Nội dung đề thi: KTTC2
Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chi phí tiền lương của công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản:
- A. Nợ TK 334 / Có TK 11
- B. Nợ TK 334 / Có TK 6221
- C. Nợ TK 622 / Có TK 334
- D. Nợ TK 155 / Có TK 334
Câu 2. Sản phẩm sản xuất xong chuyển giao thẳng cho người mua mà không tiến hành nhập kho, kế toán định khoản:
- A. . Nợ TK 632 / Có TK 154
- B. Nợ TK 632 / Có TK 155
- C. Nợ TK 155 / Có TK 154
- D. Cả 3 câu đều sai
Câu 3. Giá thành thực tế sản phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho trong kỳ. Kế toán định khoản:
- A. . Nợ TK 155 "Thành phẩm" / Có TK 154 "CPSXKD dở dang"
- B. Nợ TK 152 "Nguyên liệu, vật liệu" / Có TK 154 "CPSXKD dở dang"
- C. Nợ TK 156 "Hàng hóa" / Có TK 154 "CPSXKD dở dang"
- D. Nợ TK 632 "Giá vốn hàng bán" / Có TK 154 "CPSXKD dở dang"
Câu 4. Trích khấu hao tài sản cố định ở bộ phận quản lý phân xưởng. Kế toán ghi:
- A. Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung / Có TK 214-Hao mòn TSCĐ
- B. Nợ TK 642-Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK 214-Hao mòn TSCĐ
- C. Nợ TK 641-Chi phí bán hàng / Có TK 214-Hao mòn TSCĐ
- D. Câu a và b đúng
Câu 5. Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến:
- A. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
- B. TK nguyên vật liệu.
- C. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm.
- D. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Câu 6. Xuất kho Công cụ dụng cụ dùng để sản xuất sản phẩm là 25.000.000 đ loại phân bổ 1 lần, kế toán ghi:
- A. Nợ 621: 25.000.000 / Có 142: 25.000.000
- B. Nợ 627: 25.000.000 / Có 153: 25.000.000
- C. Nợ 621: 25.000.000 / Có 153: 25.000.000
- D. Nợ 627: 25.000.000 / Có 152: 25.000.000
Câu 7. Chi phí khác bằng tiền mặt tính cho: - Bộ phận sản xuất: 410.000 đ - Bộ phận bán hàng: 110.000 đ - Bộ phận quản lý: 520.000 đ được định khoản:
- A. Nợ TK 627: 410.000 / Nợ TK 641: 110.000 / Nợ TK 642: 520.000 / Có TK 111: 1.040.000
- B. Nợ TK 622: 410.000 / Nợ TK 641: 110.000 / Nợ TK 642: 520.000 / Có TK 111: 1.040.000
- C. . Nợ TK 811: 1.040.000 / Có TK 627: 410.000 / Có TK 641: 110.000 / Có TK 642: 520.000
- D. . Nợ TK 811: 1.040.000 / Có TK 111: 1.040.000
Câu 8. Chi phí sản xuất trong doanh nghiệp sản xuất công nghiệp bao gồm:
- A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung
- B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
- C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
- D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
Câu 9. Chi phí sản xuất dở dang liên quan đến:
- A. Những sản phẩm đang đem gia công chưa hoàn thành
- B. . Những sản phẩm đã hoàn thành, chưa được kiểm nghiệm nhập kho
- C. Những sản phẩm đang trong quá trình sản xuất
- D. Những sản phẩm đang đem gia công chưa hoàn thành; Những sản phẩm đã hoàn thành, chưa được kiểm nghiệm nhập kho; Những sản phẩm đang trong quá trình sản xuất
Câu 10. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh khi:
- A. Trích khấu hao tài sản cố định dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm
- B. Xuất công cụ dùng cho sản xuất sản phẩm
- C. Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm
- D. Trích khấu hao tài sản cố định dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm; Xuất công cụ dùng cho sản xuất sản phẩm; Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm
Câu 11. Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh khi:
- A. Tính lương và các khoản trích theo lương tính vào chi phí của người lao động trong doanh nghiệp
- B. Tính lương và các khoản trích theo lương tính vào chi phí theo quy định
- C. Tính lương, các khoản trích theo lương tính vào chi phí và trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất sản phẩm
- D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Chi phí sản xuất chung phát sinh khi:
- A. Tính lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm
- B. Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm
- C. Trích khấu hao TSCĐ dùng sản xuất sản phẩm
- D. Tính lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm; Xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm; Trích khấu hao TSCĐ dùng sản xuất sản phẩm
Câu 13. Chi phí sản xuất chung phát sinh khi:
- A. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
- B. Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất
- C. Xuất vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm
- D. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm; Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất; Xuất vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm
Câu 14. Chi phí sản xuất chung phát sinh khi:
- A. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
- B. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
- C. Xuất kho công cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho sản xuất sản phẩm
- D. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm; Xuất kho công cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho sản xuất sản phẩm
Câu 15. Trích khấu hao TSCĐ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất, kế toán phản ánh:
- A. Nợ TK 621 / Có TK 214
- B. Nợ TK 622 / Có TK 214
- C. Nợ TK 623 / Có TK 214
- D. Nợ TK 627 / Có TK 214
Câu 16. Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán phản ánh:
- A. Nợ TK 642 / Có TK 334
- B. Nợ TK 627 / Có TK 334
- C. Nợ TK 623 / Có TK 334
- D. Nợ TK 335 / Có TK 334
Câu 17. Cuối kỳ, khi tính giá thành, kiểm kê có một số vật liệu xuất để sản xuất sản phẩm sử dụng không hết nhưng để lại phân xưởng kỳ sau sản xuất tiếp, trị giá 20.000.000 đồng, kế toán phản ánh:
- A. Nợ TK 627: (20.000.000) / Có TK 152: (20.000.000)
- B. Nợ TK 621: (20.000.000) / Có TK 152: (20.000.000)
- C. Nợ TK 152: 20.000.000 / Có TK 621: 20.000.000
- D. Không định khoản
Câu 18. Sau quá trình sản xuất sản phẩm, thu hồi phế liệu nhập kho trị giá 1.000.000 đồng, kế toán phản ánh:
- A. Nợ TK 152: 1.000.000 / Có TK 711: 1.000.000
- B. Nợ TK 153: 1.000.000 / Có TK 154: 1.000.000
- C. Nợ TK 152: 1.000.000 / Có TK 154: 1.000.000
- D. Nợ TK 153: 1.000.000 / Có TK 711: 1.000.000
Câu 19. Khi tính giá thành sản phẩm, phần chi phí sản xuất chung cố định vượt định mức cho phép là 1.000.000 không được tính vào giá thành sản phẩm, được kế toán phản ánh như sau:
- A. Nợ TK 632: 1.000.000 / Có TK 627: 1.000.000
- B. Nợ TK 154: 1.000.000 / Có TK 627: 1.000.000
- C. Nợ TK 627: 1.000.000 / Có TK 632: 1.000.000
- D. Nợ TK 642: 1.000.000 / Có TK 627: 1.000.000
Câu 20. Nếu đơn vị đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp sản lượng ước tính tương đương, giá trị sản phẩm dở dang bao gồm:
- A. Chi phí nguyên vật liệu chính
- B. Chi phí nguyên vật liệu phụ
- C. Chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung
- D. Chi phí nguyên vật liệu chính; Chi phí nguyên vật liệu phụ; Chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung
Câu 21. Các tài khoản dùng để tập hợp chi phí sản xuất trong kỳ có đặc điểm:
- A. Ghi tăng bên Nợ
- B. Kết chuyển bên Có
- C. Không có số dư cuối kỳ
- D. Ghi tăng bên Nợ; Kết chuyển bên Có; Không có số dư cuối kỳ
Câu 22. Để tính giá thành sản phẩm, kế toán phải:
- A. Lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí hợp lý
- B. Loại trừ giá trị sản phẩm phụ
- C. Xác định được giá trị sản phẩm dở dang
- D. Lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí hợp lý; Loại trừ giá trị sản phẩm phụ; Xác định được giá trị sản phẩm dở dang
Câu 23. Cơ sở để phân biệt đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành là:
- A. Đặc điểm quy trình công nghệ sản xuất
- B. Loại hình sản xuất
- C. Yêu cầu và trình độ quản lý, tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh
- D. Yêu cầu và trình độ quản lý, tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh; Đặc điểm quy trình công nghệ sản xuất; Loại hình sản xuất
Câu 24. Mua vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, giá trị vật liệu ghi tăng chi phí được tính bằng:
- A. Phương pháp giá đơn vị bình quân
- B. Phương pháp giá thực tế đích danh
- C. Phương pháp Nhập trước – Xuất trước
- D. Không có phương pháp nào đúng
Câu 25. Chi phí khấu hao tài sản cố định được tính vào:
- A. Chi phí sản xuất chung
- B. Chi phí bán hàng
- C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D. Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí sản xuất chung; Chi phí bán hàng
… và còn 60 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.