Địa lý kinh tế Việt Nam - Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lý kinh tế Việt Nam - Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lý kinh tế Việt Nam - Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-06 02:47:52
Tên đề thi: Địa lý kinh tế Việt Nam - Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm
Tác giả: Thao Tranphuong
Số lượng câu hỏi: 44
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 44
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lý kinh tế Việt Nam - Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm

Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Đối tượng nghiên cứu của môn Địa lý Kinh tế là gì?

  • A. Các hệ thống dân cư - kinh tế - xã hội.
  • B. Các lãnh thổ, các ngành sản xuất, dân cư - xã hội.
  • C. Mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.
  • D. Các hệ thống tự nhiên - dân cư - kinh tế - xã hội trên lãnh thổ.

Câu 2. Trong các đáp dưới đây, hãy chọn đáp án đúng xác định đặc điểm và xu hướng chung của nền kinh tế thế giới hiện nay?

  • A. Mỗi nước độc lập, có xu hướng phát triển riêng.
  • B. Có sự liên kết trong một số mặt: kinh tế, chính trị, văn hoá.
  • C. Xu hướng thống nhất, phát triển đa dạng, không đều, mâu thuẫn.
  • D. Có xu hướng hội nhập, thống nhất theo xu thế chính trị.

Câu 3. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất xác định nguyên nhân chủ yếu của xu thế nền kinh tế thống nhất?

  • A. Nhu cầu sản xuất và tiêu dùng trong nước ngày càng tăng, mỗi nước không tự đáp ứng được các nhu cầu đó mà phải liên kết với các nước khác
  • B. Do sản xuất phát triển nhanh dẫn đến thiếu nguyên nhiên liệu và kỹ thuật.
  • C. Do nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh, ưa chuộng hàng ngoại, ưa sự đa dạng.
  • D. Một số nước có nhu cầu sản xuất và tiêu dùng giống nhau nên liên kết, xây dựng thị trường chung, liên kết sản xuất.

Câu 4. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phát triển kinh tế không đều giữa các nước?

  • A. Các quốc gia và khu vực có điều kiện tự nhiên - kinh tế - xã hội khác nhau
  • B. Do các nước lớn chèn ép các nước bé
  • C. Những nước nghèo tài nguyên thiên nhiên không có cơ hội phát triển
  • D. Các nước phương Tây tìm mọi cách bóc lột, nô dịch các nước phương Đông.

Câu 5. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất trả lời câu hỏi: Lợi thế nào quan trọng nhất để Việt Nam tham gia hội nhập nền kinh tế thế giới?

  • A. Vị trí địa lý thuận lợi, điều kiện tự nhiên giàu có.
  • B. Tài nguyên nhân văn phong phú, có thể xuất khẩu lao động.
  • C. Nằm trong khu vực Đông Nam Á, phát triển sôi động nhất thế giới.
  • D. Đường lối đổi mới, nguồn lao động dồi dào, tài nguyên phong phú.

Câu 6. Hãy chọn đáp án đúng nhất trả lời câu hỏi: Hạn chế và tồn tại lớn nhất hiện nay khi Việt Nam tham gia hội nhập là gì?

  • A. Xuất phát điểm kinh tế thấp, trình độ khoa học - kỹ thuật, quản lý lạc hậu.
  • B. Còn chịu những hậu quả to lớn dai dẳng của chiến tranh.
  • C. Những hạn chế của cơ chế thị trường.
  • D. Mức sống thấp, nhiều tệ nạn xã hội.

Câu 7. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng về Ảnh hưởng quan trọng nhất của Cách mạng Khoa học – Công nghệ hiện đại là gì?

  • A. Thúc đẩy và làm sâu sắc hơn các đặc điểm của nền kinh tế thế giới.
  • B. Hình thành các ngành sản xuất mới ở các nước đang phát triển.
  • C. Tạo ra sự chênh lệch lớn của nền kinh tế.
  • D. Hình thành sự hỗ trợ kỹ thuật của các nước phát triển đối với các nước khác.

Câu 8. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất về Đặc điểm và xu hướng quan trọng nhất trong nền kinh tế thế giới hiện nay?

  • A. Đa dạng.
  • B. Mâu thuẫn.
  • C. Thống nhất.
  • D. Không đều.

Câu 9. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng về Biểu hiện các mối quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay?

  • A. Sự phân công lao động quốc tế.
  • B. Chính sách đóng cửa của một số quốc gia.
  • C. Chính sách bao vây cấm vận của một số quốc gia.
  • D. Nhu cầu phát triển của các nước đang phát triển.

Câu 10. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng để hoàn chỉnh định nghĩa: Môi trường là tập hợp những điều kiện bên ngoài như thế nào ?

  • A. Ảnh hưởng đến diễn biến và phát triển của một vật thể, một sự kiện.
  • B. Chịu tác động của sản xuất và con người, làm thay đổi điều kiện sống.
  • C. Tác động đến toàn thể loài người và trái đất.
  • D. Tác động đến toàn bộ Trái đất và làm thay đổi sự phát triển của xã hội.

Câu 11. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Môi trường tự nhiên bao gồm những yếu tố nào?

  • A. Các yếu tố tự nhiên tác động đến con người.
  • B. Các yếu tố tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.
  • C. Những yếu tố tự nhiên con người sử dụng vào sản xuất.
  • D. Cơ sở vật chất kỹ thuật của sản xuất.

Câu 12. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng để hoàn chỉnh định nghĩa sau: Môi trường sống bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau…?

  • A. Tác động vào đời sống kinh tế - xã hội.
  • B. Bao quanh con người, ảnh hưởng đến mọi hoạt động của con người, thiên nhiên.
  • C. Là cơ sở vật chất của sản xuất xã hội.
  • D. Ảnh hưởng đến sự tồn tại của thiên nhiên.

