Hóa hữu cơ - Acid carboxylic và dẫn xuất | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa hữu cơ - Acid carboxylic và dẫn xuất | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa hữu cơ - Acid carboxylic và dẫn xuất

Image Exam
2026-10-08 14:13:45
Tên đề thi: Hóa hữu cơ - Acid carboxylic và dẫn xuất
Tác giả: Anh Phương 5
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Phương
40
2026-10-08 15:00:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa hữu cơ - Acid carboxylic và dẫn xuất

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Liên kết C=O của (CH₃CO)2O có hai cực đại hấp thụ tại:

  • A. 1574 và 1825 cm-1
  • B. 1754 và 1285 cm-1
  • C. 1754 và 1825 cm-1
  • D. 1574 và 1285 cm-1

Câu 2. Este có trong các loại

  • A. Chất béo, sáp
  • B. Tinh dầu, chất béo
  • C. Tinh dầu, chất béo và sáp
  • D. Tinh dầu, sáp

Câu 3. Tại sao hiện nay không dùng xà phòng để tẩy rửa mà lại dùng chất tẩy rửa tổng hợp

  • A. Do chất tẩy rửa tổng hợp có mùi thơm hơn, rẻ hơn
  • B. Do nguyên liệu điều chế xà phòng đắt hơn chất tẩy rửa tổng hợp.
  • C. Do xà phòng có mùi hôi
  • D. Do xà phòng tạo muối Calci khó tan dễ bám vào quần áo

Câu 4. Tại sao Halogenid acid có cực đại hấp thụ của nhóm C=O cao hơn của acid

  • A. Do ảnh hưởng hiệu ứng cảm ứng đẩy điện tử của nguyên tử halogen và oxi.
  • B. Do ảnh hưởng hiệu ứng cảm ứng hút điện tử của nguyên tử halogen.
  • C. Do ảnh hưởng hiệu ứng cảm ứng đẩy điện tử của nguyên tử halogen.
  • D. Do ảnh hưởng hiệu ứng cảm ứng hút điện tử của nguyên tử halogen và oxi.

Câu 5. Hằng số phân ly K, của diacid bé hơn monocarboxylic tương ứng là do:

  • A. Khi ion H thứ nhất đã phân ly, ion carboxylat RCOO⁻ được tạo thành có hiệu ứng +I, làm tăng độ phân ly của nhóm -COOH thứ hai.
  • B. Khi ion H thứ nhất đã phân ly, ion carboxylat RCOO⁻ được tạo thành có hiệu ứng -I, làm tăng độ phân ly của nhóm -COOH thứ hai.
  • C. Khi ion H thứ nhất đã phân ly, ion carboxylat RCOO⁻ được tạo thành có hiệu ứng -I, làm giảm độ phân ly của nhóm -COOH thứ hai.
  • D. Khi ion H thứ nhất đã phân ly, ion carboxylat RCOO⁻ được tạo thành có hiệu ứng +I làm giảm độ phân ly của nhóm -COOH thứ hai.

Câu 6. Hằng số pK, của acid benzoic thay đổi theo bản chất và vị trí nhóm thế trong vòng benzen, Nhóm thế ở vị trí nào có tính acid mạnh nhất

  • A. Para
  • B. Ortho và meta
  • C. Meta
  • D. Ortho

Câu 7. Sản phẩm của phản ứng sau là gì CH3COOH + COCl2 ->

  • A. CH3COCl + HCl
  • B. CH3COCI + SO2 + HCl
  • C. CH3COCI + SO3 + HCI
  • D. CH3COCI + SO2

Câu 8. Amid là

  • A. Dẫn chất của acid carboxylic trong đó có nhóm carbonyl của nhóm carboxyl được thay thế bằng nhóm amin.
  • B. Dẫn chất của acid carboxylic trong đó có nhóm hydroxyl của nhóm carbonyl được thay thế bằng nhóm amin.
  • C. Dẫn chất của acid carboxylic trong đó có nhóm hydroxyl của nhóm carboxyl được thay thế bằng nhóm amin.
  • D. Dẫn chất của acid carboxylic trong đó có nhóm carboxyl của nhóm carbonyl được thay thế bằng nhóm amin.

Câu 9. Độ hòa tan của diacid có số carbon chẵn so với diacid có số carbon lẻ

  • A. Bằng nhau
  • B. Lúc cao hơn, lúc thấp hơn
  • C. Thấp hơn
  • D. Cao hơn

Câu 10. Các acid α,β-ethylenic có tính acid mạnh hơn acid no tương ứng có thể do:

  • A. Khả năng nhận điện tích âm của ion carboxylat trong toàn bộ hệ thống liên hợp làm cho nó bền hơn.
  • B. Khả năng giải tỏa điện tích âm của ion carboxylat trong toàn bộ hệ thống liên hợp làm cho nó bền hơn.
  • C. Khả năng hút điện tích âm của ion carboxylat trong toàn bộ hệ thống liên hợp làm cho nó bền hơn.
  • D. Khả năng cho điện tích âm của ion carboxylat trong toàn bộ hệ thống liên hợp làm cho nó bền hơn.

Câu 11. Tính acid của diacid ... Khi chức aicd ở càng ...

  • A. Giảm dần, gần nhau
  • B. Tăng dần, xa nhau
  • C. Giảm dần, xa nhau
  • D. Tăng dần, gần nhau

Câu 12. Xà phòng là

  • A. Muối calci của acid béo
  • B. Muối natri, kali của acid béo
  • C. Muối của acid béo
  • D. Muối natri, kali

Câu 13. Các acid mạch hở thấp như acid formic, acid acetic, acid propionic tan vô hạn trong nước do

  • A. Các phân tử nước không thể solvat hóa nhóm carboxyl tạo liên kết hydro
  • B. Các phân tử nước solvat hóa nhóm carboxyl tạo liên kết hydro nội phân tử
  • C. Các phân tử nước solvat hóa nhóm carboxyl tạo liên kết hydro liên phân tử
  • D. Các phân tử nước có thể solvat hóa nhóm carboxyl tạo liên kết hydro

Câu 14. Các diacid có tính acid… các monoacid

  • A. Yếu hơn
  • B. Lúc mạnh hơn, lúc yếu hơn
  • C. Mạnh hơn
  • D. Bằng

Câu 15. Acid α,β chưa no khó tạo lacton. Vì sao?

  • A. Vì tạo vòng 3,4 cạnh có sức căng vòng bayer.
  • B. Vì tạo vòng 3,6 cạnh có sức căng vòng bayer
  • C. Vì tạo vòng 4,5 cạnh có sức căng vòng bayer.
  • D. Vì tạo vòng 5,6 cạnh có sức căng vòng bayer.

Câu 16. Tính acid của diacid mạnh hơn monoacid là do:

  • A. Diacid chịu ảnh hưởng của hiệu ứng +I của nhóm carboxyl thứ 2
  • B. Diacid chịu ảnh hưởng của hiệu ứng -I của chôm carboxyl thứ 2
  • C. Diacid chịu ảnh hưởng của hiệu ứng +I của nhóm carboxyl thứ 1
  • D. Diacid chịu ảnh hưởng của hiệu ứng -I của nhóm carboxyl thứ 1

Câu 17. Acid carboxylic (acid hữu cơ) là những hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức carboxylic, công thức chung R-COOH. R có thể là H, gốc hydrocarbon... hay gốc aryl.

  • A. Không no
  • B. No
  • C. Aliphatic
  • D. Thơm

Câu 18. Có thể chia acid hữu cơ thành mấy nhóm

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 3

Câu 19. Do cấu tạo của nhóm carboxyl, nên acid có khả năng tạo thành liên kết hidro bền vững hơn cả alcol vì

  • A. Liên kết O-H trong phân tử acid không phân cực mạnh
  • B. Liên kết O-H trong phân tử acid không phân cực
  • C. Liên kết O-H trong phân tử acid phân cực yếu hơn
  • D. Liên kết O-H trong phân tử acid phân cực mạnh hơn

Câu 20. Gọi tên hợp chất sau theo danh pháp thông thường CH3(CH2)4COOH

  • A. Acid valeric
  • B. Acid caproic
  • C. Acid mandelic
  • D. Acid enantic

Câu 21. Điều kiện của phản ứng thủy phân sau là gì? (CH)3CH-CONH2 —> (CH3)2H2O

  • A. P2O5, 230-270 °C
  • B. P2O5, 200-220 °C
  • C. P2O5, 220-250 °C
  • D. P2O5, 200-250 °C

Câu 22. Gọi tên hợp chất sau theo danh pháp thông thường CH3(CH2)3COOH

  • A. Acid enantic
  • B. Acid valeric
  • C. Acid caproic
  • D. Acid mandelic

Câu 23. Bằng phương pháp đo tia X, người ta xác định được rằng ở phân tử natri fomiat độ dài của các liên kết giữa nguyên tử cacrbon với hai nguyên tử oxy thì…

  • A. Giống nhau
  • B. Khác nhau
  • C. Bằng nhau (1,27 A°)
  • D. Không Bằng nhau

Câu 24. Hai phân tử acid loại nước tạo thành

  • A. Anhydride acetic
  • B. Anhydride phthalide
  • C. Anhydride acid
  • D. Anhydride

Câu 25. Acid carboxylic không no là?

  • A. Là acid chứa nối đôi, nối ba, có hệ liên hợp
  • B. Là acid chưa nổi đói, nối ba
  • C. Là acid chứa nối đôi, nối ba không liên hợp
  • D. Là acid chứa nối đôi, nối ba có thể liên hợp hoặc không liên hợp

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

1 Bình luận

avatar user
Melody Moreno2026-10-08 14:46:46
congtt.cz@gmail.com
Trả lời
Xem thêm bình luận trước đó