Nội dung đề thi: Sinh học đại cương - Bộ câu hỏi trắc nghiệm SHDT (bổ sung)
Xem trước 25/110 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là
- A. C, H, O, N
- B. Na, H, P, O
- C. O, I, Fe, Cu
- D. H, O, N, Mg
Câu 2. Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là
- A. Triglycerid, polysaccharid
- B. Triglycerid, acid amin
- C. Polysaccharid, monosaccharid
- D. Monosaccharid, acid amin
Câu 3. Vai trò của nguyên tố vi lượng Zn²⁺
- A. Tham gia tạo Hb, myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử
- B. Hoạt hóa một số enzyme
- C. Tham gia tạo hormon tuyến giáp
- D. Quá trình tạo máu, hoạt hóa hay ức chế enzym
Câu 4. Các phân tử sinh học đóng vai trò là chất chuyển hóa (sản phẩm trung gian)
- A. Glucid, lipid, protid, acid nucleic
- B. Enzyme, vitamin, Hormon
- C. Enzyme, acid nucleic, alcol
- D. Acid, alcol, aldehyd, amin
Câu 5. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ
- A. Carbon
- B. Hidro
- C. Nitơ
- D. Oxy
Câu 6. Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
- A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể
- B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng
- C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào
- D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên
Câu 7. DNA tìm thấy trong
- A. Nhân
- B. Lục lạp
- C. Ti thể
- D. Nhân, lục lạp, ti thể
Câu 8. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là
- A. Carbon và hidro
- B. Hidro và Oxy
- C. Oxy và carbon
- D. Carbon, hidro, oxy
Câu 9. Máu được giữ ở pH 7,4 là nhờ có chứa
- A. Acid carbonic
- B. Bicarbonate
- C. Hệ thống đệm
- D. Hemogobin trong hồng cầu
Câu 10. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
- A. Lipid, enzyme
- B. Protein, vitamin
- C. Đại phân tử hữu cơ
- D. Glucose, tinh bột, vitamin
Câu 11. Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:
- A. Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào
- B. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
- C. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất
- D. Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Câu 12. Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ
- A. Một lớp màng sinh chất và được bao bọc bởi màng Cellulose
- B. Hai lớp màng kín
- C. Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng
- D. Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào.
Câu 13. Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng
- A. Mạng nội chất nhám
- B. Dịch trong suốt
- C. Lisosome
- D. Bộ xương tế bào
Câu 14. Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn:
- A. Thể Golgi, túi màng, bộ máy Golgi.
- B. Túi màng, thể Golgi, bộ máy Golgi
- C. Thể Golgi, bộ máy Golgi, túi màng
- D. Bộ máy Golgi, thể Golgi, túi màng
Câu 15. Nhận định nào sau đây là SAI
- A. Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng
- B. Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
- C. Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào
- D. Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
Câu 16. Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất
- A. Mạng nội chất nhám
- B. Lisosome
- C. Dịch trong suốt
- D. Mạng nội chất trơn
Câu 17. Không bào thường gặp ở
- A. Tế bào động vật bậc cao
- B. Tế bào động vật và thực vật bậc thấp
- C. Tế bào chưa có nhân
- D. Tế bào thực vật trưởng thành
Câu 18. Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc, vậy nó đươc cấu tạo bởi
- A. Hệ thống sợi trung gian bền chặt
- B. DNA kết hợp với Protein Histon
- C. Các hạt ribosome
- D. Hệ vi ống
Câu 19. Nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ
- A. Không duy trì được hình dạng
- B. Không tạo nên được thoi vô sắc
- C. Giảm tính bền vững
- D. Giảm khích thước tế bào
Câu 20. Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào
- A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion
- B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion
- C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion
- D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện
Câu 21. Màng tế bào cơ bản
- A. Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ
- B. Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là Protein, lớp giữa là Lipid.
- C. Có cấu tạo chính là Cellulose
- D. Cấu tạo chính là một lớp Lipid kép được xen kẽ bởi bởi những phân tử Protein, ngoài ra còn lượng Cacbohydrate
Câu 22. Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn các mức độ nén chặt DNA
- A. Sợi nucleosome, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi chromatid
- B. Sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid
- C. Sợi chromatin, sợi nucleosome, sợi chromatid, vòng chromatin
- D. Sợi chromatid, sợi chromatin, vòng chromatin, sợi nucleosome
Câu 23. Đặc điểm của telomerse, NGOẠI TRỪ:
- A. Có khả năng duy trì và phục hồi chiều dài telomere
- B. Là 1 ribonucleprotein
- C. Enzyme phiên mã ngược
- D. Hoạt động chủ yếu trong tế bào soma
Câu 24. Thế nào là quá trình đường phân
- A. Là quá trình biến đổi phân tử saccharosetrong tế bào
- B. Là quá trình biến đổi phân tử protein trong tế bào chất
- C. Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong tế bào chất
- D. Là quá trình biến đổi phân tử glucose trong chất nền ti thể
Câu 25. Trong hô hấp tế bào, chu trình Krebs xảy ra ở
- A. Màng trong ti thể
- B. Màng ngoài ti thể
- C. Chất nền ti thể
- D. Tế bào chất
… và còn 85 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 110 câu và xem đáp án.