Vật lý - Chương 1: Động học chất điểm (lý thuyết) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý - Chương 1: Động học chất điểm (lý thuyết) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý - Chương 1: Động học chất điểm (lý thuyết)

Image Exam
2026-10-07 22:28:02
Tên đề thi: Vật lý - Chương 1: Động học chất điểm (lý thuyết)
Tác giả: Đông Nguyên 2
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đông Nguyên
26
2026-10-07 22:45:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý - Chương 1: Động học chất điểm (lý thuyết)

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chất điểm là gì?

  • A. Một vật có khối lượng và kích thước rất lớn so với khoảng cách giữa các vật khác
  • B. Một vật có khối lượng, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách và kích thước của vật khác
  • C. Một vật không có khối lượng nhưng có kích thước rất nhỏ
  • D. Một tập hợp nhiều điểm có khoảng cách thay đổi liên tục

Câu 2. Vật rắn là gì?

  • A. Tập hợp nhiều chất điểm rời rạc, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi, ví dụ đống cát
  • B. Tập hợp nhiều chất điểm phân bố liên tục và có mối liên kết rắn, khoảng cách giữa các chất điểm không thay đổi
  • C. Tập hợp nhiều chất điểm phân bố liên tục, khoảng cách giữa các chất điểm thay đổi theo thời gian
  • D. Một chất điểm có khối lượng rất lớn

Câu 3. Hệ quy chiếu là gì?

  • A. Hệ vật quy ước chuyển động đều để khảo sát các vật khác
  • B. Tập hợp các vị trí của chất điểm trong suốt quá trình chuyển động
  • C. Hệ vật quy ước đứng yên để khảo sát các vật khác chuyển động đối với nó, thường gắn thêm hệ trục tọa độ
  • D. Hệ nhiều chất điểm rời rạc có khoảng cách không đổi

Câu 4. Quỹ đạo của chất điểm là gì?

  • A. Sự thay đổi vị trí của chất điểm theo thời gian
  • B. Tập hợp các vị trí của chất điểm trong suốt quá trình chuyển động
  • C. Đường thẳng nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm
  • D. Hàm của tọa độ x, y, z theo thời gian

Câu 5. Để tìm phương trình quỹ đạo của chất điểm, ta cần làm gì?

  • A. Khử tham số t trong phương trình chuyển động
  • B. Đạo hàm phương trình chuyển động theo t
  • C. Tích phân phương trình chuyển động theo t
  • D. Giữ nguyên tham số t và chỉ xét tọa độ z

Câu 6. Khi phương trình chuyển động chứa sin và cos theo t, ta khử t bằng cách áp dụng hệ thức nào?

  • A. \( \sin t + \cos t = 1 \)
  • B. \( \sin^2 t - \cos^2 t = 1 \)
  • C. \( \sin^2 t + \cos^2 t = 1 \)
  • D. \( \sin 2t = 2\sin t \)

Câu 7. Chất điểm có phương trình \( \vec{r} = A\cos\omega t\,\vec{i} + A\sin\omega t\,\vec{j} \) có quỹ đạo là gì?

  • A. Đường tròn tâm O, bán kính A
  • B. Đường parabol \( y = 4x^2 + 2 \)
  • C. Đường thẳng đi qua gốc O
  • D. Đường tròn tâm O, bán kính \( A^2 \)

Câu 8. Vectơ vận tốc tức thời được xác định bởi biểu thức nào?

  • A. \( \vec{\vartheta} = \dfrac{\vec{r}_2 - \vec{r}_1}{t_2 - t_1} \)
  • B. \( \vec{\vartheta} = \dfrac{d\vec{r}}{dt} \)
  • C. \( \vec{\vartheta} = \dfrac{d\vec{a}}{dt} \)
  • D. \( \vec{\vartheta} = \int \vec{r}\,dt \)

Câu 9. Đặc điểm nào đúng với vectơ vận tốc tức thời?

  • A. Phương vuông góc với quỹ đạo tại M, chiều hướng vào tâm quỹ đạo
  • B. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại M, chiều ngược chiều chuyển động
  • C. Phương là đường thẳng đi qua M, chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo
  • D. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại M, chiều cùng chiều chuyển động

Câu 10. Độ lớn của vectơ vận tốc tức thời được tính bằng công thức nào?

  • A. \( \sqrt{\left(\dfrac{dx}{dt}\right)^2 + \left(\dfrac{dy}{dt}\right)^2 + \left(\dfrac{dz}{dt}\right)^2} \)
  • B. \( \sqrt{\left(\dfrac{d^2x}{dt^2}\right)^2 + \left(\dfrac{d^2y}{dt^2}\right)^2 + \left(\dfrac{d^2z}{dt^2}\right)^2} \)
  • C. \( \dfrac{dx}{dt} + \dfrac{dy}{dt} + \dfrac{dz}{dt} \)
  • D. \( \sqrt{x^2 + y^2 + z^2} \)

Câu 11. Vectơ gia tốc tức thời \( \vec{a} \) có phương và chiều như thế nào?

  • A. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động
  • B. Phương là đường thẳng đi qua M, chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo
  • C. Phương trùng với vectơ vận tốc, chiều hướng ra ngoài quỹ đạo
  • D. Phương vuông góc với bề lõm, chiều hướng về bề lồi của quỹ đạo

Câu 12. Vectơ gia tốc tiếp tuyến \( \vec{a}_t \) đặc trưng cho sự thay đổi nào của vectơ vận tốc?

  • A. Sự thay đổi về phương
  • B. Sự thay đổi về cả phương lẫn độ lớn
  • C. Sự thay đổi về điểm đặt
  • D. Sự thay đổi về độ lớn

Câu 13. Vectơ gia tốc pháp tuyến \( \vec{a}_n \) đặc trưng cho sự thay đổi nào của vectơ vận tốc?

  • A. Sự thay đổi về phương
  • B. Sự thay đổi về độ lớn
  • C. Sự thay đổi về chiều dài quãng đường
  • D. Chuyển động nhanh dần hay chậm dần

Câu 14. Độ lớn của gia tốc pháp tuyến được tính theo công thức nào (R là bán kính quỹ đạo tại M)?

  • A. \( a_n = \dfrac{\vartheta}{R} \)
  • B. \( a_n = \vartheta R \)
  • C. \( a_n = \dfrac{\vartheta^2}{R} \)
  • D. \( a_n = \dfrac{d\vartheta}{dt} \)

Câu 15. Khi \( dv > 0 \) (\( \vartheta_2 > \vartheta_1 \)) thì vectơ gia tốc tiếp tuyến có đặc điểm nào?

  • A. \( \vec{a}_t \) cùng chiều \( \vec{\vartheta} \), chuyển động nhanh dần
  • B. \( \vec{a}_t \) ngược chiều \( \vec{\vartheta} \), chuyển động nhanh dần
  • C. \( \vec{a}_t \) cùng chiều \( \vec{\vartheta} \), chuyển động chậm dần
  • D. \( \vec{a}_t \) vuông góc \( \vec{\vartheta} \), chuyển động tròn đều

Câu 16. Quan hệ giữa độ lớn gia tốc tức thời với các thành phần tiếp tuyến và pháp tuyến là gì?

  • A. \( a = a_t + a_n \)
  • B. \( a = \sqrt{a_t^2 + a_n^2} \)
  • C. \( a = a_t - a_n \)
  • D. \( a = \sqrt{a_t^2 - a_n^2} \)

Câu 17. Trong chuyển động thẳng, gia tốc pháp tuyến bằng bao nhiêu và vì sao?

  • A. \( a_n = \infty \) vì \( R = 0 \)
  • B. \( a_n = \vartheta \) vì \( R = 1 \)
  • C. \( a_n = a_t \) vì \( R = \text{const} \)
  • D. \( a_n = 0 \) vì quỹ đạo là đường thẳng nên \( R = \infty \)

Câu 18. Phương trình chuyển động thẳng đều (\( \vartheta = \text{const} \)) là gì?

  • A. \( x = \vartheta t + x_0 \)
  • B. \( x = \dfrac{1}{2}\vartheta t^2 + x_0 \)
  • C. \( x = x_0 - \vartheta^2 t \)
  • D. \( \vartheta = at + \vartheta_0 \)

Câu 19. Công thức nào đúng cho chuyển động thẳng thay đổi đều (\( \vec{a} = \text{const} \))?

  • A. \( \vartheta^2 - \vartheta_0^2 = a(x - x_0) \)
  • B. \( x - x_0 = at^2 + \vartheta_0 t \)
  • C. \( \vartheta^2 - \vartheta_0^2 = 2a(x - x_0) \)
  • D. \( \vartheta = at^2 + \vartheta_0 \)

Câu 20. Liên hệ giữa vận tốc dài, vận tốc góc và bán kính trong chuyển động tròn là gì?

  • A. \( \vec{\vartheta} = \vec{\omega} \times \vec{R} \)
  • B. \( \vec{\vartheta} = \vec{\omega} / \vec{R} \)
  • C. \( \vec{\omega} = \vec{\vartheta} \times \vec{R} \)
  • D. \( \vec{\vartheta} = \vec{\omega} + \vec{R} \)

Câu 21. Vectơ vận tốc góc \( \vec{\omega} \) có phương và chiều như thế nào?

  • A. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều theo chiều chuyển động
  • B. Phương trục của vòng tròn quỹ đạo, chiều theo quy tắc vặn nút chai
  • C. Phương bán kính, chiều hướng vào tâm vòng tròn
  • D. Phương trục của vòng tròn quỹ đạo, chiều ngược quy tắc vặn nút chai

Câu 22. Phương trình \( \omega = \beta t + \omega_0 \) và \( \theta = \dfrac{1}{2}\beta t^2 + \omega_0 t + \theta_0 \) mô tả loại chuyển động nào?

  • A. Chuyển động tròn đều
  • B. Chuyển động thẳng thay đổi đều
  • C. Chuyển động tròn thay đổi đều (\( \beta = \text{const} \))
  • D. Chuyển động thẳng đều

Câu 23. Vectơ gia tốc góc \( \vec{\beta} \) trong chuyển động tròn có phương như thế nào?

  • A. Trùng với trục của vòng tròn quỹ đạo
  • B. Tiếp tuyến với quỹ đạo tại M (cùng phương với vectơ vận tốc \( \vec{\vartheta} \))
  • C. Hướng theo bán kính về tâm quỹ đạo
  • D. Vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo theo quy tắc vặn nút chai

Câu 24. Khi \( d_\omega > 0 \) thì vectơ gia tốc góc \( \vec{\beta} \) và chuyển động tròn có đặc điểm nào sau đây?

  • A. \( \vec{\beta} \) ngược chiều \( \vec{\omega} \), chuyển động chậm dần
  • B. \( \vec{\beta} \) ngược chiều \( \vec{\omega} \), chuyển động nhanh dần
  • C. \( \vec{\beta} \) cùng chiều \( \vec{\omega} \), chuyển động chậm dần
  • D. \( \vec{\beta} \) cùng chiều \( \vec{\omega} \), chuyển động nhanh dần

Câu 25. Trong chuyển động tròn, mối liên hệ giữa gia tốc tiếp tuyến, gia tốc góc và bán kính là:

  • A. \( \vec{a}_t = \vec{\beta} \times \vec{R} \), độ lớn \( a_t = \beta R \)
  • B. \( \vec{a}_t = \vec{\omega} \times \vec{R} \), độ lớn \( a_t = \omega R \)
  • C. \( a_t = \omega^2 R \)
  • D. \( a_t = \beta / R \)

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó