Nội dung đề thi: Lý thuyết truyền tin trắc nghiệm
Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hệ thống truyền tin bao gồm các khối chính:
- A. Nguồn tin – Bộ nhớ – Bộ xử lý
- B. Nguồn tin – Kênh tin – Nhận tin
- C. Phát tin – Điều khiển – Nhận tin
- D. Nguồn tin – Thiết bị khuếch đại – Nhận tin
Câu 2. Thông tin chỉ có ý nghĩa khi
- A. Bên phát chưa biết
- B. Bên nhận chưa biết
- C. Bên phát và nhận đều biết
- D. Thông tin lặp lại
Câu 3. Tín hiệu là:
- A. Một dạng năng lượng mất mát
- B. Một đại lượng không xác định
- C. Dạng vật chất dùng để mang thông tin
- D. Dạng năng lượng dự phòng
Câu 4. Nguồn tin nguyên thủy thường là:
- A. Các dãy số rời rạc
- B. Các hàm liên tục theo thời gian
- C. Các bit nhị phân
- D. Tín hiệu số
Câu 5. Tín hiệu âm thanh, hình ảnh từ nguồn tin nguyên thủy thường:
- A. Là các hàm rời rạc
- B. Là các hàm liên tục
- C. Là tín hiệu nhị phân
- D. Là sóng vuông
Câu 6. Tin từ nguồn liên tục gọi là:
- A. Tin số
- B. Tin rời rạc
- C. Tin liên tục
- D. Tin tương hỗ
Câu 7. Ví dụ nguồn rời rạc là:
- A. Sóng âm
- B. Nhiệt độ môi trường
- C. Bảng chữ cái
- D. Ánh sáng mặt trời
Câu 8. Kênh tin là
- A. Thiết bị xử lý thông tin
- B. Môi trường lan truyền tín hiệu
- C. Bộ khuếch đại tín hiệu
- D. Nguồn tạo nhiễu
Câu 9. Nhiễu trong hệ thống truyền tin phát sinh ở:
- A. Nguồn tin
- B. Kênh tin
- C. Thiết bị nhận
- D. Bộ lọc
Câu 10. Nơi nhận tin có nhiệm vụ:
- A. Tạo tín hiệu
- B. Phát hiện sai và sửa sai
- C. Khuếch đại tín hiệu
- D. Nén tín hiệu
Câu 11. Hiệu suất của hệ thống truyền tin là:
- A. Tốc độ xử lý tín hiệu
- B. Lượng tin truyền trong một đơn vị thời gian
- C. Số lượng máy thu
- D. Mức nhiễu của kênh
Câu 12. Độ chính xác trong hệ thống truyền tin thể hiện:
- A. Tốc độ lấy mẫu
- B. Khả năng chống nhiễu
- C. Kích thước kênh
- D. Tín hiệu đầu ra
Câu 13. Rời rạc hóa một nguồn tin liên tục gồm 2 bước
- A. Lọc và biến đổi
- B. Mã hóa và giải mã
- C. Lấy mẫu và lượng tử hóa
- D. Tách sóng và khuếch đại
Câu 14. Lấy mẫu là:
- A. Biến đổi tín hiệu rời rạc thành liên tục
- B. Trích giá trị tín hiệu tại các thời điểm xác định
- C. Mã hóa tín hiệu
- D. Nén tín hiệu
Câu 15. Định lý lấy mẫu Shannon yêu cầu tần số lấy mẫu:
- A. f >= fmax
- B. f
- C. f >= 2 fmax
- D. f > 1,5 fmax
Câu 16. Tần số lấy mẫu f được tính bằng:
- A. f = 1/T
- B. f = T
- C. f = 2T
- D. f = 1/2 T
Câu 17. Lượng tử hóa là:
- A. Biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian
- B. Biến đổi tín hiệu liên tục theo biên độ thành mức rời rạc
- C. Lấy mẫu tín hiệu
- D. Khuếch đại tín hiệu
Câu 18. Mức lượng tử hóa ∆i là:
- A. Khoảng giữa các mức biên độ được chia
- B. Khoảng giữa các điểm thời gian
- C. Khoảng giữa hai tín hiệu
- D. Khoảng cách tín hiệu
Câu 19. Lượng tử hóa đều là khi:
- A. ∆i khác nhau
- B. ∆i bằng nhau
- C. ∆i thay đổi ngẫu nhiên
- D. Không có mức lượng tử
Câu 20. Khi tần số tối thiểu của tiếng nói là 4000 Hz, tần số lấy mẫu tối thiểu theo Shannon là:
- A. 2000 Hz
- B. 4000 Hz
- C. 8000 Hz
- D. 16000 Hz
Câu 21. Độ đo thông tin là:
- A. Cách tính độ lớn tín hiệu
- B. Cách xác định độ lớn thông tin
- C. Độ lệch chuẩn
- D. Sai số tín hiệu
Câu 22. Hàm độ đo thông tin có dạng:
- A. log(p(xi))
- B. 1/p(xi)
- C. log(1/p(xi))
- D. p(xi)
Câu 23. Khi p(xi) = 1 thì lượng tin I(xi) bằng:
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. vô cùng
Câu 24. Đơn vị đo thông tin khi cơ số là 2:
- A. Nat
- B. Bit
- C. Hartley
- D. Joule
Câu 25. Khi cơ số là 10, đơn vị đo thông tin là:
- A. Nat
- B. Bit
- C. Hartley
- D. Joule
… và còn 55 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.