Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I
Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vật ở thể rắn có
- A. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
- B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
- C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
- D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 2. Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?
- A. Chuyển động hỗn loạn.
- B. Chuyển động không ngừng.
- C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
- D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 3. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
- A. Nóng chảy.
- B. Đông đặc.
- C. Hóa hơi.
- D. Ngưng tụ.
Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
- A. Có hình dạng và thể tích riêng.
- B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
- C. Có thể nén được dễ dàng.
- D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 5. Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
- A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
- C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
- D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 6. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức \( \Delta U = A + Q \) của nguyên lí I nhiệt động lực học?
- A. Vật nhận công \( A < 0 \), vật nhận nhiệt \( Q < 0 \).
- B. Vật nhận công \( A > 0 \), vật nhận nhiệt \( Q > 0 \).
- C. Vật thực hiện công \( A < 0 \), vật truyền nhiệt \( Q > 0 \).
- D. Vật thực hiện công \( A > 0 \), vật truyền nhiệt \( Q < 0 \).
Câu 7. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
- A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
- B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
- C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
- D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 8. Nội năng của một vật phụ thuộc vào
- A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
- B. nhiệt độ và áp suất.
- C. nhiệt độ và thể tích của vật.
- D. nhiệt độ, áp suất và thể tích.
Câu 9. Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là \( 27^\circ C \). Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là
- A. \( 48{,}6^\circ F \).
- B. \( 80{,}6^\circ F \).
- C. \( 15^\circ F \).
- D. \( 47^\circ F \).
Câu 10. "Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với
- A. \( 0\ K \).
- B. \( 0\ ^\circ C \).
- C. \( 273\ ^\circ C \).
- D. \( 273\ K \).
Câu 11. Người ta thả một vật rắn có khối lượng \( m_1 \) có nhiệt độ \( 150^\circ C \) vào một bình nước có khối lượng \( m_2 \), nhiệt độ của nước tăng từ \( 20^\circ C \) đến \( 50^\circ C \). Gọi \( c_1, c_2 \) lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là
- A. \( \dfrac{m_1c_1}{m_2c_2} = \dfrac{3}{10} \).
- B. \( \dfrac{m_1c_1}{m_2c_2} = \dfrac{1}{13} \).
- C. \( \dfrac{m_1c_1}{m_2c_2} = \dfrac{10}{3} \).
- D. \( \dfrac{m_1c_1}{m_2c_2} = \dfrac{13}{1} \).
Câu 12. Cho 20 g chất rắn ở nhiệt độ \( 70^\circ C \) vào 100 g chất lỏng ở \( 20^\circ C \). Cân bằng nhiệt đạt được ở \( 30^\circ C \). Nhiệt dung riêng của chất rắn
- A. tương đương với nhiệt dung riêng chất lỏng.
- B. nhỏ hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.
- C. lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng.
- D. không thể so sánh được với vật liệu ở thể khác.
Câu 13. Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (5) là
- A. Biến thế nguồn.
- B. Cân điện tử.
- C. Nhiệt lượng kế.
- D. Nhiệt kế
Câu 14. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K. Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ \( 500^\circ C \) hạ xuống còn \( 100^\circ C \) là
- A. 219880 J.
- B. 439760 J.
- C. 382400 J.
- D. 109940 J.
Câu 15. Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
- A. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
- B. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
- C. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”.
- D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 16. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
- A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
- B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
- C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.
- D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức \( Q = \lambda m \) trong đó \( \lambda \) là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.
Câu 17. Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?
- A. Cân điện tử.
- B. Nhiệt kế.
- C. Oát kế.
- D. Vôn kế.
Câu 18. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là \( 34.10^4 \) J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g là
- A. \( 136.10^3 \) J.
- B. \( 273.10^3 \) J.
- C. \( 68.10^3 \) J.
- D. \( 36.10^3 \) J.
Câu 19. Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào
- A. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.
- B. tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.
- C. khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.
- D. nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.
Câu 20. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
- A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.K)
- B. Jun trên kilôgam (J/ kg).
- C. Jun (J).
- D. Jun trên độ (J/ K).
Câu 21. Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?
- A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
- B. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
- C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
- D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
Câu 22. Một lượng chất lỏng có khối lượng m (kg) và nhiệt hoá hơi riêng L (J/kg). Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là Q (J). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A. \( Q = mL \).
- B. \( Q = \dfrac{L}{m} \).
- C. \( m = QL \).
- D. \( m = \dfrac{L}{Q} \).
Câu 23. Lấy 0,01 kg hơi nước ở \( 100^\circ C \) cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở \( 9{,}5^\circ C \). Nhiệt độ cuối cùng là \( 40^\circ C \) cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Nhiệt hóa hơi của nước bằng
- A. \( 2{,}3.10^6 \) J/kg.
- B. \( 2{,}5.10^6 \) J/kg.
- C. \( 2.10^6 \) J/kg.
- D. \( 2{,}7.10^6 \) J/kg.
Câu 24. Nhiệt hóa hơi riêng của nước là \( 2{,}3.10^6 \) J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
- A. Một lượng nước bất kỳ cần thu một nhiệt lượng là \( 2{,}3.10^6 \) J để bay hơi hoàn toàn.
- B. Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là \( 2{,}3.10^6 \) J để bay hơi hoàn toàn.
- C. Mỗi kilôgam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là \( 2{,}3.10^6 \) J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
- D. Mỗi kilôgam nước cần thu lượng nhiệt là \( 2{,}3.10^6 \) J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.
Câu 25. Thả đồng thời 0,2 kg sắt ở \( 15^\circ C \) và 450 g đồng ở nhiệt độ \( 25^\circ C \) vào 150 g nước ở nhiệt độ \( 80^\circ C \). Biết rằng sự hao phí nhiệt vì môi trường là không đáng kể và nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt bằng 460 J/kg.K, 400 J/kg.K và 4200 J/kg.K. Khi cân bằng, nhiệt độ của hệ là
- A. \( 62{,}4^\circ C \).
- B. \( 40^\circ C \)
- C. \( 65^\circ C \).
- D. \( 23^\circ C \).
… và còn 3 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.