Nội dung đề thi: Hóa học - Điện hóa: pin điện hóa, phương trình Nernst và điện thế màng tế bào
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Pin Galvanic hoạt động dựa trên loại phản ứng nào?
- A. Phản ứng tự phát, \(\Delta G < 0\)
- B. Phản ứng không tự phát, \(\Delta G > 0\)
- C. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, \(\Delta G = 0\)
- D. Phản ứng chỉ xảy ra khi có điện năng cung cấp
Câu 2. Pin điện phân khác pin Galvanic ở điểm nào?
- A. Dùng phản ứng tự phát để phát điện
- B. Dùng điện năng để thực hiện phản ứng không tự phát
- C. Không có điện cực
- D. Không xảy ra phản ứng oxy hóa – khử
Câu 3. Điện cực được định nghĩa là:
- A. Hai chất dẫn điện loại 2 tiếp xúc nhau
- B. Hai chất dẫn điện loại 1 tiếp xúc nhau
- C. Chất dẫn điện loại 1 tiếp xúc với chất dẫn điện loại 2
- D. Chất cách điện nhúng trong dung dịch điện ly
Câu 4. Đặc điểm của điện cực so sánh là:
- A. Thế phụ thuộc nồng độ chất cần khảo sát
- B. Thế thay đổi theo dung dịch điện ly
- C. Chỉ dùng để đo pH
- D. Thế gần như không đổi, không phụ thuộc dung dịch điện ly nhúng vào
Câu 5. Điện cực chỉ thị là điện cực có:
- A. Thế phụ thuộc nồng độ chất cần khảo sát trong dung dịch
- B. Thế luôn bằng 0,00 V
- C. Thế không đổi theo nồng độ
- D. Thế chỉ phụ thuộc nhiệt độ
Câu 6. Điện cực hydro chuẩn có \(E^\circ\) bằng:
- A. \(0{,}197\) V
- B. \(0{,}00\) V
- C. \(0{,}241\) V
- D. \(1{,}00\) V
Câu 7. Điện cực bạc clorid Cl⁻|AgCl|Ag có \(E^\circ\) bằng:
- A. \(0{,}00\) V
- B. \(0{,}241\) V
- C. \(0{,}197\) V
- D. \(0{,}80\) V
Câu 8. Điện cực calomel Cl⁻|Hg₂Cl₂|Hg có \(E^\circ\) bằng:
- A. \(0{,}197\) V
- B. \(0{,}00\) V
- C. \(0{,}34\) V
- D. \(0{,}241\) V
Câu 9. Điện cực Cu/Cu²⁺ thuộc loại nào?
- A. Điện cực chỉ thị kim loại (chỉ thị cation)
- B. Điện cực so sánh
- C. Điện cực màng thủy tinh
- D. Điện cực chỉ thị oxy hóa – khử
Câu 10. Điện cực Pt/Fe³⁺, Fe²⁺ là ví dụ của:
- A. Điện cực so sánh
- B. Điện cực chỉ thị cho hệ oxy hóa – khử
- C. Điện cực màng thủy tinh
- D. Điện cực calomel
Câu 11. Điện cực màng thủy tinh Ag|AgCl, HCl (1 M)|màng thủy tinh dùng để:
- A. Đo nồng độ Cu²⁺
- B. Làm điện cực hydro chuẩn
- C. Đo pH
- D. Đo điện thế màng tế bào
Câu 12. Trong pin Zn–Cu, quá trình xảy ra ở anod (−) là:
- A. \(\text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}\)
- B. \(\text{Cu} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2e\)
- C. \(\text{Zn}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Zn}\)
- D. \(\text{Zn} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + 2e\)
Câu 13. Trong pin Zn–Cu, catod (+) xảy ra quá trình:
- A. Khử \(\text{Cu}^{2+}\) thành Cu
- B. Oxy hóa Zn thành \(\text{Zn}^{2+}\)
- C. Oxy hóa Cu thành \(\text{Cu}^{2+}\)
- D. Khử \(\text{Zn}^{2+}\) thành Zn
Câu 14. Với \(E^\circ_{\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}} = 0{,}34\) V và \(E^\circ_{\text{Zn}^{2+}/\text{Zn}} = -0{,}76\) V, \(E^\circ_{pin}\) của pin Zn–Cu là:
- A. \(0{,}42\) V
- B. \(1{,}10\) V
- C. \(-1{,}10\) V
- D. \(0{,}76\) V
Câu 15. Ghép điện cực Zn²⁺/Zn với điện cực hydro chuẩn được \(E^\circ_{pin} = 0{,}76\) V. Thế điện cực chuẩn của \(\text{Zn}^{2+}/\text{Zn}\) là:
- A. \(+0{,}76\) V
- B. \(0{,}00\) V
- C. \(-0{,}76\) V
- D. \(-1{,}52\) V
Câu 16. Thế điện cực chuẩn của cặp \(\text{Ag}^+/\text{Ag}\) theo tài liệu là:
- A. \(-0{,}80\) V
- B. \(+0{,}34\) V
- C. \(+0{,}77\) V
- D. \(+0{,}80\) V
Câu 17. \(E^\circ\) khử của một cặp càng lớn thì:
- A. Dạng oxy hóa có tính oxy hóa càng mạnh
- B. Dạng oxy hóa có tính oxy hóa càng yếu
- C. Dạng khử có tính khử càng mạnh
- D. Cả hai dạng đều mạnh như nhau
Câu 18. Với phản ứng \(\text{Fe}^{3+} + \text{Cu} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + \text{Cu}^{2+}\), \(E^\circ_{pin}\) bằng:
- A. \(1{,}11\) V
- B. \(+0{,}43\) V
- C. \(-0{,}43\) V
- D. \(0{,}34\) V
Câu 19. Nếu \(E^\circ_{pin} > 0\) thì:
- A. Phản ứng không tự xảy ra theo chiều đã xét
- B. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
- C. Phản ứng tự xảy ra theo chiều đã xét
- D. Không dự đoán được chiều phản ứng
Câu 20. Quan hệ giữa \(\Delta G^\circ\) và \(E^\circ_{pin}\) là:
- A. \(\Delta G^\circ = nFE^\circ_{pin}\)
- B. \(\Delta G^\circ = E^\circ_{pin}/nF\)
- C. \(\Delta G^\circ = RT\ln K\)
- D. \(\Delta G^\circ = -nFE^\circ_{pin}\)
Câu 21. Ở 25°C, hằng số cân bằng được tính từ \(E^\circ_{pin}\) theo công thức:
- A. \(\lg K = nE^\circ_{pin}/0{,}0592\)
- B. \(\lg K = 0{,}0592\,nE^\circ_{pin}\)
- C. \(\lg K = E^\circ_{pin}/(0{,}0592\,n)\)
- D. \(K = nE^\circ_{pin}/0{,}0592\)
Câu 22. Phản ứng ở trạng thái cân bằng khi:
- A. \(\Delta G^\circ > 0\), \(K < 1\)
- B. \(\Delta G^\circ = 0\), \(K = 1\), \(E^\circ = 0\)
- C. \(\Delta G^\circ < 0\), \(K > 1\)
- D. \(\Delta G^\circ = 0\), \(K = 0\)
Câu 23. Phản ứng \(2\text{Ag}^+ + \text{Pb} \rightarrow 2\text{Ag} + \text{Pb}^{2+}\) có \(E^\circ_{pin} = 0{,}93\) V (n = 2). Giá trị \(\lg K\) ở 25°C là:
- A. \(15{,}71\)
- B. \(0{,}93\)
- C. \(31{,}42\)
- D. \(62{,}84\)
Câu 24. Với phản ứng \(2\text{Ag}^+ + \text{Pb} \rightarrow 2\text{Ag} + \text{Pb}^{2+}\) (\(E^\circ_{pin} = 0{,}93\) V), \(\Delta G^\circ\) của phản ứng xấp xỉ:
- A. \(+1{,}8\times10^2\) kJ
- B. \(0\) kJ
- C. \(-0{,}93\) kJ
- D. \(-1{,}8\times10^2\) kJ
Câu 25. Phương trình Nernst cho pin ở 25°C là:
- A. \(E_{pin} = E^\circ_{pin} - (0{,}0592/n)\lg Q\)
- B. \(E_{pin} = E^\circ_{pin} + (0{,}0592/n)\lg Q\)
- C. \(E_{pin} = E^\circ_{pin}\cdot(0{,}0592/n)\lg Q\)
- D. \(E_{pin} = (0{,}0592/n)\lg K\)
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.