Nội dung đề thi: CHƯƠNG 7 8
Xem trước 25/82 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Điều gì nên quyết định việc đầu tư vào công nghệ marketing mới?
- A. Mức độ mới hoặc độ phổ biến hiện tại của công nghệ
- B. Kết quả có thể đo lường được mà công nghệ mang lại
- C. Mức độ dễ dàng trong việc cài đặt và sử dụng công nghệ
- D. Số lượng tính năng mà nhà cung cấp quảng cáo
Câu 2. Nội dung nào sau đây được xác định là một trụ cột cốt lõi của digital marketing?
- A. Email marketing
- B. Search Engine Optimization (SEO)
- C. Conversion Rate Optimisation
- D. Planning and governance – Lập kế hoạch và quản trị
Câu 3. Phát biểu nào tóm tắt đúng nhất định nghĩa marketing của Chartered Institute of Marketing?
- A. Quảng cáo và khuyến mãi nhằm nâng cao nhận thức của khách hàng
- B. Thiết lập giá và kênh phân phối để tối đa hóa doanh số
- C. Sử dụng công nghệ cho hoạt động nội bộ mà không tập trung vào khách hàng
- D. Quản lý quá trình xác định, dự đoán và đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách có lợi nhuận
Câu 4. Lợi thế chính của việc thu hút khách hàng thông qua content và search thay vì quảng cáo truyền thống là gì?
- A. Đảm bảo doanh số ngay lập tức từ mọi khách truy cập
- B. Giảm lãng phí quảng cáo vì khách hàng tiềm năng tự lựa chọn nội dung phù hợp với họ
- C. Kiểm soát tốt hơn cách thông điệp được truyền tải
- D. Giảm nhu cầu tạo nội dung chất lượng và hấp dẫn
Câu 5. Vai trò chính của digital marketing plan đối với digital business strategy là gì?
- A. Thiết lập các mục tiêu cấp doanh nghiệp mà không chỉ rõ hoạt động marketing
- B. Chuyển các mục tiêu sell-side thành các hoạt động marketing cụ thể để triển khai
- C. Chủ yếu tập trung phân tích cơ sở hạ tầng CNTT và thay đổi kỹ thuật
- D. Thay thế digital business strategy bằng các bước triển khai kỹ thuật
Câu 6. Giai đoạn nào trong chu trình SOSTAC gồm câu hỏi “Did we get there?” – “Chúng ta đã đạt được mục tiêu chưa?”
- A. Action – Hành động
- B. Control – Kiểm soát
- C. Objectives – Mục tiêu
- D. Situation – Phân tích tình hình
Câu 7. Vấn đề điển hình khi một tổ chức không có kế hoạch hoặc kiểm soát rõ ràng cho digital marketing là gì?
- A. Đánh giá quá cao nhu cầu của khách hàng đối với dịch vụ trực tuyến
- B. Ban quản lý cấp cao hỗ trợ mạnh mẽ các sáng kiến kỹ thuật số
- C. Theo dõi tập trung và chi tiết kết quả marketing trực tuyến
- D. Trùng lặp nguồn lực giữa các nhóm marketing
Câu 8. Mục tiêu chiến lược nào được minh họa bằng việc một nhà cung cấp B2B tăng doanh số tự phục vụ trực tiếp nhằm giảm việc sử dụng account manager?
- A. Quan hệ đối tác kênh phân phối
- B. Giảm chi phí và nâng cao hiệu quả chuỗi giá trị
- C. Tạo doanh thu
- D. Truyền thông và xây dựng thương hiệu
Câu 9. Mục đích chính của situation analysis trong digital marketing là gì?
- A. Đo lường ROI của các chiến dịch trước đây
- B. Thiết lập lịch đăng mạng xã hội hằng ngày
- C. Hiểu môi trường hiện tại và tương lai để đảm bảo các mục tiêu chiến lược thực tế
- D. Xây dựng nhận diện và thông điệp thương hiệu
Câu 10. Trong ma trận TOWS, loại chiến lược nào sử dụng điểm mạnh để tối đa hóa cơ hội bên ngoài?
- A. SO – sử dụng điểm mạnh để tối đa hóa cơ hội
- B. ST – sử dụng điểm mạnh để giảm thiểu đe dọa
- C. WT – ứng phó với điểm yếu và đe dọa
- D. WO – khắc phục điểm yếu bằng cách khai thác cơ hội
Câu 11. Chỉ số nào là một thước đo hiệu quả marketing thường được sử dụng trong internal digital marketing audit?
- A. Unique visitors – khách truy cập duy nhất
- B. Contribution to revenue – đóng góp vào doanh thu
- C. Leads – khách hàng tiềm năng
- D. Chi phí sản xuất và cập nhật website
Câu 12. Nội dung nào sau đây là một trong sáu trụ cột của digital marketing hiệu quả?
- A. Conversational messaging – giao tiếp hội thoại
- B. Website customer journeys
- C. Organic search
- D. Budgets and ROI
Câu 13. “Share of search” trong digital marketing được định nghĩa như thế nào?
