Sinh học và Di truyền - Ngân hàng câu hỏi Bài 1-3 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học và Di truyền - Ngân hàng câu hỏi Bài 1-3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học và Di truyền - Ngân hàng câu hỏi Bài 1-3

Image Exam
2026-10-05 12:47:21
Tên đề thi: Sinh học và Di truyền - Ngân hàng câu hỏi Bài 1-3
Tác giả: giabaotran
Số lượng câu hỏi: 200
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 200
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học và Di truyền - Ngân hàng câu hỏi Bài 1-3

Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. [M1] Sự khác nhau của ATP và ADP?

  • A. ADP là phân tử chứa năng lượng, ATP là phân tử dự trữ năng lượng
  • B. Không hề khác nhau
  • C. ATP có 2 ion phosphate, ADP có 3 ion phosphate
  • D. ATP có 3 nhóm phosphate, ADP có 2 nhóm phosphate

Câu 2. [M1] ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là?

  • A. Bazơ nitơ adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate
  • B. Bazơ nitơ adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate
  • C. Bazơ nitơ adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate
  • D. Bazơ nitơ adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

Câu 3. [M1] Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?

  • A. CO2 và H2O
  • B. H2O và O2
  • C. Glucose và CO2
  • D. Glucose và O2

Câu 4. [M1] Trong việc vận chuyển thuốc bằng hình thức lọc, thuốc chỉ tan trong đâu?

  • A. Tan trong dung môi
  • B. Tan trong lipid
  • C. Tan trong nước
  • D. Không tan

Câu 5. [M1] Quá trình thủy giải là là một quá trình sinh học “hydrolase” trong đó một phân tử nước (H2O) được sử dụng để phân giải “…” thành “…” và một phân tử phosphate (P).Điền từ thích hợp vào “…”

  • A. ADP thành ATP
  • B. ATP thành ADP
  • C. 1 ATP thành 3 ADP
  • D. 1 ADP thành 3ATP

Câu 6. [M1] Protein cấu tạo chính của vi sợi là:

  • A. Tubulin
  • B. Actin
  • C. Dynein
  • D. Keratin

Câu 7. [M1] Liên kết nối các acid amin trong protein là:

  • A. Hydro
  • B. Este
  • C. Glycosid
  • D. Peptid

Câu 8. [M1] Protein được gọi là “người bảo vệ bộ gen” là:

  • A. BRCA1
  • B. p53
  • C. Ras
  • D. Myc

Câu 9. [M1] Vai trò của nguyên tố vi lượng Zn 2+

  • A. Tham gia tạo Hb, myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử
  • B. Hoạt hóa một số enzyme.
  • C. Tham gia tạo hormon tuyến giáp
  • D. Quá trình tạo máu, hoạt hóa hay ức chế enzym

Câu 10. [M1] Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là

  • A. Triglycerid, polysaccharid
  • B. Triglycerid, acid amin
  • C. Polysaccharid, monosaccharid.
  • D. Monosaccharid, acid amin

Câu 11. [M1] Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

  • A. Lipid, enzyme
  • B. Protein, vitamin
  • C. Đại phân tử hữu cơ.
  • D. Glucose, tinh bột, vitamin

Câu 12. [M1] Trong cơ thể sống, các nguyên tố phổ biến là

  • A. C, H, O, N, P.
  • B. C, H,Zn, K, S.
  • C. H, C, Cl, Mg, S.
  • D. C, H, O, Ca, K

Câu 13. [M1] Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là

  • A. Carbon và hidro
  • B. Hidro và Oxy
  • C. Oxy và carbon
  • D. Carbon, hidro, oxy.

Câu 14. [M1] Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là

  • A. C, H, O, N.
  • B. Na, H, P, O
  • C. O, I, Fe, Cu
  • D. H, O, N, Mg

Câu 15. [M1] Các nguyên tố C, H, O được coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì

  • A. Cấu tạo nên mọi vật chất sống
  • B. Chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống.
  • C. Không kết hợp với nhau và với nhiều nguyên tố khác
  • D. Có tính chất lí hoá phù hợp với thế giới sống

Câu 16. [M1] Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ

  • A. Carbon.
  • B. Hidro
  • C. Nitơ
  • D. Oxy

Câu 17. [M1] Các phân tử sinh học đóng vai trò là chất chuyển hóa (sản phẩm trung gian)

  • A. Glucid, lipid, protid, acid nucleic
  • B. Enzyme, vitamin, Hormon
  • C. Enzyme, acid nucleic, alcol
  • D. Acid, alcol, aldehyd, amin.

Câu 18. [M1] Câu nào sau đâu là sai khi nó về chu trình Kreb

  • A. Có thể dùng nguyên liệu là đường, acid béo hay amino acid
  • B. Tạo ra nhiều năng lượng nhất trong các quá trình cơ bản.
  • C. Sản phẩm là ATP, NADH, FADH2
  • D. Cơ chất quan trọng nhất là Acetyl CoA

Câu 19. [M1] Đơn phân cơ bản cấu tạo nên protein là:

  • A. Nucleotide
  • B. Acid amin
  • C. Monosaccharide
  • D. Acid béo

Câu 20. [M1] Liên kết đặc trưng nối các acid amin trong chuỗi polypeptide là:

  • A. Liên kết glycosid
  • B. Liên kết peptide
  • C. Liên kết phosphodiester
  • D. Liên kết hydro

Câu 21. [M1] Thành phần của một nucleotide gồm:

  • A. Đường pentose, base nitơ và phosphate
  • B. Glycerol, acid béo và phosphate
  • C. Acid amin, đường và base nitơ
  • D. Glucose, phosphate và acid béo

Câu 22. [M1] Phân tử ATP chứa bao nhiêu nhóm phosphate?

  • A. Một
  • B. Hai
  • C. Ba
  • D. Bốn

Câu 23. [M1] Nguyên tố tạo khung cơ bản cho phần lớn hợp chất hữu cơ của cơ thể là:

  • A. Carbon
  • B. Natri
  • C. Clo
  • D. Sắt

Câu 24. [M1] Carbohydrate được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố:

  • A. C, H, O
  • B. C, H, N
  • C. C, N, P
  • D. H, O, S

Câu 25. [M1] Nhóm chất nào gồm các đại phân tử hữu cơ phổ biến của cơ thể?

  • A. Protein, lipid, carbohydrate và acid nucleic
  • B. Natri, kali, clo và sắt
  • C. Nước, oxy, carbon dioxide và muối
  • D. Chỉ vitamin và khoáng chất

… và còn 175 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó