Q Grader - Đề thi viết song ngữ Anh-Việt (Đánh giá giá trị cà phê CVA) | i-quiz.vn@stop article@stop Q Grader - Đề thi viết song ngữ Anh-Việt (Đánh giá giá trị cà phê CVA) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Q Grader - Đề thi viết song ngữ Anh-Việt (Đánh giá giá trị cà phê CVA)

Image Exam
2026-10-08 21:34:29
Tên đề thi: Q Grader - Đề thi viết song ngữ Anh-Việt (Đánh giá giá trị cà phê CVA)
Tác giả: Az Coffee
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 44
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phuochai Ta
53
2026-10-08 21:58:52
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Q Grader - Đề thi viết song ngữ Anh-Việt (Đánh giá giá trị cà phê CVA)

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Is the following statement true or false? The purpose of descriptive assessments is to record information about a coffee’s extrinsic attributes.Nhận định sau đúng hay sai? Mục đích của các đánh giá mô tả là ghi nhận thông tin về các thuộc tính ngoại tại của cà phê.

  • A. True / Đúng
  • B. False / Sai

Câu 2. In which of the following types of assessment do users objectively record intrinsic sensory attributes?Trong loại đánh giá nào sau đây, người sử dụng ghi nhận một cách khách quan các thuộc tính cảm quan nội tại?

  • A. Physical / Vật lý
  • B. Descriptive / Mô tả
  • C. Affective / Cảm nhận
  • D. Extrinsic / Ngoại tại

Câu 3. Which of the following pairs of terms best completes this paragraph?Cặp thuật ngữ nào sau đây điền vào đoạn văn này phù hợp nhất?________ attributes relate to a coffee’s physical characteristics, chemical composition, and sensory properties. __________ attributes relate to information about the coffee.Các thuộc tính ________ liên quan đến đặc điểm vật lý, thành phần hóa học và đặc tính cảm quan của cà phê. Các thuộc tính __________ liên quan đến thông tin về cà phê.

  • A. Extrinsic | Intrinsic / Ngoại tại | Nội tại
  • B. Lower value | Higher value / Giá trị thấp hơn | Giá trị cao hơn
  • C. Higher value | Lower value / Giá trị cao hơn | Giá trị thấp hơn
  • D. Intrinsic | Extrinsic / Nội tại | Ngoại tại

Câu 4. Is the following statement true or false? The more positive, distinctive attributes a coffee has, the more special that coffee is.Nhận định sau đúng hay sai? Cà phê càng có nhiều thuộc tính tích cực và khác biệt thì càng đặc biệt.

  • A. True / Đúng
  • B. False / Sai

Câu 5. Is the following statement true or false? In CVA, all assessments for a given coffee sample must be completed by the same coffee professional.Nhận định sau đúng hay sai? Trong CVA, tất cả các đánh giá đối với một mẫu cà phê nhất định phải được hoàn thành bởi cùng một chuyên gia cà phê.

  • A. True / Đúng
  • B. False / Sai

Câu 6. Which of the following are components of Coffee Value Assessment (CVA)? (Select all that apply.)Những nội dung nào sau đây là các thành phần của Đánh giá Giá trị Cà phê (CVA)? (Chọn tất cả phương án phù hợp.)

  • A. Descriptive Assessment / Đánh giá mô tả
  • B. Extrinsic Assessment / Đánh giá ngoại tại
  • C. Price Assessment / Đánh giá giá cả
  • D. Roast Level Assessment / Đánh giá mức độ rang

Câu 7. Which of the following best completes this sentence? Whether a coffee is specialty depends on ______.Phương án nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Việc một loại cà phê có phải là cà phê đặc sản hay không phụ thuộc vào ______.

  • A. the judgment of the farmer who produced the coffee / nhận định của người nông dân sản xuất ra loại cà phê đó
  • B. universal quality norms / các chuẩn mực chất lượng phổ quát
  • C. the opinions of professional coffee tasters / ý kiến của những người nếm cà phê chuyên nghiệp
  • D. the presence of distinctive, valuable attributes / sự hiện diện của các thuộc tính khác biệt và có giá trị

Câu 8. A roaster wants to identify the flavor profile of a coffee sample. Which type of CVA assessment should they use?Một người rang muốn xác định hồ sơ hương vị của một mẫu cà phê. Họ nên sử dụng loại đánh giá CVA nào?

  • A. Affective / Cảm nhận
  • B. Extrinsic / Ngoại tại
  • C. Physical / Vật lý
  • D. Descriptive / Mô tả

Câu 9. Which of the following are examples of coffee attributes? (Select all that apply.)Những phương án nào sau đây là ví dụ về thuộc tính của cà phê? (Chọn tất cả phương án phù hợp.)

  • A. Country of origin / Quốc gia xuất xứ
  • B. Sensory profile / Hồ sơ cảm quan
  • C. Bean size / Kích thước hạt
  • D. Name of the farm where the coffee was grown / Tên nông trại trồng loại cà phê đó

Câu 10. Which of the following statements are true regarding cupping? (Select all that apply.)Những nhận định nào sau đây về cupping là đúng? (Chọn tất cả phương án phù hợp.)

  • A. Cupping can only be used to conduct a descriptive assessment. / Cupping chỉ có thể được sử dụng để thực hiện đánh giá mô tả.
  • B. Cupping involves preparing one batch brew of the coffee sample. / Cupping bao gồm việc pha một mẻ cà phê từ mẫu cà phê đó.
  • C. Cupping is a method for the sensory assessment of coffee. / Cupping là một phương pháp đánh giá cảm quan cà phê.
  • D. Cupping involves independently weighing, grinding, and brewing several cups of each coffee sample. / Cupping bao gồm việc cân, xay và pha riêng biệt nhiều cốc của mỗi mẫu cà phê.

Câu 11. Which of the following pairs of terms best completes this sentence? The cupping _________ are operations followed during the cupping procedure, while the cupping _________ are abstract categorizations used to break down the whole sensory experience into smaller components.Cặp thuật ngữ nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Các _________ cupping là những thao tác được thực hiện trong quy trình cupping, còn các _________ cupping là những cách phân loại trừu tượng được dùng để chia toàn bộ trải nghiệm cảm quan thành các thành phần nhỏ hơn.

  • A. sections | steps / hạng mục | bước
  • B. attributes | steps / thuộc tính | bước
  • C. attributes | sections / thuộc tính | hạng mục
  • D. steps | sections / bước | hạng mục

Câu 12. Which of the following is not an example of a cupping section?Phương án nào sau đây không phải là một hạng mục cupping?

  • A. Bean size / Kích thước hạt
  • B. Mouthfeel / Cảm giác trong miệng
  • C. Fragrance / Hương khô
  • D. Sweetness / Độ ngọt

Câu 13. Which of the following sections on the Descriptive Form does not require olfaction to evaluate?Hạng mục nào sau đây trên Phiếu đánh giá mô tả không cần đến khứu giác để đánh giá?

  • A. Main Tastes / Các vị chính
  • B. Aroma / Hương ướt
  • C. Aftertaste / Hậu vị
  • D. Fragrance / Hương khô

Câu 14. Which of the following best defines sweetness?Phương án nào sau đây định nghĩa độ ngọt phù hợp nhất?

  • A. a characteristic that is not included on the Descriptive Form / một đặc tính không được đưa vào Phiếu đánh giá mô tả
  • B. the perception of gustatory and/or retronasal sweetness provoked by the brew / cảm nhận về độ ngọt qua vị giác và/hoặc khứu giác sau mũi do nước cà phê tạo ra
  • C. the intensity of caramel notes in a cup of coffee / cường độ của nốt caramel trong một cốc cà phê
  • D. a characteristic that is only detectable in the aroma of coffee / một đặc tính chỉ có thể nhận biết trong hương ướt của cà phê

Câu 15. Which of the following best completes this sentence? In coffee, mouthfeel is ______.Phương án nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Trong cà phê, cảm giác trong miệng là ______.

  • A. The perception of gustatory or retronasal sweetness provoked by the brew / Cảm nhận về độ ngọt qua vị giác hoặc khứu giác sau mũi do nước cà phê tạo ra
  • B. The tactile perception of the brew while it is in the mouth, including weight and viscosity, texture, and other tactile properties / Cảm nhận xúc giác về nước cà phê khi ở trong miệng, bao gồm độ nặng và độ nhớt, kết cấu cùng các đặc tính xúc giác khác
  • C. The perception coming from both the taste of the brew and the brew’s retronasal olfactory component while the brew is in the mouth / Cảm nhận đến từ cả vị của nước cà phê và thành phần khứu giác sau mũi của nước cà phê khi ở trong miệng
  • D. The perception caused by the remnants of the brew inside the mouth and throat after the brew has been ejected or swallowed / Cảm nhận do phần nước cà phê còn lại trong miệng và họng sau khi đã nhổ ra hoặc nuốt xuống

Câu 16. How should an evaluator note relevant extrinsic attributes on the Extrinsic Form?Người đánh giá nên ghi nhận các thuộc tính ngoại tại có liên quan trên Phiếu đánh giá ngoại tại như thế nào?

