Nội dung đề thi: CHƯƠNG 3 & 4
Xem trước 25/99 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nền tảng nào là kênh lớn nhất cho các giao dịch được hỗ trợ bởi công nghệ số?
- A. Website thương mại điện tử
- B. Nền tảng livestream commerce
- C. Mạng xã hội
- D. Ứng dụng di động riêng
Câu 2. Giao diện nào cho phép mua hàng bằng loa thông minh và lệnh giọng nói?
- A. Trình duyệt web di động
- B. Thiết bị kết nối tự động đặt hàng lại
- C. Giao diện xúc giác AR/VR
- D. Trợ lý giọng nói/loa thông minh
Câu 3. Digital business khác e-commerce như thế nào?
- A. Chuyển đổi quy trình và ứng dụng số vượt ra ngoài giao dịch
- B. Chỉ bán hàng hóa/dịch vụ online
- C. Chủ yếu dựa vào ứng dụng di động
- D. Chỉ tự động hóa giao dịch, không thay đổi quy trình nội bộ
Câu 4. “Time and space agnosticism” trong e-commerce nghĩa là gì?
- A. Thông tin chỉ truyền một chiều từ DN đến khách hàng
- B. Bắt buộc dùng phần cứng/phần mềm độc quyền
- C. Có thể tiếp cận dịch vụ e-commerce mọi lúc, mọi nơi
- D. Thông tin sản phẩm cố định và không thể cá nhân hóa
Câu 5. E-commerce giữa các cá nhân với nhau gọi là gì?
- A. B2C
- B. Social e-commerce
- C. B2B
- D. C2C
Câu 6. Giao dịch thông qua messaging app và chatbot gọi là gì?
- A. Conversational commerce
- B. Local e-commerce
- C. Mobile app commerce
- D. Social e-commerce
Câu 7. Sự phát triển nào giữa thập niên 1990 thúc đẩy online retail tăng trưởng nhanh?
- A. NSF cho phép Internet được sử dụng cho mục đích thương mại
- B. Gia tăng hệ thống đặt hàng qua modem dial-up
- C. EDI được áp dụng rộng rãi trong B2B
- D. Ra mắt dịch vụ Minitel của Pháp
Câu 8. Điều gì làm nền tảng mobile quan trọng hơn với giao dịch vào cuối những năm 2000?
- A. Hệ thống thanh toán qua SMS
- B. Chuyển từ call center sang D2C qua web
- C. NSF cho phép thương mại hóa Internet
- D. Sự ra đời của iPhone cùng hệ sinh thái app/browser
Câu 9. COVID-19 lockdown tác động ngay lập tức thế nào đến e-commerce?
- A. Thanh toán mobile giảm
- B. AI chatbot thay hoàn toàn CSKH trong bán lẻ
- C. Mọi ngành vĩnh viễn chuyển từ cửa hàng sang online
- D. Online sales tăng đột biến, gây áp lực chuỗi cung ứng và tăng click-and-collect
Câu 10. Khách hàng mong đợi lợi ích gì từ đề nghị của người bán online?
- A. Chỉ sản phẩm và dịch vụ được niêm yết
- B. Cách doanh nghiệp tạo doanh thu và lợi nhuận
- C. Giá, dịch vụ, giao hàng cùng các lợi ích hữu hình/vô hình khác
- D. Tính năng kỹ thuật và backend của website
Câu 11. Revenue model nào cho người dùng dùng miễn phí nhưng thu tiền từ nhà quảng cáo?
- A. Subscription
- B. Freemium
- C. Classic sales
- D. Advertising income model
Câu 12. Operating model nào tập hợp cung–cầu và hỗ trợ C2C, B2C hoặc B2B?
- A. Retail operating model
- B. Transactor operating model
- C. Content operating model
- D. Marketplace operating model
Câu 13. Mô tả nào đúng với DN e-commerce tư nhân lớn bán hàng cho từng DN khách hàng?
- A. DN e-commerce tư nhân bán hàng trực tiếp cho các DN khách hàng
- B. Nền tảng do ngành sở hữu phục vụ chuỗi cung ứng ngành đó
- C. Nền tảng tư nhân gom nguồn cung cho một tổ chức lớn
- D. Marketplace chỉ kết nối người mua và nhà cung cấp
Câu 14. Procurement marketplace được mô tả đúng nhất như thế nào?
- A. One-stop shop trực tiếp cung cấp hàng cho DN
- B. Kết nối người mua và nhà cung cấp nhưng không tự cung cấp hàng hóa
- C. Marketplace tư nhân phục vụ chuỗi cung ứng một ngành cụ thể
- D. Gom nhiều nhà cung cấp B2B cho một tổ chức lớn duy nhất
Câu 15. Khi bắt đầu lên ý tưởng cho e-commerce platform, cần xác định gì trước?
- A. Kênh giao dịch như marketplace/app
- B. Nội dung chi tiết từng trang sản phẩm
- C. Mission rõ ràng và business objectives cấp độ nền tảng
- D. Conversion rate cho từng trang
Câu 16. Thay đổi kiến trúc chính khi decouple frontend và backend là gì?
- A. Loại bỏ hoàn toàn backend
- B. Chuẩn hóa frontend giữa mọi nhà cung cấp
- C. Tách frontend khỏi các dịch vụ backend
- D. Gắn chặt frontend và backend vào một nền tảng
Câu 17. Mobile wallet ảnh hưởng thế nào đến việc nhập thông tin thẻ khi checkout?
- A. Không lưu bất kỳ thông tin thẻ nào
- B. Lưu thông tin thẻ nhưng vẫn bắt nhập thủ công
- C. Thanh toán trực tiếp giữa tài khoản ngân hàng như P2P
- D. Lưu thông tin thẻ nên không cần nhập lại lúc checkout
Câu 18. Dịch vụ tài chính POS cho phép chia khoản mua thành nhiều lần thanh toán nhỏ là gì?
- A. BNPL/POS financing: nhà cung cấp chịu rủi ro, thu phí người bán, KH trả góp
- B. Thanh toán P2P giữa các cá nhân
- C. Thanh toán bằng cryptocurrency
- D. Ví tiền điện tử nạp sẵn
Câu 19. Lockdown COVID-19 tác động thế nào đến tỷ trọng doanh số bán lẻ online?
- A. Không thay đổi đáng kể
- B. Tiếp tục tăng từ từ như trước dịch
- C. Giảm ngắn hạn rồi phục hồi
- D. Tỷ trọng bán lẻ online tăng nhanh và mạnh
Câu 20. Công nghệ nào giúp tăng conversion và giảm return với sản phẩm giá trị cao?
- A. Mobile browsing
- B. AR cho phép khách đặt thử sản phẩm ảo trong không gian của mình
- C. Ảnh sản phẩm tĩnh tốt hơn
- D. Đặt hàng bằng trợ lý giọng nói
Câu 21. Đặc điểm nào xác định một pureplay e-commerce business?
- A. Ban đầu chỉ bán online, không có cửa hàng vật lý
- B. Ngay từ đầu có cả cửa hàng offline và online
- C. Bắt đầu từ catalogue rồi mới chuyển online
- D. Cần hạ tầng vật lý lớn nên rào cản gia nhập cao
Câu 22. Khác biệt chính giữa multi-channel và omni-channel retailing là gì?
- A. Omni-channel bắt buộc có cửa hàng vật lý
- B. Multi-channel chỉ có nghĩa dùng nhiều kênh marketing
- C. Omni-channel cho phép hành trình mua chuyển đổi giữa nhiều kênh
- D. Omni-channel yêu cầu toàn bộ giao dịch nằm trong một kênh
Câu 23. Khác biệt vận hành chính giữa tổ chức tài chính truyền thống và FinTech start-up?
- A. Start-up linh hoạt hơn nhưng tập trung vào mạng lưới chi nhánh
- B. DN truyền thống xử lý regulation dễ hơn; start-up thường pureplay và linh hoạt
- C. Hầu như không có khác biệt
- D. Start-up thường xử lý regulation tốt hơn DN lâu đời
Câu 24. On-demand service trong B2C e-commerce là gì?
- A. Khách phải đến cửa hàng vật lý nhận dịch vụ
- B. Cung cấp hàng hóa/dịch vụ địa phương nhanh hoặc gần như tức thời
- C. Tập trung hàng bền giá trị cao giao quốc tế
- D. Dịch vụ số subscription cung cấp từ xa
Câu 25. Mô tả nào đúng về buy-side B2B marketplace?
- A. Nền tảng sell-side do nhà cung cấp sở hữu
- B. Một số ít nhà cung cấp bán cùng sản phẩm
- C. Marketplace cung cấp mọi hàng hóa cho một ngành
- D. Do tổ chức mua lớn sở hữu để gom nhà cung cấp và đơn giản hóa procurement
… và còn 74 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 99 câu và xem đáp án.