Câu 13. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Ý nghĩa quan trọng khi nhận thức được khả năng tự tổ chức, tự điều chỉnh của môi trường cho phép con người tác động vào tự nhiên theo hướng nào?

  • A. Vật chất tự nhiên không bị tuyệt chủng.
  • B. Tài nguyên được khai thác triệt để.
  • C. Mất khả năng cân bằng sinh thái.
  • D. Con người khai thác và tái tạo vật chất tự nhiên.

Câu 14. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Đặc trưng nào của môi trường giúp con người thực hiện gìn giữ môi trường bền vững?

  • A. Tính động, cùng với cân bằng động.
  • B. Tính mở, với sự trao đổi các dòng vật chất, thông tin, năng lượng...
  • C. Khả năng tự tổ chức, tự điều chỉnh.
  • D. Cấu trúc phức tạp, đa dạng.

Câu 15. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng về Khái niệm điều kiện tự nhiên?

  • A. Nguồn vật chất của Trái đất và của con người tạo ra.
  • B. Lực lượng của Trái đất tác động vào sản xuất và con người làm thay đổi nó.
  • C. Nguồn vật chất của Trái đất mà con người không tạo ra được.
  • D. Vật chất mà con người có thể tạo ra để sử dụng và thay đổi nó.

Câu 16. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Thành phần nào của môi trường đa dạng nhất về chủng loại?

  • A. Thạch quyển.
  • B. Khí quyển.
  • C. Thuỷ quyển.
  • D. Sinh quyển.

Câu 17. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất về Tác động tiêu cực của con người trong quá trình khai thác tự nhiên?

  • A. Thiên nhiên bị biến đổi nhanh chóng và phục hồi nhanh chóng.
  • B. Cân bằng tự nhiên bị phá huỷ, dẫn đến khủng hoảng toàn bộ hệ sinh thái.
  • C. Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái, mất khả năng phục hồi.
  • D. Các điều kiện tự nhiên bị biến đổi sâu sắc theo chiều hướng ngày càng xấu đi.

Câu 18. Hãy chọn đáp án đúng nhất xác định các nhân tố tác động tới Môi trường địa lý?

  • A. Qui luật tự nhiên và hoạt động xã hội.
  • B. Qui luật xã hội và tác động của con người.
  • C. Các nhân tố tự nhiên, kinh tế, xã hội.
  • D. Con người, cùng với hoạt động sản xuất của họ.

Câu 19. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất trả lời câu hỏi: Nhận thức như thế nào là đúng nhất về ảnh hưởng của môi trường địa lý đến sự phát triển xã hội loài người?

  • A. Sự phát triển của nền sản xuất ngày càng phụ thuộc vào môi trường địa lý.
  • B. Là cơ sở vật chất, điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người.
  • C. Là nơi cung cấp nguyên liệu cho sự phát triển của xã hội.
  • D. Là cơ sở tự nhiên, kỹ thuật để phát triển sản xuất và đời sống xã hội.

Câu 20. Trong các giải pháp dưới đây, hãy chọn giải pháp đúng nhất để ngăn chặn cuộc khủng hoảng sinh thái toàn cầu?

  • A. Hạn chế sản xuất để ít gây ô nhiễm, hạn chế tiêu dùng giảm phế thải.
  • B. Hạn chế nhu cầu của con người để giảm mức tiêu thụ tài nguyên.
  • C. Có sự phối hợp của khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và các ngành khoa học kỹ thuật.
  • D. Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, để sản xuất nhiều hơn.

Câu 21. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Cách phân loại tài nguyên nào có ý nghĩa nhất đối với phát triển bền vững?

  • A. Tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn.
  • B. Tài nguyên lao động, trí tuệ, thông tin…
  • C. Tài nguyên có thể phục hồi và tài nguyên không thể phục hồi.
  • D. Tất cả các loại tài nguyên tự nhiên đều cạn kiệt, không cần phân loại.

Câu 22. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất về Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái môi trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển?

  • A. Sự tăng trưởng kinh tế.
  • B. Sự tăng dân số nhanh.
  • C. Quá trình đô thị hoá.
  • D. Quá trình công nghiệp hoá.

Câu 23. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng xác định hệ tọa độ địa lý của lãnh thổ Việt nam?

  • A. \( 23^\circ 22' \) B, \( 8^\circ 30' \) B, \( 109^\circ 24' \) Đ, \( 102^\circ 10' \) Đ.
  • B. \( 23^\circ 10' \) B, \( 7^\circ 30' \) B, \( 108^\circ 24' \) Đ, \( 100^\circ 10' \) Đ.
  • C. \( 22^\circ 22' \) B, \( 8^\circ 50' \) B, \( 107^\circ 24' \) Đ, \( 101^\circ 10' \) Đ.
  • D. \( 23^\circ 50' \) B, \( 80^\circ 0' \) B, \( 106^\circ 24' \) Đ, \( 102^\circ 20' \) Đ.

Câu 24. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: Các điểm cực Đông, Tây, Nam, Bắc trên đất liền thuộc các tỉnh nào?

  • A. Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Hà Giang.
  • B. Phú Yên, Điện Biên, Cà Mau, Hà Giang
  • C. Khánh Hoà, Điện Biên, Cà Mau, Hà Giang.
  • D. Quảng Ninh, Lai Châu, Kiên Giang, Cao Bằng.

Câu 25. Trong các đáp án dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất trả lời câu hỏi: Bản sắc tự nhiên của vị trí địa lý Việt Nam là gì?

  • A. Lục địa và hải dương.
  • B. Lục địa châu Á.
  • C. Lục địa châu Á và đảo.
  • D. Lục địa và đồi núi.

… và còn 19 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó