị của \( (\frac{3}{4})^2 \times (\frac{3}{4})^3 \)
Câu 8. Kết quả của \( 4^3 \times 4^0 \) là:
Câu 9. Tính giá trị của \( (\frac{5}{6})^3 \div (\frac{5}{6})^2 \)
Câu 10. Kết quả của \( 7^2 \times 7^3 \div 7^4 \) là:
Câu 11. Tính giá trị của biểu thức: \( \frac{7}{9} - \frac{2}{3} \)
Câu 12. Kết quả của \( 3^2 \times 3^3 \) là:
Câu 13. Tính giá trị của \( (\frac{2}{3})^4 \)
Câu 14. Kết quả của \( 6^3 \div 6^2 \) là:
Câu 15. Tính giá trị của \( (\frac{4}{5})^3 \times (\frac{4}{5})^2 \)
Câu 16. Kết quả của \( 8^2 \div 8^4 \) là:
Câu 17. Tính giá trị của \( (\frac{3}{7})^2 \)
Câu 18. Kết quả của \( 9^3 \times 9^0 \) là:
Câu 19. Tính giá trị của \( (\frac{2}{3})^5 \div (\frac{2}{3})^3 \)
Câu 20. Kết quả của \( 10^4 \times 10^2 \div 10^3 \) là:
Câu 21. Tính giá trị của biểu thức: \( \frac{5}{6} + \frac{1}{3} \)
Câu 22. Kết quả của \( 4^2 \times 4^3 \) là:
Câu 23. Tính giá trị của \( (\frac{2}{5})^3 \)
Câu 24. Kết quả của \( 3^5 \div 3^2 \) là:
Câu 25. Tính giá trị của \( (\frac{3}{8})^2 \)
… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.