Giải phẫu 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Giải phẫu 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải phẫu 2026

Image Exam
2026-10-08 15:50:37
Tên đề thi: Giải phẫu 2026
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải phẫu 2026

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm của hố nách. Chọn câu SAI:

  • A. Thành trong là vùng ngực
  • B. Thành sau là vùng vai
  • C. Đỉnh là khe sườn đòn
  • D. Nền là da, tổ chức dưới da, mạc nông, mạc sâu

Câu 2. Đặc điểm của cơ ngực lớn. Chọn câu SAI:

  • A. Thuộc lớp nông của vùng ngực
  • B. Bám tận vào mép trong của rãnh gian củ
  • C. Được bọc bởi mạc ngực
  • D. Động tác khép cánh tay và xoay trong cánh tay

Câu 3. Đặc điểm của động mạch nách. Chọn câu SAI:

  • A. Tận cùng bờ dưới cơ ngực lớn
  • B. Cơ ngực bé chạy ngang phía trước động mạch nách và chia làm 3 đoạn
  • C. Cơ cánh tay là cơ tùy hành của động mạch nách
  • D. Tĩnh mạch nách luôn luôn đi phía trong động mạch nách

Câu 4. Đặc điểm của mạc đòn ngực. Chọn câu SAI:

  • A. Phía trên có lỗ thủng để động mạch cùng vai ngực đi qua
  • B. Lá nông tạo nên dây treo nách
  • C. Lá sâu gắn vào xương đòn tạo nên mạc sâu của nách
  • D. Bao bọc lấy cơ ngực bé, cơ dưới đòn

Câu 5. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở hố nách, lỗ tứ giác có động mạch mũ cánh tay sau chui qua2. Ở hố nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu có động mạch cánh tay sâu chui qua3. Tất cả các cơ tạo nên các thành hố nách đều do nhánh bên đám rối thần kinh cánh tay chi phối4. Trong hố nách có đám rối thần kinh cánh tay, động mạch nách và tĩnh mạch nách

  • A. Mệnh đề 1,3 đúng
  • B. Mệnh đề 2,3 đúng
  • C. Mệnh đề 3,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,2,4 đúng

Câu 6. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Đoạn trên cơ ngực bé, các bó của đám rối thần kinh cánh tay quay quanh động mạch nách2. Đoạn dưới cơ ngực bé, các nhánh cùng của đám rối thần kinh cánh tay bắt đầu tách ra từ các bó3. Động mạch nách chạy chếch xuống dưới ra ngoài, dọc theo phía trong cơ cánh tay4. Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau nối nhau ở cổ giải phẫu xương cánh tay

  • A. Mệnh đề 1 đúng
  • B. Mệnh đề 1,3 đúng
  • C. Mệnh đề 2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 3,4 đúng

Câu 7. Thành sau của ống cánh tay được cấu tạo bởi cấu trúc nào sau đây?

  • A. Vách gian cơ trong
  • B. Da, mạc nông, tổ chức dưới da
  • C. Cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay
  • D. Cơ nhị đầu cánh tay

Câu 8. Thần kinh bì cánh tay trong chi phối cảm giác cho vùng nào sau đây?

  • A. Phần trên mặt trong cánh tay
  • B. Phần trên mặt ngoài cánh tay
  • C. Phần dưới mặt trong cánh tay
  • D. Phần dưới mặt ngoài cánh tay

Câu 9. Cơ tam đầu cánh tay được vận động bởi nhánh bên của thần kinh nào sau đây?

  • A. Thần kinh cơ bì
  • B. Thần kinh trụ
  • C. Thần kinh quay
  • D. Thần kinh giữa

Câu 10. Nguyên ủy của đầu dài cơ tam đầu cánh tay là vị trí nào sau đây?

  • A. Mỏm quạ
  • B. Củ trên ổ chảo
  • C. Củ dưới ổ chảo
  • D. Mỏm cùng vai

Câu 11. Đặc điểm của cơ cánh tay. Chọn câu SAI:

  • A. Nằm ở lớp sâu vùng cánh tay trước
  • B. Nguyên ủy: 2/3 dưới xương cánh tay, vách gian cơ trong và vách gian cơ ngoài
  • C. Bám tận mặt trước mỏm vẹt
  • D. Động tác gấp cánh tay

Câu 12. Đặc điểm của cơ quạ cánh tay. Chọn câu SAI:

  • A. Nằm ở lớp sâu vùng cánh tay trước
  • B. Nguyên ủy: đỉnh mỏm quạ
  • C. Bám tận: chỗ nối 1/3 giữa và 1/3 dưới mặt ngoài xương cánh tay
  • D. Động tác khép cánh tay

Câu 13. Đặc điểm của dây thần kinh cơ bì ở cánh tay. Chọn câu SAI:

  • A. Tách ra từ bó ngoài đám rối thần kinh cánh tay
  • B. Đi đến rãnh nhị đầu trong sau đó chọc ra mạc nông
  • C. Cảm giác mặt ngoài cẳng tay
  • D. Vận động cho cơ nhị đầu cánh tay

Câu 14. Đặc điểm của dây thần kinh trụ ở cánh tay. Chọn câu SAI:

  • A. Tách ra từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay
  • B. Trong ống cánh tay đi phía trong động mạch cánh tay
  • C. Ở 1/3 dưới cánh tay chọc qua vách gian cơ trong ra vùng cánh tay sau
  • D. Ở cánh tay, thần kinh trụ không cho nhánh bên

Câu 15. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Da và tổ chức dưới da vùng cánh tay trước: mỏng và mềm mại2. Ở cánh tay động mạch cánh tay nằm trong ống cánh tay đến nếp khuỷu thì nằm trong rãnh nhị đầu ngoài3. Thần kinh giữa đi trung thành với động mạch cánh tay trong ống cánh tay4. Động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu ra vùng cánh tay sau

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 2,3 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,3,4 đúng

Câu 16. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Cơ quạ cánh tay là cơ tùy hành của động mạch cánh tay2. Động mạch bên trụ dưới là ngành cùng của động mạch cánh tay3. Động mạch bên trụ trên ra vùng cánh tay sau cùng với thần kinh trụ4. Động mạch cánh tay không cho các ngành nối với động mạch nách

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 2 đúng
  • C. Mệnh đề 3 đúng
  • D. Mệnh đề 3,4 đúng

Câu 17. Cơ nào sau đây KHÔNG có nguyên ủy là mỏm trên lồi cầu ngoài?

  • A. Cơ khuỷu
  • B. Cơ duỗi ngón cái dài
  • C. Cơ duỗi ngón út
  • D. Cơ duỗi cổ tay trụ

Câu 18. Cơ nào sau đây KHÔNG có nguyên ủy là mỏm trên lồi cầu trong?

  • A. Cơ gan tay dài
  • B. Cơ gấp ngón cái dài
  • C. Cơ gấp cổ tay trụ
  • D. Cơ gấp các ngón nông

Câu 19. Thần kinh gian cốt sau là nhánh của thần kinh nào sau đây?

  • A. Thần kinh giữa
  • B. Thần kinh cơ bì
  • C. Thần kinh trụ
  • D. Thần kinh quay

Câu 20. Đặc điểm của động mạch cảnh ngoài. Chọn câu SAI:

  • A. Tận hết ở phía sau cổ xương hàm dưới
  • B. Ở chỗ xuất phát: động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài so với động mạch cảnh trong
  • C. Động mạch giáp trên xuất phát từ mặt trước động mạch cảnh ngoài và nằm tựa trên cơ khít hầu dưới
  • D. Trong tuyến mang tai, động mạch cảnh ngoài nằm sâu hơn thần kinh mặt

Câu 21. Đặc điểm của động mạch cảnh trong. Chọn câu SAI:

  • A. Tận hết ở mỏm yên bướm trước
  • B. Không cho nhánh bên
  • C. Trong ống cảnh ngăn cách với hạch thần kinh sinh ba bởi một lớp xơ của màng cứng
  • D. Đoạn trong sọ, lướt qua lỗ rách và đi trong xoang tĩnh mạch hang

Câu 22. Đặc điểm của động mạch hàm. Chọn câu ĐÚNG:

  • A. Dựa vào cơ chân bướm trong chia động mạch hàm thành ba đoạn
  • B. Các nhánh bên đoạn thứ nhất đi theo thần kinh hàm trên chi phối cho hàm trên
  • C. Các nhánh bên đoạn thứ nhì đi theo thần kinh hàm dưới chi phối cho hàm dưới
  • D. Các nhánh bên đoạn thứ ba đi theo thần kinh hàm trên chi phối cho hàm trên

Câu 23. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Có thể thắt động mạch cảnh chung khi cần thiết2. Động mạch cảnh ngoài thường thắt ở đoạn bên trên động mạch mặt3. Động mạch cảnh trong không thắt được rất nguy hiểm cho sự cấp huyết cho não4. Có nhánh bên là đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 3,4 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,3,4 đúng

Câu 24. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Phần cuối của động mạch cảnh chung phình ra khoảng 1cm gọi là tiểu thể cảnh2. Tiểu thể cảnh tác dụng như một hoá thụ cảm: đáp ứng với sự thay đổi nồng độ oxygen trong máu3. Xoang cảnh đóng góp vào cơ chế điều hoà huyết áp4. Thành xoang cảnh co giãn nhiều dẫn truyền các xung động của các áp thụ cảm

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 2,3 đúng
  • C. Mệnh đề 3,4 đúng
  • D. Mệnh đề 2,3,4 đúng

Câu 25. Động mạch dưới đòn tận hết ở vị trí nào sau đây?

  • A. Khớp ức đòn
  • B. Điểm giữa ở sau xương đòn
  • C. Bờ dưới cơ ngực lớn
  • D. Điểm giữa ở trên xương đòn

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó