Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị Mác – Lênin - Ôn tập trắc nghiệm chương 1, 2, 3
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hai thuộc tính của hàng hóa thống nhất với nhau vì:
- A. Giá trị sử dụng là vật mang giá trị
- B. Giá trị sử dụng và giá trị cùng tồn tại trong một hàng hóa
- C. Giá trị quyết định giá trị sử dụng
- D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 2. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
- A. Sự khan hiếm của hàng hoá
- B. Sự hao phí sức lao động của con người
- C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
- D. Công dụng của hàng hoá
Câu 3. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
- A. Lao động tư nhân và lao động xã hội
- B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
- C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
- D. Lao động quá khứ và lao động sống
Câu 4. Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào?
- A. Trong mọi nền sản xuất xã hội
- B. Trong mọi nền sản xuất xã hội có sản xuất và trao đổi hàng hóa
- C. Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
- D. Không bao gồm các phương án trên
Câu 5. Giá trị thặng dư là:
- A. Giá trị do lao động của công nhân tạo ra thêm
- B. Lao động không công của công nhân làm thuê
- C. Giá trị do sức lao động của công nhân tạo thêm ra ngoài lao động bị nhà tư bản chiếm đoạt
- D. Giá trị do sức lao động của công nhân tạo thêm ra ngoài giá trị sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
Câu 6. Tiêu chí để phân biệt Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là:
- A. Hình thức hoạt động và quan hệ khác nhau của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
- B. Cách thức bảo toàn giá trị và làm tăng giá trị của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
- C. Hao phí giá trị của nó trong quá trình sản xuất
Câu 7. Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản
- A. Giá trị của lao động
- B. Giá trị hay giá cả của lao động
- C. Giá trị của sức lao động
- D. Giá cả hay giá trị của sức lao động
Câu 8. Tích lũy tư bản là:
- A. Tái sản xuất giản đơn Tư bản chủ nghĩa
- B. Tái sản xuất mở rộng Tư bản chủ nghĩa
- C. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất
- D. Biến một phần lợi nhuận để mở rộng sản xuất
Câu 9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:
- A. công dụng của hàng hóa sức lao động
- B. khả năng lao động của người công nhân
- C. khả năng tạo ra một lượng giá trị cho nhà tư bản
- D. khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị chính bản thân nó
Câu 10. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:
- A. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu.
- B. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất do chế độ sở hữu tư nhân quyết định.
- C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất.
- D. Nền kinh tế phải có hàng hoá và tiền tệ.
Câu 11. Lao động trừu tượng là:
- A. Phạm trù riêng của CNTB.
- B. Phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
- C. Phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
- D. Phạm trù chung của mọi nền kinh tế.
Câu 12. Đáp án nào đúng nhất? Tác dụng của quy luật giá trị :
- A. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
- B. Thúc đẩy tăng năng suất lao động, kích thích phát triển lực lượng sản xuất xã hội, thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành giàu - nghèo.
- C. Tạo sự công bằng trong hoạt động kinh tế, kích thích động lực phát triển
- D. Điều tiết sản xuất và lưu thông, kích thích phát triển lực lượng sản xuất, bình tuyển người sản xuất và phân hóa xã hội làm xuất hiện giàu - nghèo.
Câu 13. Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?
- A. Thời gian lao động cá biệt cần thiết.
- B. Thời gian lao động giản đơn.
- C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
- D. Thời gian lao động cần thiết.
Câu 14. Vàng là hàng hóa đặc biệt là vì :
- A. Có giá trị sử dụng và giá trị.
- B. Là vật ngang giá chung để đo lường giá trị của các hàng hóa khác.
- C. Có thể chia nhỏ, gộp lại dễ dàng, tiện dụng cho việc mua mọi hàng hoá.
- D. Có thể làm phương tiện để bóc lột.
Câu 15. Lao động cụ thể là:
- A. Phạm trù lịch sử.
- B. Nguồn gốc của giá trị hàng hoá.
- C. Nguồn gốc tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.
- D. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.
Câu 16. Giá trị trao đổi của hàng hoá biểu thị:
- A. Quan hệ giữa người và người trong nền kinh tế hàng hoá.
- B. Quan hệ về lượng giữa 2 giá trị sử dụng.
- C. Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này có thể trao đổi với giá trị sử dụng khác.
- D. Quan hệ về lượng giữa giá trị của hàng hoá này có thể trao đổi với giá trị của hàng hoá khác.
Câu 17. Vai trò của lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa?
- A. Tạo ra giá trị của hàng hoá.
- B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
- C. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển.
- D. Thúc đẩy tăng năng suất lao động xã hội.
Câu 18. Thời gian lao động cá biệt là:
- A. Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa.
- B. Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa.
- C. Thời gian lao động hao phí được xã hội thừa nhận.
Câu 19. Mức giá cả hàng hóa biểu hiện đúng bằng lượng giá trị của hàng hóa khi:
- A. Cung = Cầu về hàng hoá đó.
- B. Sự gia tăng của tiền cân bằng với sự gia tăng của hàng hoá.
- C. Xuất hiện độc quyền tự nhiên.
- D. Chính phủ có các biện pháp tích cực bảo vệ cạnh tranh.
Câu 20. Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:
- A. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
- B. Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị.
- C. Tạo ra giá trị hàng hóa.
- D. Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa.
Câu 21. Sự ra đời của tiền lần lượt trải qua những hình thái giá trị nào?
- A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái tiền
- B. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái chung của giá trị; hình thái tiền
- C. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; hình thái chung của giá trị; hình thái tiền
Câu 22. Giá trị thặng dư tuyệt đối có được nhờ phương pháp nào?
- A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày
- B. Kéo dài thời gian lao động tất yếu vượt quá thời gian lao động thặng dư
- C. Kéo dài thời gian lao động thặng dư vượt quá thời gian lao động tất yếu.
- D. Tăng năng suất lao động cá biệt và xã hội.
Câu 23. Giá trị thặng dư tương đối chỉ có được khi:
- A. Tăng năng suất lao động cá biệt
- B. Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
- C. Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất
- D. Tăng năng suất lao động trong ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Câu 24. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi:
- A. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
- B. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động.
- C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
- D. Cả a và b.
Câu 25. Thế nào là điều tiết lưu thông của quy luật giá trị ?
- A. Phân phối lại sản xuất từ mặt hàng giá bị giảm sang mặt hàng có giá tăng.
- B. Tạo dòng chảy của nguồn hàng từ nơi có giá thấp về nơi có giá cao.
- C. Tăng số lượng những hàng có giá cao, giảm số lượng những hàng có giá thấp.
- D. Cả a, b và c.
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.