Nội dung đề thi: Sinh học - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng; Trao đổi nước và khoáng ở thực vật
Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức hóa tự dưỡng?
- A. Thực vật.
- B. Vi khuẩn lam.
- C. Nấm hoại sinh.
- D. Vi khuẩn nitrat hóa.
Câu 2. Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
- A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
- B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
- C. Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.
- D. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
Câu 3. Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là
- A. tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
- B. tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng.
- C. phân giải các chất và tích lũy năng lượng.
- D. phân giải các chất và giải phóng năng lượng.
Câu 4. Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
- A. Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất.
- B. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.
- C. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.
- D. Thải các chất vào môi trường.
Câu 5. Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Sinh vật sẽ không thể tồn tại và phát triển nếu không thực hiện trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.II. Tất cả các chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình đồng hóa ở tế bào chỉ để xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.III. Các chất thải, chất độc hại ứ động trong cơ thể sinh vật có thể gây rối loạn các hoạt động sống, thậm chí gây tử vong.IV. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
Câu 6. Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật đa bào, phát biểu nào sau đây sai?
- A. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, kèm theo tích lũy năng lượng trong các liên kết hoá học.
- B. Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, kèm theo giải phóng năng lượng từ các liên kết hoá học.
- C. Các chất không được cơ thể sử dụng, các chất dư thừa tạo ra từ quá trình chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường.
- D. Các chất dinh dưỡng và \( O_2 \) sau khi được lấy vào trong cơ thể sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tiêu hóa và hệ hô hấp.
Câu 7. Trong quá trình trao đổi chất ở động vật đa bào, trừ khí carbonic (\( CO_2 \)), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thãi ra môi trường?
- A. Cơ quan hô hấp.
- B. Cơ quan sinh dục.
- C. Cơ quan bài tiết.
- D. Cơ quan tiêu hoá.
Câu 8. quá trình trao đổi chất là:
- A. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải các chất thải ra ngoài môi trường.
- B. Quá trình cơ thể lấy trực tiếp các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
- C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
- D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống đồng thời thải các chất ra môi trường.
Câu 9. cho các chất sau: 1. oxygen. 2. carbon dioxide. 3. chất dinh dưỡng. 4. nước uống. 5. năng lượng nhiệt. 6. chất thải.Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể thu nhận những chất nào?
- A. 1,2,3,4,5.
- B. 1,2,3,4.
- C. 1,3,4,5.
- D. 1,3,4.
Câu 10. Điều nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?
- A. Nhận nguồn carbon chủ yếu từ hợp chất hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ.
- B. Sử dụng năng lượng ánh sáng.
- C. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
- D. Sử dụng nguồn carbon chủ yếu là CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ.
Câu 11. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp gì cho sinh vật?
- A. Giúp sinh vật mất năng lượng
- B. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển
- C. Giúp sinh vật sống gần nhau hơn
- D. Giúp sinh vật sống xa nhau hơn
Câu 12. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở sinh giới gồm mấy giai đoạn?
Câu 13. “Sinh vật không cần trao đổi chất mà vẫn có thể sống được, ví dụ như lá cây, nó không cần ăn thịt mà vẫn có thể sống”. Điều này đúng hay sai?
- A. Không kết luận được điều gì
- B. Điều này đúng
- C. Sai, vì lá cây không sống
- D. Sai, vì lá cây có chất dinh dưỡng từ cây nuôi
Câu 14. Ở thực vật và động vật đều có chung quá trình nào sau đây để tạo ra năng lượng?
- A. Hô hấp
- B. Quang hợp
- C. Dị dưỡng
- D. Tự dưỡng
Câu 15. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?
- A. ATP
- B. Nhiệt năng
- C. Động năng
- D. Quang năng
Câu 16. Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tươi của thực vật?
- A. 10-20%.
- B. 30-50%.
- C. 50-70%.
- D. 70-90%.
Câu 17. Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?
- A. 5.
- B. 11.
- C. 17.
- D. 25.
Câu 18. Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?
- A. Calcium
- B. Nitrogen.
- C. Magnesium.
- D. Potassium.
Câu 19. Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phosphilipid?
- A. Calcium.
- B. Nitrogen.
- C. Magnesium.
- D. Potassium.
Câu 20. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua
- A. miền lông hút.
- B. miền chóp rễ.
- C. miền sinh trưởng.
- D. miền trưởng thành.
Câu 21. Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật?
- A. Là thành phần cấu tạo của tế bào.
- B. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.
- C. Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí.
- D. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
Câu 22. Rễ hấp thụ khoáng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào
- A. sự cung cấp năng lượng của tế bào.
- B. các chất mang được hoạt hóa năng lượng.
- C. hình dạng của phân tử khoáng.
- D. sự chênh lệch nồng độ chất khoáng.
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mạch rây?
- A. Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm.
- B. Các chất được vận chuyển theo một chiều từ rễ lên lá.
- C. Các chất được vận chuyển theo hai chiều, từ lá xuống rễ hoặc ngược lại.
- D. Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrose.
Câu 24. Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa
- A. \( NO_3^- \) thành \( NH_4^+ \).
- B. \( NO_3^- \) thành \( NO_2^- \).
- C. \( NH_4^+ \) thành \( NO_2^- \).
- D. \( NO_2^- \) thành \( NO_3^- \)
Câu 25. Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.
- B. Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.
- C. Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.
- D. Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất.
… và còn 14 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.