- A. Tỷ lệ lượt click từ công cụ tìm kiếm chuyển thành mua hàng trên website
- B. Tỷ lệ lượt hiển thị paid search so với organic search
- C. Tỷ lệ số lượt tìm kiếm về một thương hiệu so với tổng số lượt tìm kiếm về các thương hiệu trong cùng ngành hàng
- D. Tỷ lệ khách truy cập website đến từ kết quả tìm kiếm tự nhiên
Câu 14. Graphic profiling trong nghiên cứu khách hàng định tính nhằm thu thập thông tin gì?
- A. Hành vi khách truy cập website và nguồn giới thiệu
- B. Đặc điểm cốt lõi của khách hàng: nhu cầu, thái độ và mức độ thoải mái khi sử dụng Internet, vượt ra ngoài thông tin nhân khẩu học
- C. Chỉ các đặc điểm nhân khẩu học
- D. Lịch sử giao dịch và thời gian mua hàng gần nhất
Câu 15. Tại sao việc benchmarking dịch vụ trực tuyến của đối thủ cần được thực hiện liên tục?
- A. Vì truyền thông trực tuyến luôn thay đổi, cho phép nhanh chóng xuất hiện các dịch vụ và thay đổi khuyến mãi mới
- B. Vì luật pháp yêu cầu phải theo dõi đối thủ liên tục
- C. Vì sở thích khách hàng ổn định nên benchmarking thỉnh thoảng là đủ
- D. Vì công cụ benchmarking chỉ cung cấp báo cáo một lần
Câu 16. Hoạt động nào thuộc mục tiêu “Reach” trong RACE?
- A. Email nurture và deliverability
- B. Chương trình khách hàng trung thành
- C. Conversion Rate Optimisation
- D. Chiến lược nội dung organic social media
Câu 17. Vai trò phổ biến của các digitally facilitated intermediaries trong online marketing là gì?
- A. Thiết lập giá sản phẩm của doanh nghiệp
- B. Sản xuất sản phẩm cốt lõi của doanh nghiệp
- C. Thu hút lưu lượng truy cập đến website của tổ chức
- D. Quản lý hệ thống CNTT nội bộ
Câu 18. Một trọng tâm chính của situation analysis đối với intermediaries là gì?
- A. Đo lường mức độ tương tác của khách truy cập website
- B. Đánh giá hiệu quả quy trình sản xuất
- C. Thiết kế bao bì và nhãn sản phẩm
- D. Xem xét cách các lựa chọn mua hàng trên marketplace đang phát triển
Câu 19. Kỹ thuật nào giúp liên kết digital marketing strategy với business objectives?
- A. Xác định mục tiêu SMART nhưng không liên kết với chiến lược
- B. Đặt mục tiêu cấp cao và để chiến thuật linh hoạt
- C. Trình bày mục tiêu và chiến lược cùng nhau trong một bảng dựa trên insight từ situation analysis
- D. Chỉ dựa vào các chỉ số Balanced Scorecard mà không ánh xạ chiến lược
Câu 20. Phát biểu nào định nghĩa đúng nhất “online revenue contribution”?
- A. Tỷ lệ tổng doanh thu đến từ các kênh trực tuyến
- B. Tỷ lệ khách hàng thực hiện yêu cầu thông tin trực tuyến
- C. Tỷ lệ cơ sở khách hàng được tiếp cận trực tuyến
- D. Tỷ lệ khách hàng mua hàng trực tuyến (doanh số e-commerce hoặc leads)
Câu 21. Nội dung nào là ví dụ về một digital experience strategic initiative?
- A. Tạo nền tảng marketing automation
- B. Triển khai SEO
- C. Triển khai digital marketing dashboard
- D. Triển khai cửa hàng trực tuyến / thanh toán bảo mật
Câu 22. Trong ES Test của de Kare-Silver về Electronic Shopping, tổng điểm của sản phẩm trên mức nào cho thấy tiềm năng mua hàng trực tuyến tốt?
Câu 23. Bộ nào liệt kê chính xác bốn lựa chọn tăng trưởng của Ansoff?
- A. Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa
- B. Phát triển thị trường, thâm nhập thị trường, mở rộng dòng sản phẩm, đa dạng hóa
- C. Phân khúc thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập dọc
- D. Thâm nhập thị trường, khác biệt hóa sản phẩm, dẫn đầu chi phí, đa dạng hóa
Câu 24. Hoạt động nào phù hợp nhất với việc cung cấp giá trị kỹ thuật số miễn phí để xây dựng audience?
- A. Thuê đối thủ sản xuất nội dung
- B. Tính phí cho tất cả sản phẩm thông tin trực tuyến
- C. Bán dữ liệu khách hàng cho nhà quảng cáo
- D. Cung cấp nội dung thông tin miễn phí trên website để thu hút người dùng
Câu 25. Mục đích chính của market segmentation trong marketing planning là gì?
- A. Xác định hiệu quả chi phí sản xuất trong toàn bộ hoạt động
- B. Nhóm khách hàng để hiểu nhu cầu và tiềm năng doanh thu của họ
- C. Truyền cùng một thông điệp marketing cho tất cả khách hàng
- D. Đặt một mức giá giống nhau cho mọi nhóm khách hàng
… và còn 57 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 82 câu và xem đáp án.