Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 (DNA, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 (DNA, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 (DNA, phiên mã, dịch mã)

Image Exam
2026-10-06 23:04:46
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 (DNA, phiên mã, dịch mã)
Tác giả: niang
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 3
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
niang
25
2026-10-06 23:17:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 (DNA, phiên mã, dịch mã)

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

  • A. một đoạn phân tử DNA; RNA.
  • B. toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.
  • C. một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.
  • D. một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.

Câu 2. Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nối, enzyme nối đó là

  • A. DNA ligase.
  • B. DNA polymerase.
  • C. DNA gyrase.
  • D. helicase.

Câu 3. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

  • A. mRNA
  • B. rRNA.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 4. Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là

  • A. phosphodiester.
  • B. peptide.
  • C. glycoside.
  • D. hydrogen.

Câu 5. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

  • A. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
  • B. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.
  • C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.
  • D. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

Câu 6. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào sau đây có khả năng tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

  • A. RNA polymerase.
  • B. Ligase.
  • C. DNA polymerase.
  • D. Recstrictaza.

Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật?

  • A. Mạch khuôn cho quá trình phiên mã luôn có chiều từ 3’ - 5’.
  • B. Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polymerase.
  • C. Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào.
  • D. Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A - U, G - C và ngược lại).

Câu 8. Các đơn phân của DNA chỉ khác nhau ở thành phần nào sau đây?

  • A. Phosphate.
  • B. Nitrogenos base.
  • C. Đường pentose.
  • D. Đường deoxyribose.

Câu 9. Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

  • A. gene phân mảnh.
  • B. đoạn exon.
  • C. đoạn intron.
  • D. vùng vận hành.

Câu 10. Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

  • A. bán bảo toàn.
  • B. bán tổng hợp.
  • C. bổ sung.
  • D. bảo toàn một phần.

Câu 11. Hình mô tả một giai đoạn của dịch mã. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?I. Phân tử có đầu 5’ - 3’ chính là mRNA.II. Ribosome đang ở giai đoạn đầu quá trình dịch mã và đã dịch mã được 1 amino acid.III. [a] chính là codon mở đầu của tRNA.IV. Khi ribosome dịch chuyển đến cuối gặp codon GGG thì quá trình dịch mã này sẽ kết thúc.

  • A. 4.
  • B. 2.
  • C. 1.
  • D. 3.

Câu 12. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?I. Từ 1 phân tử DNA ban đầu, sau 2 lần nhân đôi sẽ tạo ra được 2 phân tử DNA con.II. Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.III. Enzyme DNA polymerase có vai trò tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 5’ đến 3’.IV. Trong 2 DNA mới hình thành, mỗi DNA gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

  • A. 2.
  • B. 1.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 13. DNA không có chức năng

  • A. biểu hiện thông tin di truyền.
  • B. trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.
  • C. mang thông tin di truyền.
  • D. truyền thông tin di truyền.

Câu 14. Phiên mã ngược là hiện tượng

  • A. DNA tổng hợp ra RNA.
  • B. Protein tổng hợp ra DNA.
  • C. Protein tổng hợp ra RNA.
  • D. RNA tổng hợp ra DNA.

Câu 15. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại C ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotide nào của mạch khuôn?

  • A. C.
  • B. T.
  • C. A.
  • D. G.

Câu 16. Trong quá trình phiên mã, enzim RNA polimeraza có vai trò gì?(1) Xúc tác tách 2 mạch của gen.(2) Xúc tác cho quá trình liên kết bổ sung giữa các nucleotit của môi trường nội bào với các nucleotit trên mạch khuôn(3) Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.(4) Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN.Phương án đúng là:

  • A. (1) và (2).
  • B. (1), (2), (3) và (4).
  • C. (1), (2) và (3).
  • D. (1), (2) và (4).

Câu 17. Trong cấu trúc phân tử DNA không có nucleotide loại

  • A. C.
  • B. T.
  • C. U.
  • D. A.

Câu 18. Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử DNA được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?

  • A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.
  • B. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau giữa các nuclêôtide.
  • C. Sự liên kết các nucleotide trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.
  • D. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzyme DNA polimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

Câu 19. Dịch mã là quá trình tổng hợp

  • A. RNA.
  • B. protein.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 20. Cấu trúc nào được mô tả ở hình ảnh dưới đây?

  • A. Glycerol.
  • B. Amino acid.
  • C. Nucleotide.
  • D. Protein.

Câu 21. Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

  • A. Gene Polypeptide mRNA Protein.
  • B. Gene mRNA Polypeptide Protein.
  • C. Gene Polypeptide mRNA Protein.
  • D. mRNA Gene Polypeptide Protein.

Câu 22. Phân tử DNA được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

  • A. Vitamin.
  • B. Nucleotide.
  • C. Glucose.
  • D. Amino acid.

Câu 23. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

  • A. Vùng điều hòa.
  • B. Vùng kết thúc.
  • C. Vùng mã hóa.
  • D. Vùng Operator.

Câu 24. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

  • A. amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.
  • B. hai amino acid cùng loại hay khác loại.
  • C. amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.
  • D. hai amino acid kế nhau.

Câu 25. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra cùng lúc với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
  • B. Enzym DNA polymerase làm nhiệm vụ gắn các nucleotide tự do vào mạch khuôn để tạo mạch mới.
  • C. Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn 3’→5’ được tổng hợp liên tục.
  • D. Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân thực có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi DNA.

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó