Sinh học - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1

Image Exam
2026-10-04 19:31:37
Tên đề thi: Sinh học - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1
Tác giả: nguyen.vanut24476
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
26
2026-10-04 19:46:14
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 1

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đơn vị tổ chức cơ sơ của mọi sinh vật là

  • A. các đại phân tử
  • B. tế bào
  • C. mô.
  • D. cơ quan.

Câu 2. Cho các nhận định sau đây về tế bào: (1) Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào. (2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống. (3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống. (4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa. (5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân. (6) Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 3. Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.
  • B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.
  • C. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.
  • D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

Câu 4. Cho các ý sau:(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.(3) Liên tục tiến hóa.(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

  • A. 5.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 2.

Câu 5. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

  • A. Nguyên tắc bổ sung.
  • B. Nguyên tắc mở.
  • C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
  • D. Nguyên tắc thứ bậc.

Câu 6. Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

  • A. trao đổi chất và năng lượng.
  • B. sinh sản.
  • C. sinh trưởng và phát triển.
  • D. khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

Câu 7. Cho các cấp tổ chức sống sau đây:1. cơ thể2. tế bào3. quần thể4. quần xã5. hệ sinh thái.Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

  • A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5.
  • B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
  • C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1.
  • D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.

Câu 8. Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

  • A. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.
  • B. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.
  • C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.
  • D. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Câu 9. Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

  • A. Tế bào.
  • B. Quần xã.
  • C. Quần thể.
  • D. Bào quan.

Câu 10. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

  • A. chúng có cấu tạo phức tạp.
  • B. chúng có cấu tạo đơn giản.
  • C. chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.
  • D. chúng biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống.

Câu 11. Điền vào chỗ trống: Các cấp tổ chức sống luôn diễn ra quá trình… và … với môi trường nên được gọi là hệ thống mở.

  • A. trao đổi chất; năng lượng.
  • B. tác động; biến đổi.
  • C. trao đổi chất; biến đổi.
  • D. hấp thụ các chất; trao đổi.

Câu 12. Đâu không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

  • A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
  • B. Là hệ thống kín tự điều chỉnh.
  • C. Là hệ thống mở tự điều chỉnh.
  • D. Liên tục tiến hóa.

Câu 13. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?

  • A. Do sự tương thích của các thành phần cấu thành.
  • B. Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định.
  • C. Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành.
  • D. Do môi trường quyết định.

Câu 14. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

  • A. Số lượng tế bào tạo thành.
  • B. Kích thước
  • C. Màu sắc.
  • D. Hình dạng.

Câu 15. Tại sao nói mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào?

  • A. Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
  • B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
  • C. Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản
  • D. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

Câu 16. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

  • A. Lipid, enzym.
  • B. Đại phân tử hữu cơ.
  • C. Protein, vitamin.
  • D. Glucose, tinh bột, vitamin.

Câu 17. Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?

  • A. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
  • B. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.
  • C. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
  • D. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

Câu 18. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

  • A. Oxygen.
  • B. Carbon.
  • C. Nitrogen.
  • D. Hydrogen.

Câu 19. Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

  • A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.
  • B. Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.
  • C. Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.
  • D. Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

Câu 20. Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

  • A. Mn, O, C, Mg
  • B. Mn, Ca, Mg, S.
  • C. Mg, Fe, Na, O.
  • D. Mn, Fe, F.

Câu 21. Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

  • A. Chiếm khối lượng nhỏ.
  • B. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.
  • C. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.
  • D. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

Câu 22. Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

  • A. chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.
  • B. giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.
  • C. cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.
  • D. tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

Câu 23. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

  • A. liên kết cộng hóa trị.
  • B. liên kết hydrogen.
  • C. liên kết ion.
  • D. liên kết photphodieste.

Câu 24. Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

  • A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.
  • B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.
  • C. Sấy khô rau quả.
  • D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

Câu 25. Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

  • A. (1),(2),(3),(4).
  • B. (1),(2),(3),(5).
  • C. (1),(3),(4),(5).
  • D. (2),(3),(4),(5).

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó