Nội dung đề thi: Sinh học - Bài 4: Quang hợp ở thực vật (pha sáng, pha tối, nhóm C3, C4, CAM)
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Sản phẩm quang hợp trung gian chung được tạo ra từ các chu trình C₃, C₄ và CAM là chất nào?
- A. Glucose
- B. G3P
- C. Acid béo
- D. Amino acid
Câu 2. Từ G3P, thực vật tổng hợp glucose; glucose sau đó được dùng để tạo ra chất nào?
- A. Protein
- B. Lipid
- C. Carbohydrate
- D. ATP
Câu 3. Amino acid được tạo ra từ G3P là nguyên liệu để tổng hợp loại chất nào?
- A. Lipid
- B. Carbohydrate
- C. Glucose
- D. Protein
Câu 4. Acid béo được tạo ra từ G3P là nguyên liệu để tổng hợp loại chất nào?
- A. Lipid
- B. Protein
- C. Carbohydrate
- D. NADPH
Câu 5. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?
- A. Chất nền lục lạp
- B. Màng thylakoid
- C. Tế bào bao bó mạch
- D. Màng ngoài lục lạp
Câu 6. Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?
- A. Màng thylakoid
- B. Màng sinh chất
- C. Ti thể
- D. Chất nền lục lạp
Câu 7. Nguyên liệu của pha sáng gồm:
- A. Phân tử sắc tố, ánh sáng, H₂O, NADP⁺, ADP, Pᵢ
- B. NADPH, ATP, CO₂, enzyme
- C. Đường, NADP⁺, ADP
- D. ATP, NADPH, O₂
Câu 8. Sản phẩm của pha sáng gồm:
- A. Đường, NADP⁺, ADP
- B. ATP, NADPH, O₂
- C. ATP, NADPH, CO₂
- D. H₂O, NADP⁺, O₂
Câu 9. Nguyên liệu của pha tối gồm:
- A. H₂O, NADP⁺, ADP, Pᵢ
- B. Ánh sáng, sắc tố, H₂O
- C. NADPH, ATP, CO₂, enzyme
- D. Đường, O₂, ATP
Câu 10. Sản phẩm của pha tối gồm:
- A. Đường, NADP⁺, ADP
- B. ATP, NADPH, O₂
- C. Đường, ATP, NADPH
- D. CO₂, H₂O, ADP
Câu 11. Đặc điểm của pha sáng là:
- A. Đồng hóa CO₂ thành các phân tử hữu cơ
- B. Tổng hợp đường từ CO₂ nhờ NADPH và ATP
- C. Nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành hóa năng dưới dạng ATP và NADPH
- D. Phân giải đường tạo ATP
Câu 12. Đặc điểm của pha tối là:
- A. Đồng hóa CO₂ thành các phân tử hữu cơ (đường)
- B. Hấp thụ ánh sáng nhờ sắc tố
- C. Giải phóng O₂ từ nước
- D. Chuyển quang năng thành ATP và NADPH
Câu 13. Nhóm nào sau đây gồm toàn thực vật C₃?
- A. Mía, ngô, kê
- B. Xương rồng, dứa, thuốc bỏng
- C. Cao lương, cỏ gấu, rau dền
- D. Lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 14. Nhóm nào sau đây gồm toàn thực vật C₄?
- A. Mía, ngô, kê, cao lương
- B. Lúa, khoai, sắn
- C. Xương rồng, dứa
- D. Thuốc bỏng, đậu, khoai
Câu 15. Thực vật CAM thường là những thực vật sống ở môi trường nào?
- A. Vùng ngập nước
- B. Sa mạc, hạn chế nước
- C. Vùng ôn đới ẩm
- D. Dưới tán rừng thiếu sáng
Câu 16. Con đường cố định CO₂ ở thực vật C₃ là:
- A. Chu trình Calvin
- B. Chu trình sơ bộ cố định CO₂ rồi chu trình Calvin
- C. Chỉ có chu trình sơ bộ
- D. Con đường CAM
Câu 17. Con đường C₄ gồm những chu trình nào?
- A. Chỉ chu trình Calvin
- B. Chu trình sơ bộ cố định CO₂ và chu trình Calvin
- C. Hai chu trình sơ bộ
- D. Chu trình CAM và chu trình Krebs
Câu 18. Ở thực vật C₄, CO₂ được cố định ở những loại tế bào nào?
- A. Chỉ tế bào bao bó mạch
- B. Chỉ tế bào biểu bì
- C. Tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch
- D. Tế bào khí khổng và tế bào mạch gỗ
Câu 19. Chất nhận CO₂ đầu tiên ở thực vật C₃ là:
- A. PEP
- B. OAA
- C. 3-PGA
- D. Ribulose 1,5 biphosphate (RuBP)
Câu 20. Chất nhận CO₂ đầu tiên ở thực vật C₄ và CAM là:
- A. PEP
- B. RuBP
- C. G3P
- D. 3-PGA
Câu 21. Sản phẩm cố định CO₂ đầu tiên ở thực vật C₃ là chất nào?
- A. OAA
- B. PEP
- C. 3-PGA
- D. RuBP
Câu 22. Sản phẩm cố định CO₂ đầu tiên ở thực vật C₄ là:
- A. 3-PGA
- B. OAA
- C. RuBP
- D. Glucose
Câu 23. Ở thực vật C₃, 3-PGA được chuyển hóa tiếp thành chất nào?
- A. OAA
- B. PEP
- C. G3P
- D. NADPH
Câu 24. Thực vật C₃ cố định CO₂ vào thời điểm nào?
- A. Ban đêm
- B. Cả ngày lẫn đêm
- C. Chỉ lúc hoàng hôn
- D. Ban ngày
Câu 25. Thực vật C₄ cố định CO₂ vào thời điểm nào?
- A. Ban ngày
- B. Ban đêm
- C. Chỉ khi trời mưa
- D. Chỉ vào sáng sớm
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.