  • A. There is no way to distinguish relevant attributes on the Extrinsic Form. / Không có cách nào để phân biệt các thuộc tính có liên quan trên Phiếu đánh giá ngoại tại.
  • B. Write the relevant attributes as freely elicited descriptors in the appropriate categories. / Viết các thuộc tính có liên quan bằng những từ mô tả tự do vào các nhóm phù hợp.
  • C. Check the CATA boxes that correspond with the relevant extrinsic attributes. / Đánh dấu vào các ô CATA tương ứng với những thuộc tính ngoại tại có liên quan.
  • D. Mark the intensity scales in the categories that contain relevant information. / Đánh dấu trên các thang cường độ trong những nhóm chứa thông tin có liên quan.

Câu 17. Which of the following best completes this sentence? The attributes that have been explicitly listed on the Extrinsic Form are ______.Phương án nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Những thuộc tính đã được liệt kê rõ ràng trên Phiếu đánh giá ngoại tại là ______.

  • A. more important than attributes that are not explicitly listed / quan trọng hơn các thuộc tính không được liệt kê rõ ràng
  • B. recognizable to evaluators working anywhere in the coffee system / có thể được nhận biết bởi những người đánh giá làm việc ở bất kỳ vị trí nào trong hệ thống cà phê
  • C. always readily available for coffee samples / luôn có sẵn đối với các mẫu cà phê
  • D. the only extrinsic attributes capable of generating value / những thuộc tính ngoại tại duy nhất có khả năng tạo ra giá trị

Câu 18. When should evaluators check the CATA (Check All That Apply) box for “Grade” on the CVA Extrinsic Form?Khi nào người đánh giá nên đánh dấu ô CATA (Chọn tất cả phương án phù hợp) cho mục “Grade” (Phân hạng) trên Phiếu đánh giá ngoại tại CVA?

  • A. The “Grade” box should be checked when the sample’s grade makes the coffee more desirable to the final consumer. / Nên đánh dấu ô “Phân hạng” khi phân hạng của mẫu khiến cà phê trở nên được người tiêu dùng cuối cùng mong muốn hơn.
  • B. The “Grade” box should be checked when the sample’s grade is known. / Nên đánh dấu ô “Phân hạng” khi đã biết phân hạng của mẫu.
  • C. The “Grade” box should be checked when the sample’s grade is unknown. / Nên đánh dấu ô “Phân hạng” khi chưa biết phân hạng của mẫu.
  • D. The “Grade” box should be checked when the sample’s grade makes the coffee more desirable to the buyer. / Nên đánh dấu ô “Phân hạng” khi phân hạng của mẫu khiến cà phê trở nên được người mua mong muốn hơn.

Câu 19. Is the following statement true or false? When filling out the Extrinsic Form, the evaluator checks CATA boxes to indicate which attributes are relevant.Nhận định sau đúng hay sai? Khi điền Phiếu đánh giá ngoại tại, người đánh giá đánh dấu các ô CATA để chỉ ra những thuộc tính có liên quan.

  • A. True / Đúng
  • B. False / Sai

Câu 20. An evaluator is completing an Extrinsic Assessment for a coffee sample. The evaluator discovers that the sample is an Arabica coffee (specifically, an SL34 variety). The coffee was grown in Kirinyaga, Kenya at 1700 meters above sea level. All these details are relevant to the evaluator except the altitude. How should the evaluator document these attributes on the Extrinsic Form?Một người đánh giá đang hoàn thành Đánh giá ngoại tại cho một mẫu cà phê. Người đánh giá xác định mẫu là cà phê Arabica (cụ thể là giống SL34). Cà phê được trồng tại Kirinyaga, Kenya, ở độ cao 1700 mét so với mực nước b...

  • A. Check the “Country,” “Region,” “Species,” and “Variety or Varieties” boxes. Under “Relevant Farming Information,” write “Kirinyaga, Kenya, Arabica, SL34.” / Đánh dấu các ô “Quốc gia”, “Vùng”, “Loài” và “Giống hoặc các giống”. Trong mục “Thông tin canh tác có liên quan”, viết “Kirinyaga, Kenya, Arabi...
  • B. Check the “Country,” “Region,” “Species,” “Variety or Varieties,” and “Other” boxes. Under “Relevant Farming Information,” write “1700 meters above sea level.” / Đánh dấu các ô “Quốc gia”, “Vùng”, “Loài”, “Giống hoặc các giống” và “Khác”. Trong mục “Thông tin canh tác có liên quan”, viết “1700 mét s...
  • C. Check the “Other” box. Under “Relevant Farming Information,” write “Kirinyaga, Kenya, Arabica, SL34.” / Đánh dấu ô “Khác”. Trong mục “Thông tin canh tác có liên quan”, viết “Kirinyaga, Kenya, Arabica, SL34”.
  • D. Check the “Country,” “Region,” “Species,” “Variety or Varieties,” and “Other” boxes. Under “Relevant Farming Information,” write “Kirinyaga, Kenya, Arabica, SL34.” / Đánh dấu các ô “Quốc gia”, “Vùng”, “Loài”, “Giống hoặc các giống” và “Khác”. Trong mục “Thông tin canh tác có liên quan”, viết “Kiriny...

Câu 21. Read the coffee description below. Then, respond to the question.This coffee’s journey begins in the highlands of Guji, Ethiopia. Cultivated at a breathtaking altitude of 2400 meters and processed at the renowned Uraga washing station, this natural process coffee is a blend of two varieties of Arabica—Wolisho and Kurume. The cherries are picked, manually sorted, and dried carefully on African raised beds for at least 20 days in the mountain air. The meticulous cultivation and processing result in a complex, sweet flavor profile with notes of strawberry and vanilla. This coffee was featured in...

  • A. There is no appropriate category for information like this on the Extrinsic Form. / Không có nhóm phù hợp cho thông tin như vậy trên Phiếu đánh giá ngoại tại.
  • B. Other / Khác
  • C. Trading / Thương mại
  • D. Processing / Sơ chế

Câu 22. Read the coffee description below. Then, respond to the question.This washed Robusta coffee was cultivated in a wet evergreen forest by producers who are part of the Karnataka Fair Trade Alliance in Karnataka, India. It has a spicy profile with notes of bittersweet chocolate. This coffee is especially exquisite when prepared as espresso. It is a certified Fair Trade coffee and was cultivated using eco-friendly practices. Birds and spiders help control pests, and leaf litter from forest trees is used instead of chemical fertilizers.Based on the description of this coffee, which of the following...

  • A. Variety or Varieties / Giống hoặc các giống
  • B. Name of Producer(s) / Tên nhà sản xuất
  • C. Name of Farm or Co-op / Tên nông trại hoặc hợp tác xã
  • D. Species / Loài

Câu 23. Read the coffee description below. Then, respond to the question.This 10-bag lot of Kenya AA comes from the foothills of Mt. Kenya and delivers the classic Kenya flavor profile—rich, umami tomato, tart grapefruit, and sweet blackberry. It was harvested this year in January and recommended to us by our friends at S.L. Imports. This washed coffee was processed using a double fermentation method. The cherries are pulped immediately after harvest and placed in fermentation tanks for 16–24 hours. The coffee is then washed and seeds that float are removed. Then, the coffee is fermented again for 12–...

  • A. Lot Size / Quy mô lô
  • B. Grade / Phân hạng
  • C. Name of Importer / Tên nhà nhập khẩu
  • D. Other / Khác

Câu 24. Which of the following best completes this sentence? Liquoring is the act of ______.Phương án nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Liquoring là thao tác ______.

  • A. assessing the fragrance of the brew / đánh giá hương khô (fragrance) của nước cà phê
  • B. identifying roasting problems in a coffee sample / nhận diện các vấn đề về rang trong một mẫu cà phê
  • C. removing the floating grounds and oils from the surface of the brew / loại bỏ bột cà phê và dầu nổi trên bề mặt nước cà phê
  • D. tasting the brew several times as it cools down / nếm nước cà phê nhiều lần khi cà phê nguội dần

Câu 25. Which of the following best completes this sentence? The coffee used for cupping shall be ground ______.Phương án nào sau đây điền vào câu này phù hợp nhất? Cà phê dùng cho cupping phải được xay ______.

  • A. slightly coarser than typically used for espresso / thô hơn một chút so với mức thường dùng để pha espresso
  • B. slightly coarser than typically used for paper filter drip brewing / thô hơn một chút so với mức thường dùng để pha lọc nhỏ giọt bằng giấy lọc
  • C. slightly finer than typically used for espresso / mịn hơn một chút so với mức thường dùng để pha espresso
  • D. slightly finer than typically used for paper filter drip brewing / mịn hơn một chút so với mức thường dùng để pha lọc nhỏ giọt bằng giấy lọc

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó