Triết học Mác - Lênin - Phép biện chứng duy vật (nguyên lý, phạm trù, quy luật) | i-quiz.vn@stop article@stop Triết học Mác - Lênin - Phép biện chứng duy vật (nguyên lý, phạm trù, quy luật) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Triết học Mác - Lênin - Phép biện chứng duy vật (nguyên lý, phạm trù, quy luật)

Image Exam
2026-10-07 20:47:35
Tên đề thi: Triết học Mác - Lênin - Phép biện chứng duy vật (nguyên lý, phạm trù, quy luật)
Tác giả: vũ văn long
Số lượng câu hỏi: 71
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 71
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Triết học Mác - Lênin - Phép biện chứng duy vật (nguyên lý, phạm trù, quy luật)

Xem trước 25/71 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

  • A. Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
  • B. Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ
  • C. Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng
  • D. Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

Câu 2. Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

  • A. Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác
  • B. Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác
  • C. Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng
  • D. Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật

Câu 3. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử- cụ thể?

  • A. Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó
  • B. Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật
  • C. Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật
  • D. Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

Câu 4. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

  • A. Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra
  • B. Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật
  • C. Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển
  • D. Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

Câu 5. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

  • A. Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó
  • B. Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn
  • C. Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới
  • D. Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

Câu 6. Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

  • A. Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật
  • B. Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật
  • C. Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
  • D. Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

Câu 7. Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển có…”?

  • A. Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn
  • B. Độc lập với nhau một cách hoàn toàn
  • C. Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau
  • D. Tất cả các đáp án

Câu 8. Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

  • A. Bốn cặp phạm trù
  • B. Năm cặp phạm trù
  • C. Sáu cặp phạm trù
  • D. Bảy cặp phạm trù

Câu 9. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ yếu tố nào?

  • A. Những mặt, những thuộc tính
  • B. Những mối liên hệ
  • C. Những bản chất chung
  • D. Một sự vật, một hiện tượng nhất định

Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ... không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng (nhiều cái riêng) khác”?

  • A. Một sự vật, một quá trình
  • B. Những mặt, những thuộc tính
  • C. Những mặt, những thuộc tính không đồng nhất
  • D. Một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau

Câu 11. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

  • A. Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
  • B. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
  • C. Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng
  • D. Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng

Câu 12. Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: “Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”?

  • A. Cái chung / cái riêng
  • B. Cái riêng / cái chung
  • C. Cái chung / Cái đơn nhất
  • D. Cái đơn nhất / cái riêng

Câu 13. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

  • A. Cái chung là cái bộ phận
  • B. Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng
  • C. Cái riêng là cái toàn thể
  • D. Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng

Câu 14. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

  • A. Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
  • B. Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng
  • C. Cái đơn nhất và cái chung chuyển hoá cho nhau
  • D. Cái riêng rộng hơn cái chung

Câu 15. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

  • A. Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại
  • B. Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận
  • C. Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung
  • D. Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

Câu 16. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm như thế nào về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

  • A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng
  • B. Không có cái chung thuần túy, tồn tại bên ngoài cái riêng
  • C. Cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung
  • D. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng; có cái chung tồn tại

Câu 17. Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

  • A. Muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng
  • B. Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng
  • C. Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng
  • D. Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

Câu 18. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?

  • A. Cần phải vận dụng cái chung cho phù hợp với đặc điểm của từng trường hợp cụ thể
  • B. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện để cái đơn nhất có lợi trở thành cái chung và cái chung bất lợi trở thành cái đơn nhất
  • C. Cần phải phân biệt rõ cái chung và cái riêng khi phân tích vấn đề
  • D. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện thuận lợi để cái đơn nhất bất lợi trở thành cái chung và cái chung có lợi trở thành cái đơn nhất

Câu 19. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Trong hoạt động thực tiễn có thể và cần phải tạo điều kiện thuận lợi để cái đơn nhất có lợi cho con người trở thành…và... bất lợi trở thành cái đơn nhất”?

  • A. Cái chung/cái chung
  • B. Cái riêng/ cái riêng
  • C. Cái đơn nhất/ cái đơn nhất
  • D. Cái chung/ cái riêng

Câu 20. Bài học kinh nghiệm: “Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước” được rút ra từ luận điểm nào?

  • A. Áp dụng cái chung vào cái riêng phải chú ý đến hoàn cảnh cụ thể
  • B. Áp dụng cái chung vào cái riêng một cách phiến diện
  • C. Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
  • D. Áp dụng cái chung vào cái riêng không cần xem xét đến cái đặc thù

Câu 21. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

  • A. Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định
  • B. Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác
  • C. Là cái có sau kết quả
  • D. Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

Câu 22. Lựa chọn từ đúng vào chỗ trống, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những mối liên hệ giữa những sự kiện xảy ra …”?

  • A. Sau khi sự vật, hiện tượng xuất hiện
  • B. Trước khi hiện tượng này xuất hiện
  • C. Trong khi hiện tượng này xuất hiện
  • D. Đồng thời với hiện tượng này

Câu 23. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
  • B. Nguyên nhân có thể chuyển hoá thành kết quả
  • C. Mỗi sự vật, hiện tượng chỉ do một nguyên nhân sinh ra
  • D. Một nguyên nhân chỉ có thể sản sinh ra hai kết quả trái ngược nhau

Câu 24. Mối liên hệ nhân quả của các sự vật, hiện tượng có đặc điểm gì?

  • A. Phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức con người
  • B. Do tinh thần khách quan quy định
  • C. Hoàn toàn do hoạt động của con người gây ra
  • D. Có tính khách quan, tính phổ biến và tất yếu

Câu 25. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

  • A. Mối quan hệ nguyên nhân và kết quả không có tính khách quan, phổ biến, tất yếu
  • B. Mối quan hệ nguyên nhân và kết quả có tính khách quan, phổ biến, tất yếu
  • C. Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân sinh ra
  • D. Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân và kết quả có thể đổi chỗ, chuyển hóa cho nhau

… và còn 46 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 71 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó