Nội dung đề thi: Pháp luật kinh tế của LK16
Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài là quan hệ
- A. Phải có một bên chủ thể tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- B. Phải có các bên chủ thể tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- C. Có ít nhất một bên chủ thể tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- D. Các bên chủ thể tham gia đều là cá nhân, pháp nhân Việt Nam
Câu 2. Văn bản quy phạm pháp luật là loại nguồn duy nhất được áp dụng để điều chỉnh các quan hệ kinh tế không có yếu tố nước ngoài
Câu 3. Pháp luật là công cụ duy nhất mà NN sử dụng để điều chỉnh quan hệ kinh tế
Câu 4. Cơ quan nhà nước trực tiếp quản lý nhà nước về kinh tế
- A. Quốc hội
- B. Chính phủ
- C. Tòa án nhân dân
- D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 5. Nguồn được áp dụng để điều chỉnh quan hệ kinh tế không có yếu tố nước ngoài
- A. Văn bản quy phạm pháp luật, Tập quán pháp, Tiền lệ pháp
- B. Văn bản luật, Tập quán, Án lệ
- C. Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán, tiền lệ pháp
- D. Văn bản quy pháp luật, tập quán quốc tế, án lệ
Câu 6. Mọi cơ quan nhà nước đều có chức năng quản lý nhà nước về kinh
Câu 7. Xác định quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài
- A. Công ty TNHH A trụ sở chính ở Hà Nội ký hợp đồng mua bán hàng hóa với CTCP B trụ sở chính ở TP. Hồ Chí Minh
- B. Công ty TNHH A trụ sở chính ở Hà Nội (có chủ sở hữu là anh Jonh quốc tịch Mỹ) đã ký hợp đồng mua bán hàng hóa với CTCP B trụ sở chính ở TP. Hồ Chí Minh
- C. Công ty TNHH A trụ sở chính ở Hà Nội ký hợp đồng mua bán hàng hóa với CTCP B trụ sở chính ở Hàn Quốc
- D. Công ty TNHH A trụ sở chính ở Hà Nội ký hợp đồng lao động với anh H là công dân Việt Nam
Câu 8. Pháp luật kinh tế là
- A. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình Nhà nước xác lập sự quản lý đối với các hoạt động kinh tế và các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động kinh doanh
- B. Tổng thể các quy phạm pháp luật chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các doanh nghiệp với nhau
- C. Tập hợp các chính sách kinh tế của Nhà nước
- D. Tổng thể các quy định chỉ điều chỉnh quan hệ giữa Nhà nước và người tiêu dùng
Câu 9. Nhóm quan hệ quản lý kinh tế phát sinh giữa Nhà nước và các chủ thể kinh doanh được điều chỉnh bằng phương pháp
- A. Thỏa thuận
- B. Mệnh lệnh
- C. Hòa giải
- D. Tự nguyện
Câu 10. Quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau được điều chỉnh chủ yếu bằng phương pháp
- A. Mệnh lệnh
- B. Cưỡng chế hành chính
- C. Thỏa thuận
- D. Chỉ định
Câu 11. Cơ quan đăng ký kinh doanh là chủ thể quản lý tham gia vào nhóm quan hệ quản lý kinh tế
Câu 12. Chủ thể kinh doanh tham gia vào
- A. Chỉ nhóm quan hệ quản lý kinh tế
- B. Chỉ nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình kinh doanh
- C. Cả hai nhóm quan hệ: quản lý kinh tế và quan hệ phát sinh trong quá trình kinh doanh
- D. Không tham gia nhóm quan hệ nào do pháp luật kinh tế điều chỉnh
Câu 13. Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của pháp luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường?
- A. Tạo hành lang pháp lý để cá nhân thực hiện quyền tự do kinh doanh
- B. Đảm bảo sự bình đẳng và cạnh tranh lành mạnh cho các chủ thể
- C. Là cơ sở pháp lý bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng, người lao động, Nhà nước và cộng đồng
- D. Thay thế hoàn toàn cơ chế thị trường
Câu 14. Nội dung của pháp luật kinh tế gồm hai nhóm quan hệ là
- A. Quan hệ quản lý và quan hệ phát sinh trong quá trình tiến hành hoạt động kinh doanh
- B. Quan hệ dân sự và quan hệ hình sự
- C. Quan hệ lao động và quan hệ hôn nhân gia đình
- D. Quan hệ hành chính và quan hệ tố tụng
Câu 15. Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế có thẩm quyền chung là
- A. Bộ, cơ quan ngang bộ
- B. Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp
- C. Các cơ quan chuyên môn giúp việc cho Ủy ban nhân dân
- D. Tòa án nhân dân
Câu 16. Cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế có thẩm quyền riêng là
- A. Chính phủ
- B. Ủy ban nhân dân các cấp
- C. Bộ, cơ quan ngang bộ, các cơ quan chuyên môn giúp việc cho Ủy ban nhân dân
- D. Quốc hội
Câu 17. Cơ quan trực tiếp quản lý nhà nước về kinh tế thuộc nhóm
- A. Cơ quan quyền lực nhà nước
- B. Cơ quan kiểm sát
- C. Cơ quan xét xử
- D. Cơ quan hành chính nhà nước
Câu 18. Tất cả các cơ quan nhà nước đều quản lý nhà nước về kinh tế với các mức độ khác nhau (trực tiếp, gián tiếp, chung, riêng)
Câu 19. Chủ thể kinh doanh là
- A. Cá nhân, tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật vì mục tiêu lợi nhuận
- B. Chỉ các tổ chức được thành lập theo Luật Doanh nghiệp
- C. Chỉ các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý kinh tế
- D. Chỉ các tổ chức phi lợi nhuận
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm bắt buộc của chủ thể kinh doanh?
- A. Có vốn đầu tư kinh doanh
- B. Thực hiện hành vi kinh doanh
- C. Thực hiện hạch toán kinh doanh
- D. Bắt buộc phải có tư cách pháp nhân
Câu 21. Cơ cấu vốn đầu tư kinh doanh gồm
- A. Vốn chủ sở hữu và vốn vay
- B. Vốn chủ sở hữu, vốn vay và các nguồn vốn khác
- C. Vốn điều lệ và vốn pháp định
- D. Chỉ vốn chủ sở hữu
Câu 22. Vốn chủ sở hữu của chủ thể kinh doanh gồm
- A. Vốn vay ngân hàng và vốn huy động từ tổ chức khác
- B. Vốn đầu tư ban đầu và vốn tích lũy trong quá trình kinh doanh
- C. Tiền đặt cọc và tài sản được tặng cho
- D. Tiền thuế chưa nộp vào ngân sách nhà nước
Câu 23. Ngày 1.1.2021, A góp 1 tỷ đồng, B góp 2 tỷ đồng, C góp một xe ô tô trị giá 1,5 tỷ đồng để thành lập công ty X. Vốn đầu tư ban đầu của X là
- A. 3 tỷ đồng
- B. 3,5 tỷ đồng
- C. 4,5 tỷ đồng
- D. 5,5 tỷ đồng
Câu 24. Cuối năm tài chính thứ nhất, công ty X có lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng và các thành viên thống nhất giữ lại để bổ sung tài sản cho công ty. Khoản 1 tỷ đồng này là
- A. Vốn vay
- B. Vốn tích lũy
- C. Vốn đầu tư ban đầu
- D. Vốn khác
Câu 25. Để mở rộng kinh doanh, công ty X vay ngân hàng BIDV 2 tỷ đồng. Khoản tiền này thuộc
- A. Vốn chủ sở hữu
- B. Vốn tích lũy
- C. Vốn vay
- D. Vốn đầu tư ban đầu
… và còn 175 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.